Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2026 — Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Đà NẵngMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;2;3)M(1;2;3). Tìm tọa độ hình chiếu của MM lên trục OxOx.

  1. A

    (2;0;0)\displaystyle (2;0;0)

  2. B

    (0;2;3)\displaystyle (0;2;3)

  3. C

    (3;0;0)\displaystyle (3;0;0)

  4. D

    (1;0;0)\displaystyle (1;0;0)

Câu 2

Cấp số nhân (un)(u_n)u1=9u_1 = 9, u2=3u_2 = 3. Số hạng u5u_5 của cấp số nhân là

  1. A

    u5=243\displaystyle u_5 = 243

  2. B

    u5=81\displaystyle u_5 = 81

  3. C

    u5=19\displaystyle u_5 = \dfrac{1}{9}

  4. D

    u5=181\displaystyle u_5 = \dfrac{1}{81}

Câu 3

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho các điểm A(1;3;2),B(1;0;1),C(5;3;2)A(1;3;2), B(1;0;1), C(5;-3;2). Biết rằng ABAC=2m\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} = 2m. Giá trị của mm

  1. A

    m=9\displaystyle m = -9

  2. B

    m=18\displaystyle m = -18

  3. C

    m=18\displaystyle m = 18

  4. D

    m=9\displaystyle m = 9

Câu 4

Cho 0<a10 < a \ne 1. Giá trị của biểu thức P=loga(aa23)P = \log_a \left( a\sqrt[3]{a^2} \right)

  1. A

    a53\displaystyle a^{\frac{5}{3}}

  2. B

    53\displaystyle \dfrac{5}{3}

  3. C

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  4. D

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

Câu 5

Đường cong trong hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào trong các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây ?

Đồ thị hàm số với tiệm cận đứng x=1 và tiệm cận ngang y=1
  1. A

    y=2x1x1\displaystyle y = \dfrac{2x-1}{x-1}

  2. B

    y=x+1x1\displaystyle y = \dfrac{x+1}{x-1}

  3. C

    y=2x22x+1\displaystyle y = \dfrac{2x-2}{2x+1}

  4. D

    y=x+1x+1\displaystyle y = \dfrac{-x+1}{x+1}

Câu 6

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)Soˆˊ học sinh31215242\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [9,5;12,5) & [12,5;15,5) & [15,5;18,5) & [18,5;21,5) & [21,5;24,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 12 & 15 & 24 & 2 \\ \hline \end{array}

Tứ phân vị thứ ba Q3Q_3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    21\displaystyle 21

  3. C

    18,1\displaystyle 18,1

  4. D

    15,25\displaystyle 15,25

Câu 7

Tập nghiệm của phương trình tanx=1\tan x = 1

  1. A

    S={kπ4kZ}\displaystyle S=\left\{\dfrac{k\pi}{4} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    S={π3+kπkZ}\displaystyle S=\left\{\dfrac{\pi}{3}+k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    S={π4+kπkZ}\displaystyle S=\left\{\dfrac{\pi}{4}+k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    S={π4+kπkZ}\displaystyle S=\left\{-\dfrac{\pi}{4}+k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình log3(x3)2\log_3(x-3) \le 2 chứa bao nhiêu số nguyên?

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    Vô số

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R\mathbb{R}, có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

x01+y0+0+22y20\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & 22 & & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & 20 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Hàm số y=f(x)y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (;22)\displaystyle (-\infty;22)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 10

Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Qua˜ng đường (km)[2,7;3,0)[3,0;3,3)[3,3;3,6)[3,6;3,9)[3,9;4,2)Soˆˊ ngaˋy36542\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Quãng đường (km)} & [2,7;3,0) & [3,0;3,3) & [3,3;3,6) & [3,6;3,9) & [3,9;4,2) \\ \hline \text{Số ngày} & 3 & 6 & 5 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) là

  1. A

    0,13\displaystyle 0,13

  2. B

    0,36\displaystyle 0,36

  3. C

    3,39\displaystyle 3,39

  4. D

    11,62\displaystyle 11,62

Câu 11

Cho a\vec{a}b\vec{b} là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0\vec{0}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    ab=ab\displaystyle \vec{a}\cdot\vec{b}=|\vec{a}|\cdot|\vec{b}|

  2. B

    ab=1\displaystyle \vec{a}\cdot\vec{b}=1

  3. C

    ab=absin(a,b)\displaystyle \vec{a}\cdot\vec{b}=|\vec{a}|\cdot|\vec{b}|\cdot\sin(\vec{a},\vec{b})

  4. D

    ab=ab\displaystyle \vec{a}\cdot\vec{b}=-|\vec{a}|\cdot|\vec{b}|

Câu 12

Hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x2(x1)(x2)3f'(x)=x^2(x-1)(x-2)^3, xR\forall x \in \mathbb{R}. Hàm số f(x)f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 13

Một hộp đựng 30 tấm thẻ khác nhau được đánh số từ 1 đến 30. Từ trong hộp đó, người ta lấy ngẫu nhiên ra một tấm thẻ.

  1. a)

    Xác suất để lấy được thẻ chia hết cho 3 bằng 13\frac{1}{3}

  2. b)

    Xác suất để lấy được thẻ chia hết cho 5 bằng 15\frac{1}{5}

  3. c)

    Xác suất để lấy được thẻ chia hết cho cả 3 và 5 bằng 215\frac{2}{15}

  4. d)

    Xác suất để lấy được thẻ chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 5 bằng 815\frac{8}{15}

Câu 14

Xét chuyển động của một tàu lượn trên đoạn đường ray có hình dạng một phần đồ thị hàm số y=f(x)=135xx2x3200y = f(x) = \frac{135x - x^2 - x^3}{200} với x0x \geq 0, trong đó xx là khoảng cách theo phương ngang kể từ AA, yy là độ cao tương ứng của tàu lượn so với phương ngang ABAB. Chọn hệ trục tọa độ OxyOxy như hình vẽ (đơn vị trên trục là 10m10m, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Đồ thị hàm số y = f(x) trên hệ trục Oxy với điểm A tại gốc tọa độ, điểm B trên trục Ox, đỉnh I, điểm M(x; y) và tiếp tuyến tại A tạo với trục Ox góc alpha
  1. a)

    AB=111mAB = 111m

  2. b)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đạt cực trị tại x0=40613x_0 = \frac{\sqrt{406} - 1}{3}

  3. c)

    Tàu lượn đạt độ cao lớn nhất so với phương ngang ABAB bằng 64m64m

  4. d)

    Tại thời điểm tàu lượn qua AA thì chuyển động tức thời của tàu lượn tạo với phương ngang ABAB một góc α34\alpha \approx 34^\circ (làm tròn đến hàng đơn vị của độ)

Câu 15

Giả sử kết quả khảo sát hai khu vực AABB về độ tuổi kết hôn của một số phụ nữ vừa lập gia đình được cho ở bảng sau:

Tuổi keˆˊt hoˆn[19;22)[22;25)[25;28)[28;31)[31;34)Soˆˊ phụ nữ khu vực A102731257Soˆˊ phụ nữ khu vực B47401120\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi kết hôn} & [19; 22) & [22; 25) & [25; 28) & [28; 31) & [31; 34) \\ \hline \text{Số phụ nữ khu vực A} & 10 & 27 & 31 & 25 & 7 \\ \hline \text{Số phụ nữ khu vực B} & 47 & 40 & 11 & 2 & 0 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Số phụ nữ tham gia khảo sát của mỗi khu vực AABB là 100 người

  2. b)

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm ứng với khu vực BB là 15 (tuổi)

  3. c)

    Xét độ tuổi kết hôn trung bình thì phụ nữ ở khu vực AA kết hôn sớm hơn phụ nữ ở khu vực BB

  4. d)

    Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì phụ nữ ở khu vực BB có độ tuổi kết hôn đồng đều hơn

Câu 16

Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật.

Hình minh họa sơ đồ ngôi nhà trong hệ trục tọa độ Oxyz với các điểm O(0;0;0), B(4;5;0), E(0;0;3), G(4;5;3), Q(2;5;4), P(2;0;4)
  1. a)

    Tọa độ của các điểm A(5;0;0)A(5;0;0)

  2. b)

    Tọa độ của các điểm H(0;5;3)H(0;5;3)

  3. c)

    Góc nhị diện có cạnh là đường thẳng PQPQ, hai mặt lần lượt là (PQGF)(PQGF)(PQHE)(PQHE) gọi là góc của mái nhà. Số đo của góc của mái nhà bằng 53,153,1^{\circ} (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của độ).

  4. d)

    Chiều cao của ngôi nhà là 4

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 17

Một mô hình tứ diện ABCDABCD làm bằng khung nhôm có 2 mặt (ACD)(ACD)(BCD)(BCD) vuông góc nhau biết AC=AD=BC=BD=3(dm)AC = AD = BC = BD = 3 (dm), cạnh CD=a(dm)CD = a (dm). Để cho đẹp người ta muốn 2 mặt (ABC)(ABC)(ABD)(ABD) cũng vuông góc nhau. Hãy tính aa. (kết quả làm tròn đến phần trăm)

Trả lời:

Câu 18

Lớp mẫu giáo có 10 em bé, các bé đứng thành vòng tròn và cách đều nhau, đứng ở tâm vòng tròn là cô giáo. Mỗi bé cầm hai cờ, một xanh một đỏ trên mỗi tay. Cô giáo bảo “giơ lên cao một cờ”, các bé giơ ngẫu nhiên một cờ. Gọi aa là xác suất để không có 4 cờ nào cùng màu được giơ lên ở 4 vị trí mà 4 vị trí ấy là 4 đỉnh của một hình chữ nhật. Giá trị của 2.200a\frac{2.200}{a} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)=x3+3x24y = f(x) = -x^3 + 3x^2 - 4 có đồ thị là (C)(C). Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của (C)(C) là đồ thị hàm số g(x)=ax+bg(x) = ax + b. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm h(x)=x(ax+b)h(x) = \sqrt{-x(ax + b)}. Tính giá trị 8.(300M20m)\sqrt{8}.(300M - 20m).

Trả lời:

Câu 20

Trong căn phòng hình hộp chữ nhật, sàn nhà là hình vuông cạnh bằng 5m5m, chiều cao của phòng là 6m6m, có hai con nhện đang di chuyển trên 2 dây tơ khác nhau. Giả sử căn phòng được mô hình hóa là hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' với ABCDABCD là nền phòng thì con nhện thứ nhất được coi như điểm EE di chuyển trên đường dây tơ nối từ đỉnh AA đến trung điểm MM của CCCC', còn con nhện thứ hai được coi như điểm FF di chuyển trên đường dây tơ nối từ DD' đến tâm II của mặt ABBAABB'A'. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 con nhện bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm)

Hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ với điểm $E$ trên đoạn $AM$ và điểm $F$ trên đoạn $D'I$, điểm $J$ và $I$ trên hình
Trả lời:

Câu 21

Khi dạo chơi trong một công viên bạn An di chuyển trên cầu cong có hình Parabol, bạn Lan di chuyển trên bờ hồ đường tròn (minh họa bằng hình vẽ dưới đây). Khoảng cách giữa 2 chân cầu Parabol là AB=30mAB = 30m; đỉnh HH của Parabol cách đường ABAB một khoảng HK=30mHK = 30m, khoảng cách từ tâm II của đường tròn đến đường thẳng ABABIE=30IE = 30IH=30IH = 30. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai bạn An và Lan, biết rằng đường tròn có bán kính bằng 3m3m (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Hình vẽ minh họa cầu parabol $AHB$ với đỉnh $H$, đường cao $HK$ và đường tròn tâm $I$ với các đoạn $HI$ và $IE$ vuông góc với $AB$
Trả lời:

Câu 22

Trong bảng thiết kế của dự án lắp đặt đường dây điện cho vùng núi tỉnh A, các kỹ sư thiết kế các trụ điện cao 120m120m. Để giữ thăng bằng cho trụ điện, người ta kéo dây cáp nối từ đỉnh trụ SS xuống mặt đất tại các điểm A,B,CA,B,C sao cho S.ABCS.ABC là hình chóp tam giác đều, khoảng cách từ chân trụ đến các điểm tiếp đất bằng 403m40\sqrt{3}m. Tuy nhiên trong thực tế, do sườn núi dốc 1010^{\circ} so với mặt biển nên vị trí tiếp đất của dây cáp tại A,B,CA,B',C' (BBBB', CCCC' song song thân trụ điện, tham khảo hình vẽ). Chọn hệ trục toạ độ OxyzOxyz với OO trùng với chân trụ điện, (Oxy)(Oxy) song song với mặt biển, AA thuộc tia OyOy, trục OzOz hướng lên trên.

Hình vẽ hệ trục tọa độ Oxyz với đỉnh S trên trục Oz và các điểm A, B, B', C, C', H, O

Khi đó, tổng độ dài của ba dây cáp SASA, SBSB', SCSC' bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của mét)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài