Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2025–2026 — Trường THPT chuyên KHTN, ĐHQG Hà NộiMã đề 123

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho phương trình đường thẳng d:{x=32ty=1+2tz=2t,(tR)d: \begin{cases} x = 3 - 2t \\ y = -1 + 2t \\ z = 2 - t \end{cases}, (t \in \mathbb{R}).

Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd?

  1. A

    u1=(2;2;1)\displaystyle \overrightarrow{u_1}=(-2;2;-1)

  2. B

    u2=(3;1;2)\displaystyle \overrightarrow{u_2}=(3;-1;2)

  3. C

    u3=(2;2;1)\displaystyle \overrightarrow{u_3}=(2;-2;-1)

  4. D

    u4=(2;1;1)\displaystyle \overrightarrow{u_4}=(-2;-1;-1)

Câu 2

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=5x2+3x+1x1y = \dfrac{-5x^2 + 3x + 1}{x - 1} có phương trình là:

  1. A

    y=5x+2\displaystyle y = 5x + 2

  2. B

    y=5x+2\displaystyle y = -5x + 2

  3. C

    y=52x\displaystyle y = -5 - 2x

  4. D

    y=5x2\displaystyle y = -5x - 2

Câu 3

Tập nghiệm của phương trình cosx=1\cos x = 1

  1. A

    S={π2+k2πkZ}\displaystyle S = \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    S={k2πkZ}\displaystyle S = \left\{k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    S={kπkZ}\displaystyle S = \left\{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    S={π2+kπkZ}\displaystyle S = \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 4

Tập nghiệm của bất phương trình log12(2x5)1\log_{\frac{1}{2}}(2x - 5) \geq 1

  1. A

    (52;114)\displaystyle \left(\dfrac{5}{2}; \dfrac{11}{4}\right)

  2. B

    (52;114]\displaystyle \left(\dfrac{5}{2}; \dfrac{11}{4}\right]

  3. C

    (114;+)\displaystyle \left(\dfrac{11}{4}; +\infty\right)

  4. D

    [114;+)\displaystyle \left[\dfrac{11}{4}; +\infty\right)

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=aSA = a. Độ lớn của góc BSDBSD bằng

  1. A

    BSD=120\displaystyle BSD = 120^{\circ}

  2. B

    BSD=45\displaystyle BSD = 45^{\circ}

  3. C

    BSD=90\displaystyle BSD = 90^{\circ}

  4. D

    BSD=60\displaystyle BSD = 60^{\circ}

Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho 3 điểm A(1;3;5)A(1;3;5), B(2;1;0)B(2;1;0), C(2;0;3)C(-2;0;3). Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC)

  1. A

    11x17y+9z5=0\displaystyle 11x - 17y + 9z - 5 = 0

  2. B

    11x17y+9z+5=0\displaystyle 11x - 17y + 9z + 5 = 0

  3. C

    11x+17y9z+5=0\displaystyle 11x + 17y - 9z + 5 = 0

  4. D

    17x+11y9z+5=0\displaystyle 17x + 11y - 9z + 5 = 0

Câu 7

Cho hai biến cố A,BA, B sao cho P(A)=0,5;P(B)=0,4;P(AB)=0,3P(A) = 0,5; P(B) = 0,4; P(A \mid B) = 0,3. Khi đó P(BA)P(B \mid A) bằng

  1. A

    325\displaystyle \dfrac{3}{25}

  2. B

    425\displaystyle \dfrac{4}{25}

  3. C

    625\displaystyle \dfrac{6}{25}

  4. D

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

Câu 8

Biết I=1212x2+5x+3dx=lnabI = \displaystyle\int_{1}^{2} \dfrac{1}{2x^2 + 5x + 3}dx = \ln \dfrac{a}{b} với a,ba, b là các số nguyên lớn hơn 11, phân số ab\dfrac{a}{b} tối giản. Giá trị T=a+bT = a + b bằng

  1. A

    28\displaystyle 28

  2. B

    29\displaystyle 29

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 9

Thống kê mức tiêu dùng của 20 hộ gia đình hàng tháng có bảng số liệu sau

Chi phıˊ tieˆu duˋng (triệu đoˆˋng)[5;10)[10;15)[15;20)[20;25)[25;30)Soˆˊ gia đıˋnh13853\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chi phí tiêu dùng (triệu đồng)} & [5;10) & [10;15) & [15;20) & [20;25) & [25;30) \\ \hline \text{Số gia đình} & 1 & 3 & 8 & 5 & 3 \\ \hline \end{array}

Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên bằng

  1. A

    18,75\displaystyle 18,75

  2. B

    18,25\displaystyle 18,25

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    13,75\displaystyle 13,75

Câu 10

Cho hàm số f(x)=ax2+2x5x23x+2f(x)=\dfrac{ax^2+2x-5}{x^2-3x+2} (với aa là hằng số). Biết rằng f(x)f(x) liên tục tại điểm x=1x=1. Giá trị của f(1)f(1) bằng

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    8\displaystyle -8

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y=f(x). Đồ thị hàm số f(x)f'(x) là đồ thị một hàm số bậc 3 như hình vẽ.

đồ thị hàm số $f'(x)$

Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x)y=f(x)

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 12

Một hình vuông có cạnh bằng 33. Chia hình vuông đó thành 99 hình vuông bằng nhau và tô màu hình vuông ở chính giữa. Với mỗi hình vuông nhỏ chưa được tô màu, lại chia thành 99 hình vuông bằng nhau và tô màu hình vuông ở chính giữa. Cứ như thế, quá trình trên được lặp lại. Tính diện tích phần được tô màu sau 33 lần chia.

hình vuông chia thành 9 hình vuông nhỏ và tô màu ô chính giữa lặp lại 3 lần
  1. A

    21781\displaystyle \dfrac{217}{81}

  2. B

    16181\displaystyle \dfrac{161}{81}

  3. C

    217729\displaystyle \dfrac{217}{729}

  4. D

    51281\displaystyle \dfrac{512}{81}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một thư viện thực hiện khảo sát 200200 độc giả chia làm hai nhóm tuổi: nhóm trẻ (dưới 3535 tuổi) và nhóm trung niên (từ 3535 tuổi trở lên). Các độc giả chỉ lựa chọn đọc 11 trong 33 loại sách: văn học, khoa học và ẩm thực. Kết quả thu được cho thấy: có 120120 người thuộc nhóm trẻ. Có 8080 người lựa chọn đọc sách văn học. Số người thuộc nhóm trung niên lựa chọn đọc sách khoa học là 2020 người. Biết rằng hai biến cố: “độc giả thuộc nhóm trung niên” và “độc giả lựa chọn đọc sách văn học” là hai biến cố độc lập. Chọn ngẫu nhiên một độc giả được khảo sát.

  1. a)

    Xác suất để độc giả được chọn là thuộc nhóm trẻ bằng 0,60,6

  2. b)

    Xác suất để độc giả được chọn là trung niên và đọc sách văn học là 0,20,2

  3. c)

    Trong số các độc giả lựa chọn sách văn học, có đúng 4848 người thuộc nhóm trẻ

  4. d)

    Biết rằng người được chọn thuộc nhóm trung niên, xác suất để người đó đọc sách ẩm thực là 35%35\%

Câu 2

Một nhóm nghiên cứu quan sát sự phát triển của một quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy hạn chế.

  • Giai đoạn 1 (từ t=0t = 0 đến t=3t = 3 giờ): Số lượng vi khuẩn tăng trưởng theo hàm mũ N(t)=50e0,8tN(t) = 50e^{0,8t} (với tt tính bằng giờ, NN tính bằng triệu cá thể).

  • Giai đoạn 2 (sau 33 giờ): Do nguồn dinh dưỡng cạn kiệt, tốc độ tăng trưởng giảm dần. Từ thời điểm này, số lượng vi khuẩn lúc này tuân theo hàm số M(t)=ABe0,6tM(t) = A - Be^{-0,6t}.

  1. a)

    Số lượng vi khuẩn tại thời điểm bắt đầu là 5050 triệu cá thể

  2. b)

    Tốc độ tăng trưởng của vi khuẩn tại thời điểm t=3t = 3 lớn hơn 440440 triệu cá thể/giờ

  3. c)

    Giá trị B=2003B = \dfrac{200}{3}

  4. d)

    Số lượng vi khuẩn tối đa (ngưỡng bão hòa) mà môi trường này có thể duy trì 12851285 triệu cá thể (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y2)2+(z1)2=9(S): (x+1)^2 + (y-2)^2 + (z-1)^2 = 9 và điểm A(1;2;5)A(1; -2; 5).

  1. a)

    Mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;1)I(-1; 2; -1) và bán kính R=3R = 3

  2. b)

    Điểm AA nằm ngoài mặt cầu

  3. c)

    Phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S)(S) tại T(2;0;3)T(-2; 0; 3)x+2y2z+8=0x + 2y - 2z + 8 = 0

  4. d)

    Xét các điểm MM thuộc (S)(S) sao cho đường thẳng AMAM tiếp xúc với (S)(S), điểm MM luôn thuộc một mặt phẳng cố định có phương trình là 2x4y+4z+3=02x - 4y + 4z + 3 = 0

Câu 4

Cho đồ thị biểu diễn vận tốc của hai xe A và B khởi hành cùng một lúc, bên cạnh nhau và trên cùng một con đường. Biết đồ thị biểu diễn vận tốc của xe A là vA(t)v_A(t) (km/h)(km/h) một đường parabol, đồ thị biểu diễn vận tốc của xe B là một đường thẳng vB(t)v_B(t) (km/h)(km/h) ở hình bên.

Đồ thị vận tốc của hai xe A và B theo thời gian t
  1. a)

    Phương trình vận tốc của xe B là vB(t)=15tv_B(t) = 15t

  2. b)

    Vận tốc lớn nhất của xe A trong 44 giờ đầu di chuyển là 80km/h80km/h

  3. c)

    Quãng đường xe A đi được trong 33 giờ đầu là 120km120km

  4. d)

    Khoảng cách lớn nhất giữa hai xe trong 44 giờ đầu di chuyển là 1603km\dfrac{160}{3}km

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hình chóp tam giác S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết AB=3AB = \sqrt{3}, BC=1BC = 1[S,BC,A]=60[S, BC, A] = 60^{\circ}. Tan của góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Nhân dịp Noel, gia đình bạn An cùng nhau trang trí nhà cửa. Tại góc phòng khách, bạn An dự kiến để một cây thông Noel ở vị trí M cách hai bức tường lần lượt là 1m1m, 2m2m. Để cho căn phòng sáng hơn, bạn An sẽ lắp thêm dây đèn led ABAB dưới sàn nhà, đi qua vị trí đặt cây thông, hai đầu dây đèn chạm vào tường. Hỏi độ dài dây đèn ngắn nhất bạn An cần dùng là bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Hình ảnh lò sưởi và cây thông Noel trang trí Giáng sinh
Sơ đồ hình chữ nhật với đoạn thẳng AB đi qua điểm M, ghi kích thước 1m và 2m
Trả lời:

Câu 3

Trên mặt phẳng vẽ hai nửa đường tròn đường kính ABAB, ADAD, với AB=2AD=4cmAB = 2AD = 4cm như hình vẽ. Cho biết BAC=30BAC = 30^{\circ}. Hình phẳng (H)(H) là phần tô đậm nằm giữa hai nửa đường tròn, đường thẳng ABAB, ACAC. Một kỹ sư cần chế tạo chi tiết máy bằng thép có dạng tròn xoay khi xoay hình phẳng (H)(H) quanh trục ABAB. Biết chi phí sản xuất là 1515 nghìn đồng/cm3cm^3. Giá tiền sản xuất một chi tiết máy là bao nhiêu nghìn đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Hình vẽ hai nửa đường tròn đường kính AB, AD và hình phẳng (H) tô đậm
Trả lời:

Câu 4

Trong giải đấu của trường, lớp 12A có lịch thi đấu hai trận vào thứ năm và chủ nhật. Xác suất lớp 12A thắng trận thứ năm là 40%40\%, xác suất thắng trận chủ nhật là 50%50\%. Khả năng thắng của đội phụ thuộc vào kết quả trận trước: nếu trận thứ năm thắng, xác suất thắng vào chủ nhật sẽ cao gấp ba lần so với trường hợp trận thứ năm thua. Xác suất để đội bóng lớp 12A thắng đúng một trận trong hai ngày đó là ab\frac{a}{b}, với a,ba,b là các số nguyên dương và ab\frac{a}{b} tối giản. Giá trị 2a+b2a + b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xy+2z15=0(P): x - y + 2z - 15 = 0 và hai điểm A(2;1;0)A(-2;1;0), B(2;1;3)B(2;1;3). Mặt cầu (S)(S) đi qua A,BA,B và tiếp xúc với mặt phẳng (P)(P) tại điểm HH. Biết rằng HH luôn thuộc một đường tròn cố định. Tìm bán kính của đường tròn đó.

Trả lời:

Câu 6

Có 6 bì thư được đánh số từ 1 đến 6 và 6 cái tem cũng được đánh số từ 1 đến 6. Người ta dán các tem thư vào các bì thư (mỗi thư chỉ dán 1 tem). Hỏi có bao nhiêu cách dán tem thư sao cho có ít nhất một bì thư được dán tem có số trùng với số trên bì thư.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài