Đề thi học kỳ 2 Toán 9 năm 2026 — Trường THCS Trần Quang Diệu, Gia Lai

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Có bao nhiêu học sinh lớp 9A sử dụng điện thoại khoảng 4 giờ trở lên?

  1. A

    25

  2. B

    15

  3. C

    5

  4. D

    10

Câu 2

Khoảng thời gian nào có số học sinh sử dụng điện thoại cao nhất:

  1. A

    0 (giờ)

  2. B

    18 (giờ)

  3. C

    3 (giờ)

  4. D

    Từ 4 giờ trở lên

Câu 3

Một đồng xu cân đối và đồng chất có hai mặt sấp (S) và ngửa (N). Tung đồng xu 2 lần liên tiếp. Không gian mẫu Ω\Omega của phép thử là:

  1. A

    Ω={(S,N);(N,S)}\displaystyle \Omega = \{(S,N);(N,S)\}

  2. B

    Ω={(S,N);(S,S);(N,S);(N,N)}\displaystyle \Omega = \{(S,N);(S,S);(N,S);(N,N)\}

  3. C

    Ω={S;N}\displaystyle \Omega = \{S;N\}

  4. D

    Ω={N;S}\displaystyle \Omega = \{N;S\}

Câu 4

Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối và đồng chất 2 lần liên tiếp. Số phần tử không gian mẫu của phép thử là:

  1. A

    6

  2. B

    12

  3. C

    18

  4. D

    36

Câu 5

Xét phép thử: “Gieo một đồng xu hai lần liên tiếp”. Xác suất của biến cố “Hai mặt xuất hiện giống nhau” là:

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    14\displaystyle \frac{1}{4}

Câu 6

Số nhà bạn An ở đường Mai Chí Thọ bên dãy số chẵn không vượt quá 20. Xác suất để số nhà bạn An là số chính phương là:

  1. A

    0,2

  2. B

    0,1

  3. C

    0,05

  4. D

    0,4

Câu 7

Cho hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 1,5cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ có diện tích xung quanh bằng:

  1. A

    6π6\pi (cm2\text{cm}^2)

  2. B

    12π12\pi (cm2\text{cm}^2)

  3. C

    9π9\pi (cm2\text{cm}^2)

  4. D

    48π48\pi (cm2\text{cm}^2)

Câu 8

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3cmAB = 3\text{cm}, AC=4cmAC = 4\text{cm}. Quay tam giác ABC một vòng quanh cạnh AC ta được một hình nón có bán kính đáy bằng:

  1. A

    5cm\displaystyle 5\text{cm}

  2. B

    4cm\displaystyle 4\text{cm}

  3. C

    3cm\displaystyle 3\text{cm}

  4. D

    6cm\displaystyle 6\text{cm}

Câu 9

Khi quay nửa hình tròn tâm O đường kính AB=5cmAB = 5\text{cm} một vòng quanh AB ta được một hình cầu có bán kính bằng:

  1. A

    2,5cm\displaystyle 2,5\text{cm}

  2. B

    10cm\displaystyle 10\text{cm}

  3. C

    5cm\displaystyle 5\text{cm}

  4. D

    25cm\displaystyle 25\text{cm}

Câu 10

Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy rr (cm\text{cm}) và độ dài đường sinh ll (cm\text{cm}) là:

khung hình chữ nhật có hai đường chéo
  1. A

    Sxq=πrhS_{xq} = \pi r h (cm2\text{cm}^2)

  2. B

    Sxq=πrlS_{xq} = \pi r l (cm2\text{cm}^2)

  3. C

    Sxq=2πrhS_{xq} = 2\pi r h (cm2\text{cm}^2)

  4. D

    Sxq=13πrlS_{xq} = \frac{1}{3}\pi r l (cm2\text{cm}^2)

Câu 11

Thể tích hình cầu có bán kính RR (cm)(cm) là:

  1. A

    V=34πR3V = \frac{3}{4} \pi R^3 (cm3)(cm^3)

  2. B

    V=43πR2V = \frac{4}{3} \pi R^2 (cm2)(cm^2)

  3. C

    V=43πR3V = \frac{4}{3} \pi R^3 (cm3)(cm^3)

  4. D

    V=4πR3V = 4 \pi R^3 (cm3)(cm^3)

Câu 12

Cho một hình trụ và một hình nón có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng aa (cm)(cm). Phát biểu nào là đúng:

  1. A

    Thể tích của hình trụ gấp đôi thể tích của hình nón

  2. B

    Diện tích xung quanh của hình trụ gấp đôi diện tích xung quanh của hình nón

  3. C

    Diện tích toàn phần của hình trụ gấp đôi diện tích toàn phần của hình nón

  4. D

    Thể tích của hình trụ gấp ba lần thể tích của hình nón

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 13

Một doanh nghiệp sản xuất xe ô tô khảo sát lượng xăng tiêu thụ trên 100 km của một số loại xe ô tô trên thị trường. Kết quả khảo sát 100 chiếc xe được biểu diễn ở biểu đồ sau.

Biểu đồ cột Tỉ lệ loại xe ô tô theo lượng xăng tiêu thụ trên 100 km
  1. a)

    Tần số tương đối của số lượng xe tiêu thụ dưới 5 lít xăng cho 100 km là 39%

  2. b)

    Độ rộng của mỗi nhóm là 5 lít

  3. c)

    Khoảng tiêu thụ xăng phổ biến nhất là từ 5 đến 5,5 lít

  4. d)

    Có 34 chiếc xe tiêu thụ hết từ 5 đến dưới 5,5 lít xăng khi đi hết quãng đường 100 km

Câu 14

Một ly nhựa có dạng hình trụ với bán kính đáy 4 cm4\text{ cm} và chiều cao 12 cm12\text{ cm} (Độ dày thành ly không đáng kể). Hiện tại ly đang chứa nước với mực nước cao 7 cm7\text{ cm}. (lấy π3,14\pi \approx 3,14, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

  1. a)

    Người ta phun sơn bề mặt ngoài của ly. Diện tích phun sơn khoảng 352 cm2352\text{ cm}^2.

  2. b)

    Chiếc ly có thể chứa tối đa 600 ml600\text{ ml} nước

  3. c)

    Thể tích nước hiện tại trong ly khoảng 352 ml352\text{ ml}

  4. d)

    Nếu thả một viên bi sắt dạng hình cầu có đường kính 6 cm6\text{ cm} vào ly thì nước không tràn ra ngoài

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 15

Rút ra một lá bài từ bộ bài tây 52 lá. Xác suất để được lá cơ là:

hình chữ nhật có hai đường chéo
Trả lời:

Câu 16

Một hộp đựng 3 quả bóng màu đỏ và 2 quả bóng màu vàng có cùng kích thước, khối lượng. Lấy ngẫu nhiên hai quả bóng trong hộp. Tính xác suất để hai quả bóng lấy ra cùng màu (viết kết quả dưới dạng số thập phân).

Trả lời:

Câu 17

Cho hình nón có bán kính đáy r=2cmr = 2\text{cm}. Biết diện tích xung quanh của hình nón là 25π cm32\sqrt{5}\pi \text{ cm}^3. Thể tích của hình nón bằng:

Trả lời:

Câu 18

Một hình cầu có thể tích 36π cm336\pi \text{ cm}^3. Diện tích mặt cầu đó là:

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 20

1,0 điểm

Kết quả nhảy xa của một lớp (đơn vị mét) được cho trong bảng sau:

2,43,12,72,83,22,84,13,24,42,52,83,22,13,22,52,52,63,33,03,93,62,02,02,73,12,34,33,93,54,23,93,53,63,72,73,53,52,44,04,4\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 2,4 & 3,1 & 2,7 & 2,8 & 3,2 & 2,8 & 4,1 & 3,2 & 4,4 & 2,5 \\ \hline 2,8 & 3,2 & 2,1 & 3,2 & 2,5 & 2,5 & 2,6 & 3,3 & 3,0 & 3,9 \\ \hline 3,6 & 2,0 & 2,0 & 2,7 & 3,1 & 2,3 & 4,3 & 3,9 & 3,5 & 4,2 \\ \hline 3,9 & 3,5 & 3,6 & 3,7 & 2,7 & 3,5 & 3,5 & 2,4 & 4,0 & 4,4 \\ \hline \end{array}

Mẫu số liệu chia làm 5 nhóm trong đó nhóm cuối cùng cự li là từ 4,0 đến dưới 4,5 m. Lập bảng tần số và tần số tương đối ghép nhóm.

    Câu 19

    1,25 điểm

    Hai chiếc tàu chở dầu rời bến AA cùng một lúc. Tàu thứ nhất đi về phía Đông, tàu thứ hai đi về phía Bắc với tốc độ nhanh hơn tàu thứ nhất 5km/h. Sau 2 giờ, hai tàu cách nhau 50km. Hỏi mỗi tàu đi với tốc độ bao nhiêu? (Bỏ qua tốc độ dòng nước)

      Câu 21

      0,75 điểm

      Từ điểm MM nằm ngoài đường tròn tâm (O)(O) vẽ hai tiếp tuyến MAMAMBMB (AA, BB là tiếp điểm). Gọi HH là giao điểm OMOMABAB, trên đoạn AHAH lấy điểm II (II khác AAHH). Đường thẳng vuông góc với OIOI tại II cắt các đường thẳng MAMAMBMB thứ tự tại DDEE. Chứng minh tứ giác OBEIOBEI nội tiếp và OD=OEOD = OE.

        HẾT
        Đăng nhập để thi thử

        ToanExam AI