Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2025 — Trường PT Dân tộc Nội trú THPT tỉnh Quảng NamMã đề 7090

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Nguyên hàm của hàm số f(x)=2xf(x)=2^x là:

  1. A

    2xln⁡2+C\displaystyle \frac{2^x}{\ln 2}+C

  2. B

    2xln⁡2+C\displaystyle 2^x \ln 2+C

  3. C

    2x+1x+1+C\displaystyle \frac{2^{x+1}}{x+1}+C

  4. D

    2xln⁡x+C\displaystyle \frac{2^x}{\ln x}+C

Câu 2

Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3,y=0,x=0y=x^3, y=0, x=0 và x=1x=1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục OxOx có thể tích là:

  1. A

    π∫01x3dx\displaystyle \pi\int_0^1 x^3 dx

  2. B

    π∫01x6dx\displaystyle \pi\int_0^1 x^6 dx

  3. C

    π∫01(2x)3dx\displaystyle \pi\int_0^1 (2x)^3 dx

  4. D

    ∫01x6dx\displaystyle \int_0^1 x^6 dx

Câu 3

Mỗi ngày bác Minh đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Minh trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Quãng đường (km)[2,7;3,0)[3,0;3,3)[3,3;3,6)[3,6;3,9)[3,9;4,2)Số ngày36542{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Quãng đường (km)} & [2,7; 3,0) & [3,0; 3,3) & [3,3; 3,6) & [3,6; 3,9) & [3,9; 4,2) \\ \hline \text{Số ngày} & 3 & 6 & 5 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}}

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A

    3,39\displaystyle 3,39

  2. B

    0,23\displaystyle 0,23

  3. C

    0,13\displaystyle 0,13

  4. D

    0,36\displaystyle 0,36

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−12=y−21=z−2d: \frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{-2}. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng dd?

  1. A

    A(−1;−2;0)\displaystyle A(-1;-2;0)

  2. B

    B(2;1;−2)\displaystyle B(2;1;-2)

  3. C

    C(1;−2;0)\displaystyle C(1;-2;0)

  4. D

    D(1;2;0)\displaystyle D(1;2;0)

Câu 5

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+4y=\frac{2x-1}{x+4} là:

  1. A

    x=−14\displaystyle x=-\frac{1}{4}

  2. B

    y=−4\displaystyle y=-4

  3. C

    y=4\displaystyle y=4

  4. D

    y=2\displaystyle y=2

Câu 6

Tập nghiệm của bất phương trình 3x>53^x>5 là

  1. A

    (−∞;log⁡35)\displaystyle (-\infty;\log_3 5)

  2. B

    (log⁡35;+∞)\displaystyle (\log_3 5;+\infty)

  3. C

    (−∞;log⁡53)\displaystyle (-\infty;\log_5 3)

  4. D

    (log⁡53;+∞)\displaystyle (\log_5 3;+\infty)

Câu 7

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;−4;2)A(5;-4;2) và B(1;2;4)B(1;2;4). Viết phương trình của mặt phẳng (P)(P) đi qua AA và vuông góc với đường thẳng ABAB.

  1. A

    2x−3y−z−20=0\displaystyle 2x-3y-z-20=0

  2. B

    3x−y+3z−25=0\displaystyle 3x-y+3z-25=0

  3. C

    2x−3y−z+8=0\displaystyle 2x-3y-z+8=0

  4. D

    3x−y+3z−13=0\displaystyle 3x-y+3z-13=0

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại BB, AB=a,SA=a3AB=a, SA=a\sqrt{3} và SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa SBSB và mặt phẳng đáy bằng

Hình chóp S.ABC với SA = $\sqrt{3}a$, AB = $a$
  1. A

    90∘\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    60∘\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    30∘\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    45∘\displaystyle 45^{\circ}

Câu 9

Phương trình 52x+1=1255^{2x+1} = 125 có nghiệm là

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=52\displaystyle x = \dfrac{5}{2}

  3. C

    x=32\displaystyle x = \dfrac{3}{2}

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 10

Cho cấp số cộng có năm số hạng là −4;−1;2;5;8-4; -1; 2; 5; 8. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  1. A

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    −2\displaystyle -2

  4. D

    −3\displaystyle -3

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCS.ABC, gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Khi đó SA→+SB→+SC→\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} bằng

  1. A

    SG→\displaystyle \overrightarrow{SG}

  2. B

    2SG→\displaystyle 2\overrightarrow{SG}

  3. C

    3SG→\displaystyle 3\overrightarrow{SG}

  4. D

    4SG→\displaystyle 4\overrightarrow{SG}

Câu 12

Cho hàm số y=x3−3xy = x^3 - 3x. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (−1;1)\displaystyle (-1;1)

  2. B

    (−∞;−1)\displaystyle (-\infty;-1)

  3. C

    (1;+∞)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (−∞;+∞)\displaystyle (-\infty;+\infty)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=sin⁡2x+2xf(x) = \sin 2x + 2x.

  1. a)

    f(0)=0f(0) = 0

  2. b)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=2cos⁡2x+2f'(x) = 2\cos 2x + 2

  3. c)

    Nghiệm của phương trình f′(x)=0f'(x) = 0 trên đoạn [0;π][0; \pi] là x=0x = 0 và x=πx = \pi

  4. d)

    Giá trị lớn nhất của f(x)f(x) trên đoạn [0;π][0; \pi] là π\pi

Câu 2

Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 60km/h60km/h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 70m70m. Người lái xe phản ứng sau 1,51,5 giây bằng cách đạp phanh gấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−10t+30(m/s)v(t) = -10t + 30 (m/s), trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi s(t)s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong tt (giây) kể từ lúc đạp phanh.

  1. a)

    s(t)=−5t2+30ts(t) = -5t^2 + 30t

  2. b)

    Thời gian từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn là 66 giây

  3. c)

    Quãng đường người này đi được trong 22 giây kể từ lúc phát hiện chướng ngại vật là 40m40m

  4. d)

    Người này bị tai nạn do va chạm với chướng ngại vật

Câu 3

Một hộp có 80 viên bi, trong đó có 50 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thấy có 60% số viên bi màu đỏ đánh số và 50% số viên bi màu vàng có đánh số, những viên bi còn lại không đánh số. Lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi trong hộp.

  1. a)

    Xác suất chọn được viên bi màu đỏ bằng 62,5%

  2. b)

    Xác suất chọn được viên bi màu vàng có đánh số bằng 81,25%

  3. c)

    Xác suất chọn được viên bi không đánh số bằng 43,75%

  4. d)

    Giả sử viên bi được lấy ra là viên bi chưa được đánh số, xác suất để viên bi đó là bi đỏ thấp hơn xác suất viên bi đó là bi vàng

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz (đơn vị các trục tọa độ là mét), một cơ sở quân sự đặt radar tại điểm A(0;0;50)A(0;0;50) và cách đó không xa là một nhà kho chứa vũ khí bí mật đặt tại B(200;300;0)B(200;300;0). Radar phát hiện một máy bay không người lái (drone) di chuyển theo đường thẳng từ điểm M(500;−300;100)M(500;-300;100) đến N(−200;400;50)N(-200;400;50) với vận tốc không đổi.

  1. a)

    Đường thẳng mà drone di chuyển có phương trình tham số là

    {x=80+14ty=120−14tz=70+t,t∈R.\begin{cases} x = 80 + 14t \\ y = 120 - 14t \\ z = 70 + t \end{cases}, t \in \mathbb{R}.
  2. b)

    Nếu giữ hướng bay như vậy, drone này có thể va chạm kho chứa vũ khí bí mật

  3. c)

    Khi drone bay đến vị trí P(−60;260;60)P(-60;260;60) thì khoảng cách từ drone đến radar quan sát là 372 m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị mét)

  4. d)

    Khi drone bay đến vị trí C trên đường thẳng MNMN thì người ta tính được tổng khoảng cách từ drone đến radar và kho chứa vũ khí bí mật là nhỏ nhất; giá trị nhỏ nhất này bằng 373 m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị mét)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một hình chóp cụt đều ABC⋅A′B′C′ABC \cdot A'B'C' có cạnh đáy lớn bằng 4, cạnh đáy nhỏ bằng 2 và chiều cao của nó bằng 32\frac{3}{2}. Tìm thể tích của khối chóp cụt đều đó. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 2

Một cửa hàng trung bình bán được 900 cái máy lọc nước mỗi tháng với giá 8 triệu đồng một cái. Một cuộc khảo sát thị trường chỉ ra rằng nếu cứ giảm giá bán 100 nghìn đồng thì số lượng máy lọc nước bán ra tăng 10 cái. Biết hàm chi phí là C(x)=2000−95xC(x) = 2000 - \frac{9}{5}x (triệu đồng), với xx là số máy lọc nước bán ra trong tháng. Tìm lợi nhuận lớn nhất mà cửa hàng thu được (triệu đồng).

Trả lời:

Câu 3

Trong một trung tâm nghiên cứu robot bay, người ta bố trí một thiết bị định vị tại điểm cố định A(2;1;0)A(2;1;0) trong không gian ba chiều với hệ tọa độ OxyzOxyz (các đơn vị tọa độ được tính bằng mét). Thiết bị này giao tiếp đồng thời với hai cảm biến: Cảm biến thứ nhất di chuyển dọc theo đường thẳng Δ:x−14=y−11=z−1−2\Delta: \frac{x-1}{4} = \frac{y-1}{1} = \frac{z-1}{-2}, cảm biến thứ hai được gắn trên mặt phẳng (α):2x−2y+z−1=0(\alpha): 2x-2y+z-1=0. Giữa hai cảm biến được kết nối bằng một đường truyền BCBC, trong đó BB nằm trên đường thẳng Δ;C\Delta; C nằm trên mặt phẳng (α)(\alpha) và thiết bị định vị tại AA là trung điểm của đoạn BCBC. Biết rằng đường thẳng BCBC có một vectơ chỉ phương u⃗=(−2;a;b)\vec{u} = (-2;a;b), hãy tính giá trị a+2ba + 2b.

Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x). Đồ thị hàm số y=f′(x)y = f'(x) là đường cong trong hình dưới. Biết rằng diện tích của các phần hình phẳng AA và BB lần lượt là SA=4S_A = 4 và SB=10S_B = 10. Tính giá trị của f(3)f(3), biết giá trị của f(0)=2f(0) = 2.

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$ với hai phần hình phẳng $A$ và $B$
Trả lời:

Câu 5

Công ty giao hàng nhanh có 4 kho hàng A,B,CA, B, C và DD. Quản lý muốn lên kế hoạch cho xe giao hàng đi qua tất cả các kho hàng để lấy hàng và quay lại kho hàng ban đầu, với điều kiện là mỗi kho hàng chỉ ghé qua một lần. Khoảng cách giữa các kho hàng (km) được mô tả trong hình bên. Quãng đường ngắn nhất để xe giao hàng hoàn thành việc lấy hàng ở các kho và quay trở lại kho hàng ban đầu là bao nhiêu?

Sơ đồ khoảng cách giữa các kho hàng $A, B, C$ và $D$
Trả lời:

Câu 6

Trong một trường trung học phổ thông, người ta khảo sát về mối quan hệ giữa việc học sinh sử dụng tài liệu học tập trực tuyến và kết quả thi môn Toán. Kết quả khảo sát cho thấy 70% học sinh của trường có sử dụng tài liệu học tập trực tuyến. Trong số học sinh sử dụng tài liệu trực tuyến có 80% đạt điểm khá giỏi môn Toán. Trong số học sinh không sử dụng tài liệu trực tuyến, chỉ có 50% đạt điểm khá giỏi môn Toán. Nếu chọn ngẫu nhiên một học sinh từ trường, biết học sinh này đạt điểm khá giỏi môn Toán thì xác suất học sinh này có sử dụng tài liệu học tập trực tuyến là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI