Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 3 năm 2025 — Cụm các trường THPT, Sở GD&ĐT Hưng YênMã đề 1010

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

  1. A

    1;2;4;8;16;32;…\displaystyle 1;2;4;8;16;32;\dots

  2. B

    1;2;3;4;5;6;…\displaystyle 1;2;3;4;5;6;\dots

  3. C

    2;4;6;8;16;32;…\displaystyle 2;4;6;8;16;32;\dots

  4. D

    −2;−3;−4;−5;−6;−7;…\displaystyle -2;-3;-4;-5;-6;-7;\dots

Câu 2

Nghiệm của phương trình 5x−4=1255^{x-4}=125 là

  1. A

    x=5\displaystyle x=5

  2. B

    x=4\displaystyle x=4

  3. C

    x=7\displaystyle x=7

  4. D

    x=6\displaystyle x=6

Câu 3

Trong không gian hệ toạ độ (Oxyz)(Oxyz), cho ba vectơ a⃗=(3;4;2);b⃗=(−5;0;3);c⃗=(1;2;−4)\vec{a}=(3;4;2); \vec{b}=(-5;0;3); \vec{c}=(1;2;-4). Tìm toạ độ của vectơ u⃗=3a⃗+2b⃗−c⃗\vec{u}=3\vec{a}+2\vec{b}-\vec{c}

  1. A

    u⃗=(−2;−10;16)\displaystyle \vec{u}=(-2;-10;16)

  2. B

    u⃗=(2;10;−16)\displaystyle \vec{u}=(2;10;-16)

  3. C

    u⃗=(−2;10;16)\displaystyle \vec{u}=(-2;10;16)

  4. D

    u⃗=(−1;5;8)\displaystyle \vec{u}=(-1;5;8)

Câu 4

Trong không gian (Oxyz)(Oxyz), cho đường thẳng d:x−32=y−4−5=z+13d:\frac{x-3}{2}=\frac{y-4}{-5}=\frac{z+1}{3}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    a⃗=(2;−5;3)\displaystyle \vec{a}=(2;-5;3)

  2. B

    a⃗=(−3;−4;1)\displaystyle \vec{a}=(-3;-4;1)

  3. C

    a⃗=(3;4;−1)\displaystyle \vec{a}=(3;4;-1)

  4. D

    a⃗=(2;−5;−3)\displaystyle \vec{a}=(2;-5;-3)

Câu 5

Trong không gian tọa độ (Oxyz)(Oxyz), cho mặt cầu: (S):(x−6)2+(y+7)2+(z−8)2=92(S):(x-6)^2+(y+7)^2+(z-8)^2=9^2. Tâm của mặt cầu (S)(S) có tọa độ là:

  1. A

    (6;7;8)\displaystyle (6;7;8)

  2. B

    (6;−7;8)\displaystyle (6;-7;8)

  3. C

    (6;7;−8)\displaystyle (6;7;-8)

  4. D

    (−6;7;8)\displaystyle (-6;7;8)

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông và SA⊥(ABCD)SA\perp (ABCD). Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    BC⊥(SAB)\displaystyle BC\perp (SAB)

  2. B

    BD⊥(SAC)\displaystyle BD\perp (SAC)

  3. C

    CD⊥(SAD)\displaystyle CD\perp (SAD)

  4. D

    AC⊥(SBD)\displaystyle AC\perp (SBD)

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=log⁡2(x−1)y=\log_2(x-1) là

  1. A

    [1;+∞)\displaystyle [1;+\infty)

  2. B

    (−∞;1)\displaystyle (-\infty;1)

  3. C

    R∖{1}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{1\}

  4. D

    (1;+∞)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên. Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x)y=f(x) là

Bảng xét dấu: f′(x) < 0 trên (−∞; −3); f′(x) = 0 tại x = −3; f′(x) > 0 trên (−3; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞).
  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 9

Nếu ∫14f(x) dx=−2\int_{1}^{4}f(x)\,dx=-2 và ∫14g(x) dx=−6\int_{1}^{4}g(x)\,dx=-6 thì ∫14[2f(x)−g(x)+1] dx\int_{1}^{4}[2f(x)-g(x)+1]\,dx bằng

  1. A

    5

  2. B

    2

  3. C

    −4\displaystyle -4

  4. D

    3

Câu 10

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Số học sinh5912106{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}}

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là

  1. A

    [60;80)\displaystyle [60;80)

  2. B

    [40;60)\displaystyle [40;60)

  3. C

    [80;100)\displaystyle [80;100)

  4. D

    [20;40)\displaystyle [20;40)

Câu 11

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2+x−2x−2y=\frac{x^2+x-2}{x-2} là:

  1. A

    y=−2\displaystyle y=-2

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    y=2\displaystyle y=2

  4. D

    x=−2\displaystyle x=-2

Câu 12

Cho hàm số f(x)=3x+2xf(x)=3^x+2x. Khẳng định nào dưới đây đúng

  1. A

    ∫f(x)dx=3xln⁡3+2+C\displaystyle \int f(x)dx=\frac{3^x}{\ln 3}+2+C

  2. B

    ∫f(x)dx=3xln⁡3+x2+C\displaystyle \int f(x)dx=\frac{3^x}{\ln 3}+x^2+C

  3. C

    ∫f(x)dx=3x.ln⁡3+2+C\displaystyle \int f(x)dx=3^x.\ln 3+2+C

  4. D

    ∫f(x)dx=3x.ln⁡3+x2+C\displaystyle \int f(x)dx=3^x.\ln 3+x^2+C

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=sin⁡2x−xf(x)=\sin 2x-x.

  1. a)

    f(−π2)=π2;f(π2)=−π2f\left(-\frac{\pi}{2}\right)=\frac{\pi}{2}; f\left(\frac{\pi}{2}\right)=-\frac{\pi}{2}

  2. b)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=cos⁡2x−1f'(x)=\cos 2x-1

  3. c)

    Nghiệm của phương trình f′(x)=0f'(x)=0 trên đoạn [−π2;π2]\left[-\frac{\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right] là −π6-\frac{\pi}{6} hoặc π6\frac{\pi}{6}

  4. d)

    Giá trị nhỏ nhất của f(x)f(x) trên đoạn [−π2;π2]\left[-\frac{\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right] là −π2-\frac{\pi}{2}

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên [−3;3][-3;3] có đồ thị như hình vẽ, Biết rằng f(x)f(x) tạo với trục hoành và 2 đường thẳng x=−3,x=3x=-3, x=3 một hình phẳng (H)(H) gồm 2 phần có diện tích lần lượt là S1,S2S_1, S_2 (như hình vẽ).

Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [-3;3] với hai phần diện tích S1, S2
  1. a)

    S(H)=∫−33f(x)dxS_{(H)} = \int_{-3}^{3} f(x)\mathrm{d}x

  2. b)

    S2=∣∫23(−2x+4)dx∣=1S_2 = \left|\int_{2}^{3}(-2x+4)\mathrm{d}x\right| = 1

  3. c)

    S1=∫−3−1(x+3)dx+∫−112dx+∫12(−2x+4)dxS_1 = \int_{-3}^{-1}(x+3)\mathrm{d}x + \int_{-1}^{1}2\mathrm{d}x + \int_{1}^{2}(-2x+4)\mathrm{d}x

  4. d)

    S(H)=S1−∫23(−2x+4)dxS_{(H)} = S_1 - \int_{2}^{3}(-2x+4)\mathrm{d}x

Câu 3

Trong không gian (Oxyz)(Oxyz) cho A(2;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3)A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3).

  1. a)

    Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)(ABC) là n⃗=(3;3;2)\vec{n} = (3;3;2)

  2. b)

    Mặt phẳng đi qua CC và vuông góc với đường thẳng ABAB có phương trình là x−y=0x-y=0

  3. c)

    Mặt phẳng chứa đường thẳng ABAB và vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC) có phương trình là: x+y−3z+2=0x+y-3z+2=0

  4. d)

    Gọi M(a;b;c)∈(Oyz)M(a;b;c) \in (Oyz) sao cho ∣MA→+MB→+MC→∣\left|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}\right| nhỏ nhất. Khi đó 3(a+b)+c=53(a+b)+c=5.

Câu 4

Có hai đội tham gia một cuộc thi bơi lội. Đội I có 7 vận động viên, đội II có 9 vận động viên. Xác suất giành huy chương vàng của mỗi vận động viên đội I và đội II lần lượt là 0.07 và 0.06. Chọn ngẫu nhiên một vận động viên.

  1. a)

    Xác suất để vận động viên được chọn thuộc đội I là 916\frac{9}{16}

  2. b)

    Xác suất để vận động viên này không giành được huy chương vàng nếu thuộc đội II là 0,940,94

  3. c)

    Xác suất để vận động viên này giành được huy chương vàng là 1031060\frac{103}{1060}

  4. d)

    Giả sử vận động viên được chọn giành huy chương vàng. Xác suất để vận động viên này thuộc đội I là 49103\frac{49}{103}.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại BB, AB=1AB=1; SA⊥(ABC)SA \perp (ABC), SA=1SA=1. Tính khoảng cách từ điểm AA đến mp (SBC)(SBC). (làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 2

Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là s=−t3+6t2+17ts=-t^3+6t^2+17t, với t(s)t(s) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s(m)s(m) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng thời gian 8 giây đầu tiên, vận tốc v(m/s)v(m/s) của chất điểm đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Hai xạ thủ cùng bắn mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 12\frac{1}{2} và 13\frac{1}{3}. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia. (làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số y=2x−1x+1y=\frac{2x-1}{x+1} có đồ thị (C)(C) và điểm P(2;5)P(2;5). Có bao nhiêu giá trị của tham số mm để đường thẳng d:y=−x+md: y=-x+m cắt đồ thị (C)(C) tại hai điểm phân biệt AA và BB sao cho tam giác PABPAB đều?

Trả lời:

Câu 5

Một thùng rượu (xét phần bên trong) có 2 đáy là các hình tròn với bán kính là 30 cm, thiết diện (P)(P) vuông góc với trục nối tâm của 2 đáy và cách đều 2 đáy có bán kính là 40 cm (bên trong), chiều cao thùng rượu là 1 m (hình vẽ). Biết rằng mặt phẳng chứa trục cắt mặt xung quanh (bên trong) thùng rượu theo các đường parabol có đỉnh nằm trên mặt phẳng (P)(P), hỏi dung tích của thùng rượu (đơn vị: lít) là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

thùng rượu
Trả lời:

Câu 6

Trong không gian với hệ trục tọa độ (Oxyz)(Oxyz), cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−14=0(P): 2x-y+2z-14=0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0(S): x^2+y^2+z^2-2x+4y+2z-3=0. Lấy M(a;b;c)M(a;b;c) thuộc mặt cầu (S)(S) sao cho khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) là lớn nhất. Tính giá trị của biểu thức K=a+b+cK=a+b+c.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI