Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Chí Linh, Hải Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào không phải là phân thức đại số?

  1. A

    x+yx3+xy\displaystyle \frac{x + y}{x^3 + xy}

  2. B

    2xy3\displaystyle \frac{2x - y}{-3}

  3. C

    x+80\displaystyle \frac{x + 8}{0}

  4. D

    4x3xy\displaystyle 4x^3 - xy

Câu 2

Điều kiện xác định của phân thức 1x3\frac{1}{x - 3} là:

  1. A

    x3;\displaystyle x \neq 3;

  2. B

    x=3;\displaystyle x = 3;

  3. C

    x>3\displaystyle x > 3

  4. D

    x<3\displaystyle x < 3

Câu 3

Phân thức x225x+5\frac{x^2 - 25}{x + 5} bằng phân thức nào sau đây?

  1. A

    1x5\displaystyle \frac{1}{x - 5}

  2. B

    x+5\displaystyle x + 5

  3. C

    1x+5\displaystyle \frac{1}{x + 5}

  4. D

    x5\displaystyle x - 5

Câu 4

Giá trị của phân thức x2x1x2+3x\frac{x^2 - x - 1}{x^2 + 3x} tại x=1x = 1

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    14\displaystyle \frac{-1}{4}

  4. D

    12\displaystyle \frac{-1}{2}

Câu 5

Quãng đường đi được SS (km) của một ô tô chuyển động với vận tốc 70km/h70\text{km/h} với thời gian tt (giờ), được cho bởi công thức:

  1. A

    S=70+t\displaystyle S = 70 + t

  2. B

    S=70t\displaystyle S = \frac{70}{t}

  3. C

    S=70.t\displaystyle S = 70.t

  4. D

    S=t70\displaystyle S = \frac{t}{70}

Câu 6

Trong hình vẽ bên, tọa độ của điểm K\mathbf{K} là:

Hệ trục tọa độ Oxy với điểm K(-1;2)
  1. A

    K(2;1)\displaystyle K(2; -1)

  2. B

    K(1;0)\displaystyle K(-1; 0)

  3. C

    K(0;2)\displaystyle K(0; 2)

  4. D

    K(1;2)\displaystyle K(-1; 2)

Câu 7

Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt bên?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 8

Đáy của hình chóp tứ giác đều là:

  1. A

    Hình vuông

  2. B

    Hình chữ nhật

  3. C

    Hình bình hành

  4. D

    Hình thoi

Câu 9

Cho tam giác DEFDEF vuông tại DDDE=3cmDE = 3\text{cm}, DF=4cmDF = 4\text{cm}. Độ dài cạnh EFEF

  1. A

    2cm\displaystyle 2\text{cm}

  2. B

    3cm\displaystyle 3\text{cm}

  3. C

    5cm\displaystyle 5\text{cm}

  4. D

    8cm\displaystyle 8\text{cm}

Câu 10

Trong các hình sau, hình nào có hai hình đồng dạng?

  1. A

    A

  2. B

    B

  3. C

    C

  4. D

    D

Câu 11

Xác suất lớn nhất có thể lấy được viên bi màu gì?

  1. A

    Màu đỏ

  2. B

    Màu xanh

  3. C

    Màu trắng

  4. D

    Màu vàng

Câu 12

Xác suất để lấy được viên bi màu đỏ là:

  1. A

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  2. B

    925\displaystyle \dfrac{9}{25}

  3. C

    325\displaystyle \dfrac{3}{25}

  4. D

    253\displaystyle \dfrac{25}{3}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm
  1. a)

    Rút gọn P=5x+5yx2+2xy+y2P = \dfrac{5x+5y}{x^2+2xy+y^2}

  2. b)

    Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

    Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h40\text{km/h}. Lúc về, cũng trên quãng đường đó xe máy đi với vận tốc 30km/h30\text{km/h} nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 4545 phút. Tính độ dài quãng đường AB.

Câu 14

1,5 điểm

Cho hàm số y=x+3y = x + 3 có đồ thị là (d)(d)

  1. a)

    Xác định hệ số góc của đường thẳng (d)(d) và cho biết đường thẳng (d)(d) tạo với trục OxOx một góc nhọn hay một góc tù?

  2. b)

    Tính giá trị của hàm số trên khi x=1x = -1

  3. c)

    Tìm giá trị của mm để đồ thị hàm số y=(32m)x+2y = (3-2m)x + 2 (d)(d') (với m32m \ne \dfrac{3}{2}) song song với đường thẳng (d)(d).

Câu 15

1,0 điểm
  1. a)

    Tính diện tích xung quanh của một hình chóp tam giác đều, biết cạnh đáy bằng 3cm3\text{cm} và trung đoạn bằng 6cm6\text{cm}.

  2. b)

    Tính thể tích của một hình chóp tứ giác đều, biết chiều cao bằng 12cm12\text{cm} và cạnh đáy bằng 6cm6\text{cm}.

Câu 16

1,0 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA (AB<AC)(AB < AC). Kẻ đường cao AHAH, phân giác BDBD (DAC)(D \in AC). Gọi II là giao điểm của AHAHBDBD. Chứng minh: ΔABDΔHBI\Delta ABD \sim \Delta HBI.

    Câu 17

    1,0 điểm

    Một hộp có 3030 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1;2;3;4;5;...;301;2;3;4;5;...;30 hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:

    A: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 55”.

    B: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có một chữ số”.

      Câu 18

      1,0 điểm

      Một hãng hàng không quy định phạt hành lý kí gửi vượt quá quy định miễn phí (hành lý quá cước). Cứ vượt quá xx kg hành lý thì hành khách phải trả tiền phạt yy USD theo công thức liên hệ giữa yyxxy=45x+20y = \dfrac{4}{5}x + 20. Tính khối lượng hành lý quá cước nếu khoản tiền phạt tại sân bay là 791.690791.690 VNĐ. Biết tỉ giá giữa VNĐ và USD là 1 USD=23.285 VNĐ1 \text{ USD} = 23.285 \text{ VNĐ}.

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài