Đề thi học kỳ 2 Toán 6 năm 2026 — Trường THCS Ngô Gia Tự, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Tung đồng xu 17 lần liên tiếp thì có 8 lần xuất hiện mặt S. Xác suất xuất hiện mặt S là:

  1. A

    817\displaystyle \frac{8}{17}

  2. B

    178\displaystyle \frac{17}{8}

  3. C

    917\displaystyle \frac{9}{17}

  4. D

    179\displaystyle \frac{17}{9}

Câu 2

Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

  1. A

    24\displaystyle \frac{2}{4}

  2. B

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  3. C

    36\displaystyle \frac{3}{6}

  4. D

    26\displaystyle \frac{2}{6}

Câu 3

Kết quả của phép tính −415:2−5\frac{-4}{15} : \frac{2}{-5} là:

  1. A

    −23\displaystyle \frac{-2}{3}

  2. B

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  3. C

    −875\displaystyle \frac{-8}{75}

  4. D

    875\displaystyle \frac{8}{75}

Câu 4

Trong các số: 1,37 ; 1,62 ; 1,13; 1,94 số bé nhất là:

  1. A

    1,13

  2. B

    1,37

  3. C

    1,62

  4. D

    1,94

Câu 5

Cho hình vẽ bên, điểm nào thuộc đường thẳng b?

hình vẽ hai đường thẳng a và b cắt nhau với các điểm A, C, D, E
  1. A

    Điểm A

  2. B

    Điểm C

  3. C

    Điểm D

  4. D

    Điểm E

Câu 6

Cho hình vẽ, tia trùng với tia Ot là:

hình vẽ đường thẳng xt với điểm O, A trên đường thẳng và tia Oy đi qua điểm C
  1. A

    Tia At

  2. B

    Tia Ox

  3. C

    Tia Oy

  4. D

    Tia OA

Câu 7

Trong hình vẽ dưới đây, góc vuông là

hình vẽ tứ giác DEFC với góc vuông tại E và các góc 108 độ, 58 độ, 104 độ
  1. A

    góc DEF

  2. B

    góc DCF

  3. C

    góc EFC

  4. D

    góc EDC

Câu 8

Góc yOt có số đo là:

Thước đo góc yOt
  1. A

    600\displaystyle 60^0

  2. B

    800\displaystyle 80^0

  3. C

    1000\displaystyle 100^0

  4. D

    1200\displaystyle 120^0

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Trong hộp có một quả bóng màu xanh, một quả bóng màu trắng và một quả bóng màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp, xem màu rồi trả lại. Lặp lại hoạt động trên 30 lần, ta được kết quả theo bảng sau:

Quả bóng màu xanhQuả bóng màu trắngQuả bóng màu vàngSố lần xuất hiện1389{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline & \text{Quả bóng màu xanh} & \text{Quả bóng màu trắng} & \text{Quả bóng màu vàng} \\ \hline \text{Số lần xuất hiện} & 13 & 8 & 9 \\ \hline \end{array}}

Tính xác suất thực nghiệm lấy được quả bóng màu xanh.

    Câu 2

    2,25 điểm

    Thực hiện phép tính:

    1. a)

      15+−35\frac{1}{5} + \frac{-3}{5}

    2. b)

      −317+517⋅−110\frac{-3}{17} + \frac{5}{17} \cdot \frac{-1}{10}

    3. c)

      411+−29+−2023+711+−323\frac{4}{11} + \frac{-2}{9} + \frac{-20}{23} + \frac{7}{11} + \frac{-3}{23}

    4. d)

      3,8.6,4+3,6.3,8+623,8.6,4 + 3,6.3,8 + 62

    Câu 3

    1,75 điểm

    Tìm x, biết:

    1. a)

      23+x=56\frac{2}{3} + x = \frac{5}{6}

    2. b)

      x:14+34=98x : \frac{1}{4} + \frac{3}{4} = \frac{9}{8}

    3. c)

      (13+x):25−0,4=0,1\left(\frac{1}{3} + x\right) : \frac{2}{5} - 0,4 = 0,1

    Câu 4

    2,5 điểm
    1. 4.1)

      Vẽ hình theo diễn đạt sau:

      1. a)

        Vẽ góc xOy có số đo bằng 50050^0.

      2. b)

        Vẽ điểm P nằm trong góc xOy, điểm Q nằm trên tia Oy. Vẽ tia PQ.

    2. 4.2)

      Trên tia Ox lấy hai điểm A, M sao cho OA = 3cm, OM = 6cm.

      1. a)

        Tính độ dài đoạn thẳng AM.

      2. b)

        Điểm A có phải là trung điểm đoạn thẳng OM không? Vì sao?

      3. c)

        Trên tia đối của tia Ox lấy điểm B sao cho OB = 4cm. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BO. Tính độ dài đoạn thẳng IA.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Tính giá trị biểu thức A=16+112+120+130+142+156+172+190+...+1380A = \frac{1}{6} + \frac{1}{12} + \frac{1}{20} + \frac{1}{30} + \frac{1}{42} + \frac{1}{56} + \frac{1}{72} + \frac{1}{90} + ... + \frac{1}{380}.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI