Đề thi học kỳ 2 Toán 9 năm 2026 — Trường THCS Trần Phú, Hải Phòng

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đồ thị của hàm số y=2025x2y = -2025x^2 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

  1. A

    Q(0;2025)\displaystyle Q(0;-2025)

  2. B

    N(1;2025)\displaystyle N(-1;2025)

  3. C

    P(0;2025)\displaystyle P(0;2025)

  4. D

    M(1;2025)\displaystyle M(-1;-2025)

Câu 2

Trong các phương trình sau, phương trình bậc hai một ẩn là

  1. A

    2x22025=0\displaystyle 2x^2 - 2025 = 0

  2. B

    x2x+1=0\displaystyle x^2 - \sqrt{x} + 1 = 0

  3. C

    x+1x4=0\displaystyle x + \dfrac{1}{x} - 4 = 0

  4. D

    2x2+3y1=0\displaystyle 2x^2 + 3y - 1 = 0

Câu 3

Biết rằng phương trình x25x+2=0x^2 - 5x + 2 = 0 có hai nghiệm x1;x2x_1; x_2. Khi đó x12+x22x_1^2 + x_2^2 bằng

  1. A

    22

  2. B

    23

  3. C

    21

  4. D

    20

Câu 4

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 3 mét và diện tích bằng 270 m2270 \text{ m}^2. Khi đó chiều rộng của khu vườn bằng bao nhiêu mét?

  1. A

    18

  2. B

    10

  3. C

    15

  4. D

    13

Câu 5

Cho hình vẽ bên, biết góc ABC^=70\widehat{ABC} = 70^\circ thì số đo AOC^\widehat{AOC}

Hình tròn tâm O với các điểm A, B, C trên đường tròn, góc ABC bằng 70 độ
  1. A

    AOC^=70\displaystyle \widehat{AOC} = 70^\circ

  2. B

    AOC^=140\displaystyle \widehat{AOC} = 140^\circ

  3. C

    AOC^=180\displaystyle \widehat{AOC} = 180^\circ

  4. D

    AOC^=110\displaystyle \widehat{AOC} = 110^\circ

Câu 6

Cho hình vuông ABCDABCD nội tiếp đường tròn (O)(O) như hình dưới. Phép quay thuận chiều 9090^\circ tâm OO biến các điểm A,B,C,DA, B, C, D lần lượt thành các điểm

Hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O
  1. A

    B,C,D,A\displaystyle B, C, D, A

  2. B

    C,D,A,B\displaystyle C, D, A, B

  3. C

    D,A,B,C\displaystyle D, A, B, C

  4. D

    A,B,C,D\displaystyle A, B, C, D

Câu 7

Đa giác nào dưới đây không nội tiếp một đường tròn?

  1. A

    Đa giác đều

  2. B

    Hình chữ nhật

  3. C

    Hình bình hành

  4. D

    Tam giác đều

Câu 8

Điểm số bắn được sau 46 lần bắn bia của một xạ thủ cho bởi bảng sau:

7810910797881010798891071089989787109979889108997981089\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 7 & 8 & 10 & 9 & 10 & 7 & 9 & 7 & 8 & 8 & 10 & 10 & 7 & 9 & 8 & 8 & 9 & 10 & 7 & 10 & 8 & 9 & 9 \\ \hline 8 & 9 & 7 & 8 & 7 & 10 & 9 & 9 & 7 & 9 & 8 & 8 & 9 & 10 & 8 & 9 & 9 & 7 & 9 & 8 & 10 & 8 & 9 \\ \hline \end{array}

Số lần bắn đạt điểm tối đa của xạ thủ là:

  1. A

    15

  2. B

    14

  3. C

    9

  4. D

    8

Câu 9

Một hộp đựng 5 quả cầu màu xanh, 4 quả cầu màu đỏ và 6 quả cầu màu trắng (các quả cầu có cùng kích thước và khối lượng). Chọn ngẫu nhiên ra một quả cầu. Xác suất của biến cố “Quả cầu được chọn ra có màu xanh” là

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  4. D

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

Câu 10

Kết quả thống kê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của các học sinh của một lớp 9 được ghi lại trong bảng sau:

Soˆˊ từ duˋng sai trong moˆ˜i baˋ(x)012345678Soˆˊ baˋi coˊ từ sai (n)6103564434\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số từ dùng sai trong mỗi bài }(x) & 0 & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 \\ \hline \text{Số bài có từ sai }(n) & 6 & 10 & 3 & 5 & 6 & 4 & 4 & 3 & 4 \\ \hline \end{array}

Tần số tương đối của giá trị 4 bằng với tần số tương đối của giá trị nào?

  1. A

    0

  2. B

    1

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 11

Một hình trụ có chiều cao 8cm8\,\mathrm{cm} và bán kính đáy R=5cmR = 5\,\mathrm{cm}. Lấy π=3,14\pi = 3,14, thể tích của hình trụ đó là

  1. A

    31,4cm3\displaystyle 31,4\,\mathrm{cm}^3

  2. B

    251,2cm3\displaystyle 251,2\,\mathrm{cm}^3

  3. C

    628cm3\displaystyle 628\,\mathrm{cm}^3

  4. D

    125,6cm3\displaystyle 125,6\,\mathrm{cm}^3

Câu 12

Cho hình nón có bán kính đáy R=2cmR = 2\,\mathrm{cm}, độ dài đường sinh l=5cml = 5\,\mathrm{cm}. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  1. A

    50π3cm2\displaystyle \frac{50\pi}{3}\,\mathrm{cm}^2

  2. B

    10π3cm2\displaystyle \frac{10\pi}{3}\,\mathrm{cm}^2

  3. C

    10πcm2\displaystyle 10\pi\,\mathrm{cm}^2

  4. D

    20πcm2\displaystyle 20\pi\,\mathrm{cm}^2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=ax2y = ax^2 (a0a \neq 0)

  1. a)

    Khi a>0a > 0 hàm số nghịch biến khi x<0x < 0, hàm số đồng biến khi x>0x > 0

  2. b)

    Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng

  3. c)

    Đồ thị hàm số y=ax2y = ax^2 đi qua điểm C(1;3)C(-1;-3) khi a=3a = -3

  4. d)

    Đồ thị hàm số y=ax2y = ax^2 (a0a \neq 0) đi qua hai điểm A(2;4)A(-2;4)B(4;b)B(4;b) thì a5b=11a - 5b = 11

Câu 2

Để cải thiện kinh tế gia đình, bác Bình dự định trồng 300 cây cam sành theo nguyên tắc trồng thành các hàng, mỗi hàng có số cây bằng nhau. Nhưng khi thực hiện bác Bình đã trồng thêm 2 hàng nữa, mỗi hàng trồng thêm 3 cây so với dự định ban đầu nên đã trồng tất cả 391 cây. Gọi số cây trên một hàng mà bác Bình dự định trồng ban đầu là xx (cây) (xN,x<300x \in \mathbb{N}^*, x < 300).

  1. a)

    Thực tế một hàng trồng số cây cam là x+3x + 3 (cây)

  2. b)

    Số hàng cây cam thực tế trồng được là 391x+3\frac{391}{x + 3} (hàng)

  3. c)

    Phương trình biểu diễn số hàng cam trồng theo thực tế và dự định là 391x+3=300x2\frac{391}{x + 3} = \frac{300}{x} - 2

  4. d)

    Giả sử bình quân mỗi cây cam sành cho thu hoạch là 30kg/na˘m30\,\mathrm{kg}/\mathrm{năm}. Khi đó khối lượng cam sành bác Bình sẽ thu hoạch được từ 7 hàng cây là 4.200kg4.200\,\mathrm{kg}.

Câu 3

Cho ΔABC\Delta ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R)(O;R). Các đường cao ADAD, BFBF, CECE của ΔABC\Delta ABC cắt nhau tại HH. Biết BAC^=600\widehat{BAC} = 60^0

Hình vẽ tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) với các đường cao AD, BF, CE cắt nhau tại H
  1. a)

    Bốn điểm B,E,H,DB, E, H, D thuộc đường tròn đường kính BHBH

  2. b)

    Số đo cung nhỏ BCBC bằng 60060^0

  3. c)

    Diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ BC và dây BC của đường tròn (O) là

    R2(4π33)12\frac{R^2(4\pi - 3\sqrt{3})}{12}
  4. d)

    Kéo dài AD cắt đường tròn (O) tại K. KEKE cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai II. Gọi NN là giao điểm của CICIEFEF thì CE2=CN.CICE^2 = CN.CI.

Câu 4

Điểm kiểm tra môn Toán của lớp 9A được ghi ở bảng sau:

68747856778986788968789798789878\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 6 & 8 & 7 & 4 & 7 & 8 & 5 & 6 \\ \hline 7 & 7 & 8 & 9 & 8 & 6 & 7 & 8 \\ \hline 8 & 9 & 6 & 8 & 7 & 8 & 9 & 7 \\ \hline 9 & 8 & 7 & 8 & 9 & 8 & 7 & 8 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Số học sinh đạt điểm kiểm tra từ 8 điểm trở lên là 16 học sinh

  2. b)

    Số học sinh của lớp 9A là 33 học sinh

  3. c)

    Tỉ lệ học sinh đạt dưới 6 điểm là 6,25%6,25\%

  4. d)

    Xác suất để chọn 1 học sinh lớp 9A có kết quả điểm kiểm tra cao hơn 8 điểm là 532\frac{5}{32}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một xe khách và một xe tải xuất phát cùng một lúc từ thành phố A đến thành phố B trên quãng đường dài 180km180km. Vận tốc xe khách lớn hơn vận tốc xe tải là 10km/h10\,km/h nên xe khách đã đến B sớm hơn xe tải 36 phút. Vận tốc xe tải là bao nhiêu km/h.

Trả lời:

Câu 2

Cho phương trình x22(m+1)x+6m4=0x^2 - 2(m+1)x + 6m - 4 = 0 (xx là ẩn số, mm là tham số). Tìm giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm x1x_1, x2x_2 thỏa mãn x12x22=3x1x2(x2x1)x_1^2 - x_2^2 = 3x_1x_2(x_2 - x_1).

Trả lời:

Câu 3

Một chiếc hộp có 50 quả bóng cùng loại, mỗi quả bóng được ghi một trong các số 1; 2; 3; ...; 49; 50, hai quả bóng khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp. Tìm xác suất để lấy được quả bóng ghi số khi chia cho 4 và 5 đều dư 2.

Trả lời:

Câu 4

Cho bảng tần số tương đối sau về các loại sách trong tủ sách thư viện của một trường học.

Loại saˊchSaˊch tham khảoSaˊch giaˊo khoaSaˊch truyệnCaˊc loại saˊch khaˊcTaˆˋn soˆˊ tương đoˆˊi40%4%\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Loại sách} & \text{Sách tham khảo} & \text{Sách giáo khoa} & \text{Sách truyện} & \text{Các loại sách khác} \\ \hline \text{Tần số tương đối} & \dots & \dots & 40\% & 4\% \\ \hline \end{array}

Biết số sách tham khảo bằng số sách giáo khoa và sách giáo khoa có 140 cuốn. Hãy cho biết trong tủ sách của trường học đó có tất cả bao nhiêu cuốn sách các loại?

Trả lời:

Câu 5

Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ (H1)(H_1), (H2)(H_2) xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là r1r_1, h1h_1, r2r_2, h2h_2 thỏa mãn r2=12r1r_2 = \frac{1}{2}r_1, h2=2h1h_2 = 2h_1 (tham khảo hình vẽ).

hình vẽ hai khối trụ xếp chồng lên nhau

Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng 30 cm330\text{ cm}^3. Tính thể tích khối trụ (H1)(H_1) (đơn vị cm3\text{cm}^3).

Trả lời:

Câu 6

Trong chuyện ngụ ngôn La Phông ten, Cò mời Cáo đến ăn tiệc với món súp hảo hạng. Món súp đó Cò thường cho vào một cái bình hình trụ, có đường kính đáy là 8 cm, chiều cao 30 cm. Nhưng khi Cáo đến Cò chỉ đổ súp sao cho phần súp trong bình đó cao 10cm và mời Cáo dùng bữa.

Minh họa Cò và Cáo bên bình súp hình trụ

Cổ của Cáo quá ngắn nên không thể lấy được súp, Cáo nhìn quanh và phát hiện ra nhà Cò có những viên sỏi hình cầu giống hệt nhau, bán kính là 2 cm. Cáo bèn cho từng viên sỏi vào bình súp đến khi súp dâng lên vừa đầy đến miệng bình rồi Cáo thảnh thơi ăn súp. Hỏi Cáo đã cho vào bình bao nhiêu viên sỏi. (Lấy π=3,14\pi = 3,14)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để thi thử

ToanExam AI