Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Trường THCS Tam Dương, Vĩnh Phúc

Thời gian
90 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Phân thức x3x1\dfrac{x - 3}{x - 1} có nghĩa khi

  1. A

    x3\displaystyle x \neq 3

  2. B

    x1\displaystyle x \neq 1

  3. C

    x1\displaystyle x \neq -1

  4. D

    x3\displaystyle x \neq -3

Câu 2

Rút gọn phân thức 2x5y(xy)6x2y3(yx)\dfrac{2x^5y(x - y)}{6x^2y^3(y - x)} được kết quả là

  1. A

    x33y2\displaystyle \dfrac{-x^3}{3y^2}

  2. B

    x33y2\displaystyle \dfrac{x^3}{3y^2}

  3. C

    x23y3\displaystyle \dfrac{x^2}{3y^3}

  4. D

    3x3y2\displaystyle \dfrac{-3x^3}{y^2}

Câu 3

Đường thẳng y=32xy = -3 - 2x có hệ số góc là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 4

Phương trình nào sau có nghiệm là x=2x = 2?

  1. A

    2x+1=5x\displaystyle 2x + 1 = 5x

  2. B

    2x4=3x9\displaystyle 2x - 4 = 3x - 9

  3. C

    x3=2x5\displaystyle x - 3 = 2x - 5

  4. D

    2x8=3\displaystyle 2x - 8 = 3

Câu 5

Bạn Hoa gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Số kết quả thuận lợi cho biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chia hết cho 3” là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 6

Nếu ΔABC\Delta ABCΔDEF\Delta DEFC^=F^\widehat{C} = \widehat{F}, cần thêm điều kiện gì dưới đây để ΔABCΔDEF\Delta ABC \sim \Delta DEF (g.g)?

  1. A

    A^=E^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{E}

  2. B

    B^=F^\displaystyle \widehat{B} = \widehat{F}

  3. C

    B^=D^\displaystyle \widehat{B} = \widehat{D}

  4. D

    B^=E^\displaystyle \widehat{B} = \widehat{E}

Câu 7

Bộ ba số đo nào sau, không là ba cạnh của một tam giác vuông?

  1. A

    3cm;5cm;4cm\displaystyle 3\text{cm}; 5\text{cm}; 4\text{cm}

  2. B

    5cm;12cm;13cm\displaystyle 5\text{cm}; 12\text{cm}; 13\text{cm}

  3. C

    3cm;5cm;8cm\displaystyle 3\text{cm}; 5\text{cm}; 8\text{cm}

  4. D

    3cm;1cm;10cm\displaystyle 3\text{cm}; 1\text{cm}; \sqrt{10}\text{cm}

Câu 8

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC có đáy dài 5cm5\text{cm} và trung đoạn dài 6cm6\text{cm}. Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCS.ABC

  1. A

    45cm2\displaystyle 45\text{cm}^2

  2. B

    90cm2\displaystyle 90\text{cm}^2

  3. C

    30cm2\displaystyle 30\text{cm}^2

  4. D

    60cm2\displaystyle 60\text{cm}^2

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

1,5 điểm

Cho hàm số y=2x2y = 2x - 2 có đồ thị là đường thẳng (d)(d).

  1. a)

    Vẽ đồ thị hàm số trong mặt phẳng tọa độ.

  2. b)

    Tìm mm để đường thẳng y=(m1)x+2m3y = (m - 1)x + 2m - 3 (d)(d') song song với đường thẳng (d)(d).

Câu 10

1,0 điểm

Một ô tô đi từ AA đến BB với vận tốc 60km/h60\text{km/h} và đi từ BB về AA với vận tốc 45km/h45\text{km/h}. Biết tổng thời gian lúc đi và thời gian lúc về là 77 giờ. Tính độ dài quãng đường ABAB.

    Câu 11

    1,5 điểm

    Cho A=2xx+3+x+1x3+311x9x2A = \dfrac{2x}{x + 3} + \dfrac{x + 1}{x - 3} + \dfrac{3 - 11x}{9 - x^2} (x±3)(x \neq \pm 3).

    1. a)

      Rút gọn biểu thức AA.

    2. b)

      Tìm các số tự nhiên xx để biểu thức AA có giá trị nguyên.

    Câu 12

    1,0 điểm
    1. a)

      Giải phương trình x+12+2=x3\dfrac{x + 1}{2} + 2 = \dfrac{x}{3}.

    2. b)

      Trong hộp chứa 1212 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt là 4;8;9;14;16;12;36;6;40;51;60;54; 8; 9; 14; 16; 12; 36; 6; 40; 51; 60; 5. Lấy ra ngẫu nhiên 11 thẻ từ trong hộp. Tính xác suất của biến cố: “Lấy được thẻ có số ghi là số không vượt quá 1616”.

    Câu 13

    2,5 điểm

    Cho hình bình hành ABCDABCD, điểm FF trên cạnh BCBC. Tia AFAF cắt BDBDDCDC lần lượt ở EEGG. Chứng minh rằng:

    1. a)

      ΔDEAΔBEF\Delta DEA \sim \Delta BEFΔDGEΔBAE\Delta DGE \sim \Delta BAE

    2. b)

      AE2=EF.EGAE^{2}=EF.EG

    3. c)

      BF.DGBF.DG không đổi khi FF thay đổi trên BCBC.

    Câu 14

    0,5 điểm

    Cho hai số thực phân biệt aabb khác 00 thỏa mãn 1a3+1b3+3ab=1\frac{1}{a^{3}}+\frac{1}{b^{3}}+\frac{3}{ab}=1. Tính giá trị của biểu thức T=(a1)2024(b1)2024T=(a-1)^{2024}(b-1)^{2024}.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài