Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2025 — Sở GD&ĐT Bắc GiangMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Bất phương trình (12)2−3x≥2\left(\frac{1}{2}\right)^{2-3x} \geq 2 có tập nghiệm là

  1. A

    (−∞;1]\displaystyle (-\infty;1]

  2. B

    [23;+∞)\displaystyle \left[\frac{2}{3};+\infty\right)

  3. C

    [1;+∞)\displaystyle [1;+\infty)

  4. D

    (1;+∞)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 2

Cho ∫02f(x)dx=3\int_{0}^{2} f(x) dx = 3, tính ∫02(1+2f(x))dx\int_{0}^{2} (1+2f(x)) dx.

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 3

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$

Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (−1;2)\displaystyle (-1;2)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (−1;3)\displaystyle (-1;3)

  4. D

    (2;+∞)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u3=10u_3 = 10 và công bội q=−2q = -2. Giá trị của u2u_2 bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    −20\displaystyle -20

  4. D

    −5\displaystyle -5

Câu 5

Nguyên hàm của hàm số f(x)=4xf(x) = 4^x là

  1. A

    F(x)=4x⋅ln⁡4+C\displaystyle F(x) = 4^x \cdot \ln 4 + C

  2. B

    F(x)=4x+1x+1+C\displaystyle F(x) = \frac{4^{x+1}}{x+1} + C

  3. C

    F(x)=4x2ln⁡2+C\displaystyle F(x) = \frac{4^x}{2\ln 2} + C

  4. D

    F(x)=4x+C\displaystyle F(x) = 4^x + C

Câu 6

Cân nặng (kg) của 50 con lợn của một gia đình nông dân chăn nuôi được thống kê trong bảng dưới đây:

Cân nặng (kg)[4;6)[6;8)[8;10)[10;12)[12;14)Số con lợn61218104{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (kg)} & [4;6) & [6;8) & [8;10) & [10;12) & [12;14) \\ \hline \text{Số con lợn} & 6 & 12 & 18 & 10 & 4 \\ \hline \end{array}}

Khối lượng trung bình của 50 con lợn ở bảng thống kê trên bằng

  1. A

    8,76 kg\displaystyle 8,76\text{ kg}

  2. B

    8,52 kg\displaystyle 8,52\text{ kg}

  3. C

    8,72 kg\displaystyle 8,72\text{ kg}

  4. D

    9,12 kg\displaystyle 9,12\text{ kg}

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa, SA⊥(ABC)SA \perp (ABC), khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng 3a4\frac{3a}{4}. Tính tan⁡α\tan \alpha, với α\alpha là góc tạo bởi giữa cạnh SBSB và mặt phẳng (ABC)(ABC).

  1. A

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  3. C

    34\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{4}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 8

Đồ thị dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số cho ở các phương án A, B, C, D?

Đồ thị hàm số với tiệm cận đứng $x=-1$ và tiệm cận ngang $y=2$
  1. A

    y=2x+1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x+1}{x+1}

  2. B

    y=2x−1x−1\displaystyle y = \dfrac{2x-1}{x-1}

  3. C

    y=2x+1x+1\displaystyle y = 2x + \dfrac{1}{x+1}

  4. D

    y=x3−3x+1\displaystyle y = x^3 - 3x + 1

Câu 9

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi các đường y=x2+3y = x^2 + 3, y=0y = 0, x=0x = 0, x=2x = 2. Gọi VV là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H)(H) xung quanh trục OxOx. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    V=∫02(x2+3) dx\displaystyle V = \displaystyle\int_{0}^{2} (x^2 + 3) \, \mathrm{d}x

  2. B

    V=π∫02(x2+3)2 dx\displaystyle V = \pi \displaystyle\int_{0}^{2} (x^2 + 3)^2 \, \mathrm{d}x

  3. C

    V=π∫02(x2+3) dx\displaystyle V = \pi \displaystyle\int_{0}^{2} (x^2 + 3) \, \mathrm{d}x

  4. D

    V=∫02(x2+3)2 dx\displaystyle V = \displaystyle\int_{0}^{2} (x^2 + 3)^2 \, \mathrm{d}x

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(−1;0;2)\vec{a} = (-1; 0; 2) và b⃗=(2;3;2)\vec{b} = (2; 3; 2). Giá trị của a⃗⋅b⃗\vec{a} \cdot \vec{b} bằng

  1. A

    −6\displaystyle -6

  2. B

    −3\displaystyle -3

  3. C

    −4\displaystyle -4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều. Gọi các điểm M,NM, N lần lượt là trung điểm của SBSB và SCSC. Khi đó góc giữa hai đường thẳng MNMN và ABAB bằng

  1. A

    90∘\displaystyle 90^\circ

  2. B

    45∘\displaystyle 45^\circ

  3. C

    30∘\displaystyle 30^\circ

  4. D

    60∘\displaystyle 60^\circ

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(2;1;−3)M(2; 1; -3) và nhận vectơ u⃗=(3;−2;−5)\vec{u} = (3; -2; -5) làm một vectơ chỉ phương là

  1. A

    {x=3+2ty=−2+tz=−5−3t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + 2t \\ y = -2 + t \\ z = -5 - 3t \end{cases}

  2. B

    {x=2+3ty=−1+2tz=3−5t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + 3t \\ y = -1 + 2t \\ z = 3 - 5t \end{cases}

  3. C

    {x=2+3ty=1−2tz=−3−5t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + 3t \\ y = 1 - 2t \\ z = -3 - 5t \end{cases}

  4. D

    {x=2+3ty=1+2tz=−3−5t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + 3t \\ y = 1 + 2t \\ z = -3 - 5t \end{cases}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Một hộp có chứa 6 viên bi màu xanh và 8 viên bi màu đỏ (các viên bi có cùng kích thước và khối lượng, được đánh số khác nhau). Bạn Phú lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ trong hộp và không hoàn lại, tiếp đó bạn Trí lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ trong hộp.

  1. a)

    Xác suất để bạn Phú lấy được 1 viên bi màu xanh là 37\dfrac{3}{7}

  2. b)

    Xác suất để bạn Trí lấy được 2 viên bi màu xanh, biết rằng bạn Phú đã lấy được 1 viên bi màu đỏ là 526\dfrac{5}{26}

  3. c)

    Xác suất để bạn Phú lấy được 1 viên bi màu đỏ và bạn Trí lấy được 1 viên bi màu xanh và 1 viên bi màu đỏ là 13\dfrac{1}{3}

  4. d)

    Biết rằng bạn Trí lấy được ít nhất một viên bi màu đỏ, xác suất bạn Phú lấy được một viên bi màu đỏ là 2138\dfrac{21}{38}

Câu 2

Một chất điểm chuyển động thẳng trong 1919 giây với tốc độ v(t)v(t) (đơn vị: m/s) là hàm số phụ thuộc thời gian tt (đơn vị: giây) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị tốc độ v(t) theo thời gian t
  1. a)

    Tại thời điểm t=19t = 19 giây, tốc độ của chất điểm bằng 1616 m/s

  2. b)

    Quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ 00 giây đến 44 giây bằng 4848 m

  3. c)

    Trong khoảng thời gian từ 1313 giây đến 1919 giây, đồ thị của v(t)v(t) là một phần của đường parabol. Khi đó v(t)=−t2+30t+209v(t) = -t^{2} + 30t + 209 (m/s).

  4. d)

    Quãng đường chất điểm đi được từ lúc xuất phát đến khi dừng lại bằng 204204 m

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(2;0;0)I(2;0;0), bán kính R=5R = 5 và hai điểm A(0;2;1)A(0;2;1), B(−2;4;2)B(-2;4;2).

  1. a)

    Phương trình của mặt cầu (S)(S) là (x−2)2+y2+z2=5(x-2)^{2} + y^{2} + z^{2} = 5

  2. b)

    Độ dài IA=3IA = 3

  3. c)

    Gọi (P)(P) là mặt phẳng đi qua AA và vuông góc với mặt phẳng (Q):x−y+z−3=0(Q): x - y + z - 3 = 0 sao cho khoảng cách từ II đến (P)(P) đạt giá trị lớn nhất, khi đó phương trình mặt phẳng (P)(P) là 2x+y−z−1=02x + y - z - 1 = 0

  4. d)

    Giả sử dd là đường thẳng thay đổi đi qua AA và cắt mặt cầu (S)(S) tại hai điểm M,NM, N. Gọi M(a;b;c)M(a;b;c) là điểm thỏa mãn ∣MA−MB∣|MA - MB| đạt giá trị nhỏ nhất, khi đó ta có 2a−2b−c=−1922a - 2b - c = -\dfrac{19}{2}.

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)=−x2+x−2x+1y = f(x) = \dfrac{-x^{2} + x - 2}{x+1} có đồ thị (C)(C). Khi đó

  1. a)

    y′=f′(x)=−x2−2x+3(x+1)2,∀x≠−1y' = f'(x) = \dfrac{-x^{2} - 2x + 3}{(x+1)^{2}}, \forall x \neq -1

  2. b)

    Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình y=x−2y = x - 2

  3. c)

    Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị (C)(C) bằng 44

  4. d)

    Trên đồ thị (C)(C) có đúng 44 điểm MM có tung độ và hoành độ là các số nguyên sao cho tiếp tuyến của (C)(C) tại MM tạo với hai đường tiệm cận của (C)(C) một tam giác có diện tích bằng 88

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Vào ngày 01/04/2023, ông An vay ngân hàng 300300 triệu đồng với lãi suất 8%8\%/năm. Ông dùng toàn bộ số tiền vay mua cổ phiếu mã GK với giá 5050 nghìn đồng /11 cổ phiếu. Đúng sau 22 năm, để trả nợ ngân hàng ông An bán toàn bộ cổ phiếu đó với giá mỗi cổ phiếu là 59,559,5 nghìn đồng. Số tiền còn lại của ông An sau khi đã trả nợ cho ngân hàng là bao nhiêu triệu đồng?

Trả lời:

Câu 2

Nhân dịp kỷ niệm 6060 năm ngày thành lập trường, các học sinh lựa chọn tham gia thi đấu thể thao hoặc biểu diễn văn nghệ. Lớp 12A12A có 56%56\% số học sinh tham gia thi đấu thể thao và còn lại 44%44\% số học sinh tham gia biểu diễn văn nghệ. Biết rằng các bạn nữ đều tham gia biểu diễn văn nghệ. Trong số các bạn nam có 20%20\% tham gia văn nghệ và 80%80\% tham gia thi đấu thể thao. Chọn ngẫu nhiên 11 học sinh trong lớp. Biết rằng học sinh này tham gia biểu diễn văn nghệ, tính xác suất để học sinh này là nữ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp tam giác S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết AB=1AB=1, góc [S,BC,A]=45∘[S, BC, A]=45^{\circ}, khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (SAB)(SAB) bằng 22. Tính thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 4

Một biển quảng cáo có dạng hình vuông ABCDABCD cạnh bằng 4 m4\text{ m} và II là trung điểm của đoạn thẳng CDCD. Trên tấm biển đó có đường parabol đỉnh II đi qua A,BA, B và cắt đường chéo BDBD tại MM (MM khác BB, tham khảo hình vẽ).

Hình vuông ABCD với đỉnh I là trung điểm CD, parabol đỉnh I qua A, B cắt BD tại M, miền S1 tô hình tổ ong và miền S2 tô đậm

Chi phí sơn phần tô hình tổ ong (có diện tích S1S_1) là 200.000200.000 đồng/m2^2, chi phí sơn phần tô đậm (có diện tích S2S_2) là 180.000180.000 đồng/m2^2 và phần còn lại là 150.000150.000 đồng/m2^2. Số tiền cần chi trả để sơn tấm biển quảng cáo là bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 5

Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy B; Hai nhà máy thỏa thuận rằng, hàng tháng nhà máy A cung cấp cho nhà máy B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của nhà máy B (tối đa 9090 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là xx tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là p(x)=90−0,01x2p(x)=90-0,01x^2 (đơn vị triệu đồng). Chi phí để nhà máy A sản xuất xx tấn sản phẩm trong một tháng là C(x)=12(200+27x)C(x)=\frac{1}{2}(200+27x) (đơn vị triệu đồng), thuế giá trị gia tăng mà nhà máy A phải đóng cho nhà nước là 10%10\% tổng doanh thu mỗi tháng. Hỏi mỗi tháng nhà máy A thu được lợi nhuận cao nhất bao nhiêu triệu đồng (sau khi đã trừ thuế giá trị gia tăng)?

Trả lời:

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(−2;1;5)A(-2;1;5), B(4;3;1)B(4;3;1), C(2;−5;1)C(2;-5;1). Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng chứa trục OyOy sao cho AA, BB, CC nằm về cùng phía đối với mặt phẳng (α)(\alpha) và d1d_1, d2d_2, d3d_3 lần lượt là khoảng cách từ AA, BB, CC đến (α)(\alpha). Giá trị lớn nhất của biểu thức T=d1+2d2+3d3T=d_1+2d_2+3d_3 bằng aba\sqrt{b} (với a∈N∗a\in \mathbb{N}^*, bb là số nguyên tố). Tính S=98a+99bS=98a+99b.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI