Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2025–2026 — Sở GD&ĐT Hải PhòngMã đề 201

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm không thẳng hàng A(12;10;2)A(-12;10;-2), B(4;6;9)B(-4;6;9)E(6;6;4)E(6;-6;4). Để tứ giác ABEFABEF là hình bình hành thì tọa độ điểm FF

  1. A

    (14;10;15)\displaystyle (-14;10;-15)

  2. B

    (10;10;11)\displaystyle (-10;10;11)

  3. C

    (22;22;3)\displaystyle (-22;22;3)

  4. D

    (2;2;7)\displaystyle (-2;-2;-7)

Câu 2

Đồ thị có hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

Đồ thị hàm số với tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
  1. A

    y=x+2x+1\displaystyle y = \dfrac{-x+2}{x+1}

  2. B

    y=xx+1\displaystyle y = \dfrac{-x}{x+1}

  3. C

    y=x+1x+1\displaystyle y = \dfrac{-x+1}{x+1}

  4. D

    y=2x+12x+1\displaystyle y = \dfrac{-2x+1}{2x+1}

Câu 3

Công bội của cấp số nhân (un)(u_n) biết u3=4u_3 = 4u4=8u_4 = 8

  1. A

    q=4\displaystyle q = -4

  2. B

    q=2\displaystyle q = 2

  3. C

    q=12\displaystyle q = \dfrac{1}{2}

  4. D

    q=4\displaystyle q = 4

Câu 4

Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x1)>1\log_{0,5}(x-1) > 1

  1. A

    (;32)\displaystyle \left(-\infty;-\dfrac{3}{2}\right)

  2. B

    [1;32)\displaystyle \left[1;\dfrac{3}{2}\right)

  3. C

    (1;32)\displaystyle \left(1;\dfrac{3}{2}\right)

  4. D

    (32;+)\displaystyle \left(\dfrac{3}{2};+\infty\right)

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [1;1][-1;1] tại

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    x=1\displaystyle x = -1

  2. B

    x=0\displaystyle x = 0

  3. C

    x=4\displaystyle x = -4

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC), SA=3a2SA = \dfrac{3a}{2}, đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa. Tính số đo của góc nhị diện [S,BC,A][S, BC, A].

  1. A

    300\displaystyle 30^0

  2. B

    900\displaystyle 90^0

  3. C

    1200\displaystyle 120^0

  4. D

    600\displaystyle 60^0

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới.

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x13+y++0y1+2\begin{array}{|c|cccc|} \hline x & -\infty & 1 & 3 & +\infty \\ \hline y' & + & & + & 0 & - \\ \hline y & -1 \nearrow +\infty & & -\infty \nearrow 2 \searrow -\infty \\ \hline \end{array}

Đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 8

Hai khẩu pháo cao xạ cùng bắn độc lập với nhau vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu của hai khẩu pháo cao xạ lần lượt là 14\frac{1}{4}13\frac{1}{3}. Xác suất để mục tiêu bị trúng đạn là:

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    712\displaystyle \frac{7}{12}

  3. C

    512\displaystyle \frac{5}{12}

  4. D

    14\displaystyle \frac{1}{4}

Câu 9

Phương trình sinx=1\sin x = -1 có nghiệm là

  1. A

    x=π2+k2π,kZ\displaystyle x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=π+k2π,kZ\displaystyle x = \pi + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=kπ,kZ\displaystyle x = k\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=π2+k2π,kZ\displaystyle x = -\frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 10

Khảo sát thu nhập theo tháng của người lao động ở một công ty thu được mẫu số ghép nhóm như bảng sau:

Thu nhập (triệu đoˆˋng)[5;8)[8;11)[11;14)[14;17)[17;20)Soˆˊ người3055453020\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thu nhập (triệu đồng)} & [5;8) & [8;11) & [11;14) & [14;17) & [17;20) \\ \hline \text{Số người} & 30 & 55 & 45 & 30 & 20 \\ \hline \end{array}

Tính mức thu nhập trung bình của người lao động ở công ty trên (đơn vị: triệu đồng)

  1. A

    10,5\displaystyle 10,5

  2. B

    11,75\displaystyle 11,75

  3. C

    12,5\displaystyle 12,5

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x03+f(x)+00+2+f(x)4\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 2 & & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -4 & & \\ \hline \end{array}

Hàm số f(x)f(x) đạt cực tiểu tại điểm

  1. A

    y=0\displaystyle y = 0

  2. B

    x=4\displaystyle x = -4

  3. C

    y=4\displaystyle y = -4

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;0;1)A(1;0;1). Tìm tọa độ điểm CC thỏa mãn AC=(3;3;0)\overrightarrow{AC} = (3;3;0)?

  1. A

    C(2;3;1)\displaystyle C(2;3;1)

  2. B

    C(3;3;0)\displaystyle C(3;3;0)

  3. C

    C(3;3;1)\displaystyle C(-3;-3;-1)

  4. D

    C(4;3;1)\displaystyle C(4;3;1)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 44. Lấy H,KH, K lần lượt trên các cạnh AB,ADAB, AD sao cho BH=3HABH = 3HA, AK=3KDAK = 3KD. Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) tại HH lấy điểm SS sao cho SBH^=30\widehat{SBH} = 30^{\circ}. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng 1633\frac{16\sqrt{3}}{3}

  2. b)

    Khoảng cách giữa ABABSDSD bằng 45719\frac{4\sqrt{57}}{19}

  3. c)

    SH=3SH = \sqrt{3}

  4. d)

    Gọi EE là giao điểm của CHCHBKBK, cosin của góc giữa hai đường thẳng SESEBCBC bằng mn39\frac{m}{n\sqrt{39}} với mZ;nNm \in \mathbb{Z}; n \in \mathbb{N}^*; mn\frac{m}{n} là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức T=2mn=31T = 2m - n = 31.

Câu 2

Trong không gian, xét hệ tọa độ OxyzOxyz có gốc OO trùng với vị trí một giàn khoan trên biển, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt biển (được coi như là mặt phẳng) với tia OxOx hướng về phía nam, tia OyOy hướng về phía đông, tia OzOz hướng thẳng lên trời (tham khảo hình vẽ). Đơn vị đo trong không gian OxyzOxyz lấy theo kilômét. Một chiếc radar đặt tại OO có phạm vi theo dõi 30km30\,km. Một chiếc tàu thám hiểm tại vị trí AA ở độ sâu 10km10\,km so với mặt nước biển, cách OO 25km25\,km về phía nam và 15km15\,km về phía tây. Một tàu đánh cá tại vị trí B(20;15;0)B(-20;15;0).

Hình vẽ hệ tọa độ Oxyz với giàn khoan trên biển, tia Ox hướng về phía Nam, tia Oy hướng về phía Đông, tia Oz hướng thẳng lên trời
  1. a)

    Một chiếc tàu của cảnh sát biển đang tuần tra trên biển di chuyển đến vị trí CC cách OO 15km15\,km về phía nam. Để tàu cảnh sát biển trong phạm vi theo dõi của radar thì tàu cảnh sát biển cần di chuyển về phía đông cách OO tối đa 153km15\sqrt{3}\,km.

  2. b)

    Radar phát hiện ra tàu đánh cá tại vị trí BB

  3. c)

    Khoảng cách từ chiếc tàu thám hiểm đến radar bằng 358km3\sqrt{58}\,km

  4. d)

    Radar không phát hiện được tàu thám hiểm đặt tại vị trí AA

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)=2x25x+9x5y = f(x) = \frac{2x^2 - 5x + 9}{x - 5}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 95-\frac{9}{5}

  2. b)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;9)(1;9)

  3. c)

    Có đúng một điểm trên đồ thị hàm số cách đều hai trục tọa độ

  4. d)

    Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là y=5y = 5

Câu 4

Cho phương trình cos(4x3π8)=1\cos\left(4x - \frac{3\pi}{8}\right) = -1. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    x=11π32x = \frac{11\pi}{32} là một nghiệm của phương trình đã cho

  2. b)

    Tất cả nghiệm của phương trình đã cho được biểu diễn bởi 44 điểm trên đường tròn lượng giác

  3. c)

    Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình bằng 3π4\frac{3\pi}{4}

  4. d)

    Tổng các nghiệm trên khoảng (π4;19π2)\left(\frac{\pi}{4}; \frac{19\pi}{2}\right) của phương trình đã cho là 6.061π32\frac{6.061\pi}{32}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh bằng 1 đơn vị, BAD^=600\widehat{BAD}=60^0. Tam giác SABSAB vuông cân tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ ABAB đến SCSC bằng ab\frac{\sqrt{a}}{b} (a,bZ+)(a,b \in \mathbb{Z}^{+}); (ab\frac{a}{b} là phân số tối giản). Tính tổng a+ba+b?

Trả lời:

Câu 2

Một doanh nghiệp sản xuất độc quyền một loại sản phẩm. Giả sử khi sản xuất và bán hết xx sản phẩm (0<x2.500)(0 < x \le 2.500), tổng số tiền doanh nghiệp thu được là f(x)=2006xx2f(x)=2006x-x^{2} (đơn vị: nghìn đồng) và tổng chi phí là g(x)=x2+1438x1209g(x)=x^{2}+1438x-1209 (đơn vị: nghìn đồng). Giả sử mức thuế phụ thu trên một đơn vị sản phẩm bán được là tt (nghìn đồng) (0<t<320)(0 < t < 320). Giá trị của tt bằng bao nhiêu nghìn đồng để nhà nước nhận được số tiền thuế phụ thu lớn nhất và doanh nghiệp cũng nhận được lợi nhuận lớn nhất theo mức thuế phụ thu đó?

Trả lời:

Câu 3

Trong năm đầu tiên đi làm, anh Huy được nhận lương là 10 triệu đồng mỗi tháng. Cứ hết một năm, anh Huy lại được tăng lương, mỗi tháng năm sau tăng 12% so với mỗi tháng năm trước. Kể từ năm thứ 2 mỗi khi lĩnh lương anh Huy đều cất đi phần lương tăng so với năm ngay trước để tiết kiệm mua ô tô. Hỏi tính từ khi đi làm sau ít nhất bao nhiêu năm thì anh Huy mua được ô tô giá 500 triệu biết rằng anh Huy được gia đình hỗ trợ 32% giá trị chiếc xe?

Trả lời:

Câu 4

Hai chiếc flycam được điều khiển cùng bay lên tại một địa điểm. Sau một thời gian bay, chiếc flycam thứ nhất cách điểm xuất phát về phía Bắc 20 (m)(m) và về phía Tây 10 (m)(m), đồng thời cách mặt đất 0,7 (m)(m). Chiếc flycam thứ hai cách điểm xuất phát về phía Nam 30 (m)(m) và về phía Đông 25 (m)(m), đồng thời cách mặt đất 1 (m)(m). Trên mặt đất, người ta xác định một vị trí sao cho tổng khoảng cách từ đó đến hai chiếc flycam ngắn nhất. Tính khoảng cách (m)(m) từ điểm xuất phát đến vị trí vừa xác định được (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 5

Một đa giác đều có 20 đỉnh, tất cả các cạnh của đa giác sơn màu xanh và tất cả các đường chéo của đa giác đó sơn màu đỏ. Gọi X là tập hợp tất cả các tam giác có ba đỉnh là các đỉnh của đa giác đều trên. Người ta chọn ngẫu nhiên từ X một tam giác. Xác suất để chọn được tam giác có ba cạnh cùng màu là ab\frac{a}{b} (aN,bN;ab(a \in \mathbb{N}, b \in \mathbb{N}^{*}; \frac{a}{b} là phân số tối giản). Khi đó a+ba+b bằng

Trả lời:

Câu 6

Một nguồn âm đẳng hướng đặt tại điểm OO có công suất truyền âm không đổi. Mức cường độ âm tại điểm MM cách OO một khoảng RR được tính bởi công thức LM=logkR2L_{M}=\log \frac{k}{R^{2}} (Ben) với kk là hằng số. Biết điểm OO thuộc đoạn thẳng ABAB và mức cường độ âm tại AABB lần lượt là LA=5L_{A}=5 (Ben) và LB=7L_{B}=7 (Ben). Tính mức cường độ âm (Ben) tại trung điểm ABAB (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài