Đề thi học kỳ 2 Toán 6 năm 2025 — Phòng GD&ĐT huyện Trực Ninh, Nam Định

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận8 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Tập hợp tất cả các ước của 5 là

  1. A

    {1;5}\displaystyle \{1;5\}

  2. B

    {5}\displaystyle \{5\}

  3. C

    {0;5;10;15;...}\displaystyle \{0;5;10;15;...\}

  4. D

    {1;5;1;5}\displaystyle \{-1;-5;1;5\}

Câu 2

Tìm bội chung nhỏ nhất của các số 3; 4; 20 là

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    60\displaystyle 60

  3. C

    120\displaystyle 120

  4. D

    240\displaystyle 240

Câu 3

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu?

  1. A

    Dân số của huyện Trực Ninh

  2. B

    Các xã, thị trấn của huyện Trực Ninh

  3. C

    Các loại cây hoa

  4. D

    Các loại cây lương thực, thực phẩm

Câu 4

Cho các phân số: 23;54;56\frac{-2}{3}; \frac{5}{4}; \frac{5}{6}. Sắp xếp các phân số đó theo thứ tự từ nhỏ đến lớn ta được

  1. A

    23<54<56\displaystyle \frac{-2}{3} < \frac{5}{4} < \frac{5}{6}

  2. B

    54<56<23\displaystyle \frac{5}{4} < \frac{5}{6} < \frac{-2}{3}

  3. C

    23<56<54\displaystyle \frac{-2}{3} < \frac{5}{6} < \frac{5}{4}

  4. D

    56<54<23\displaystyle \frac{5}{6} < \frac{5}{4} < \frac{-2}{3}

Câu 5

Trong hộp có 40 viên bi, trong đó có 24 viên bi xanh. Tỉ số phần trăm của số viên bi xanh và số viên bi có trong hộp là

  1. A

    60%\displaystyle 60\%

  2. B

    40%\displaystyle 40\%

  3. C

    24%\displaystyle 24\%

  4. D

    6%\displaystyle 6\%

Câu 6

Tam giác đều có số đo của mỗi góc bằng

  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    120\displaystyle 120^{\circ}

Câu 7

Một mảnh vườn hình vuông có chu vi là 64m64\mathrm{m}. Diện tích của mảnh vườn đó là

  1. A

    1024m2\displaystyle 1024\mathrm{m}^2

  2. B

    32m2\displaystyle 32\mathrm{m}^2

  3. C

    16m2\displaystyle 16\mathrm{m}^2

  4. D

    256m2\displaystyle 256\mathrm{m}^2

Câu 8

Hình thoi ABCDABCD có hai đường chéo AC=4cmAC=4\mathrm{cm}; BD=6cmBD=6\mathrm{cm}. Diện tích của hình thoi ABCDABCD

  1. A

    48cm2\displaystyle 48\mathrm{cm}^2

  2. B

    24cm2\displaystyle 24\mathrm{cm}^2

  3. C

    12cm2\displaystyle 12\mathrm{cm}^2

  4. D

    6cm2\displaystyle 6\mathrm{cm}^2

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

  1. a)

    2.(5)+48:232.(-5)+48:2^{3}

  2. b)

    (10):(2)+(3,28,6)(-10):(-2)+(3,2-8,6)

  3. c)

    34.(1321+527)+0,75.(821+627)\frac{3}{4}.\left(\frac{-13}{21}+\frac{5}{27}\right)+0,75.\left(\frac{-8}{21}+\frac{6}{27}\right)

Câu 2

1,0 điểm

Tìm xx, biết

  1. a)

    142x=5\frac{1}{4}-2x=5

  2. b)

    x30=56\frac{x}{30}=\frac{-5}{6}

Câu 3

1,0 điểm

Đoàn Thể thao Việt Nam trong kỳ SEA Games 30 diễn ra tại Philippines đã giành được tổng số 288 huy chương, xuất sắc giữ vị trí số 2 trên bảng tổng sắp huy chương. Số lượng từng loại huy chương của đoàn Việt Nam được thống kê như sau:

Loại huy chươngHuy chương vaˋngHuy chương bạcHuy chương đoˆˋngSoˆˊ lượng9885105\begin{array}{|l|c|c|c|} \hline \text{Loại huy chương} & \text{Huy chương vàng} & \text{Huy chương bạc} & \text{Huy chương đồng} \\ \hline \text{Số lượng} & 98 & 85 & 105 \\ \hline \end{array}

Vẽ biểu đồ hình cột biểu diễn bảng thống kê trên.

    Câu 4

    1,0 điểm

    Bạn Hoan gieo một con xúc sắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo, được kết quả như sau

    So^ˊcha^ˊmxua^ˊthin123456So^ˊla^ˋn71069810\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|} \hline Số chấm xuất hiện & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 \\ \hline Số lần & 7 & 10 & 6 & 9 & 8 & 10 \\ \hline \end{array}

    Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:

    1. a)

      Xuất hiện mặt 6 chấm.

    2. b)

      Xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố.

    Câu 5

    1,0 điểm

    Trong đợt tổng kết cuối năm học, lớp 6A có 40 bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi. Số bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi của lớp 6B bằng 40% số bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi của lớp 6A.

    1. a)

      Tính số bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi của lớp 6B.

    2. b)

      Biết tỉ số giữa số bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi lớp 6C và số bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi lớp 6A là 35\frac{3}{5}. Tính tổng số bạn đạt danh hiệu Học sinh Giỏi của ba lớp 6A; 6B và 6C.

    Câu 6

    1,0 điểm

    Trên tia OxOx lấy hai điểm AABB sao cho OA=5 cm;OB=7 cmOA = 5\text{ cm}; OB = 7\text{ cm}. Gọi CC là trung điểm của đoạn thẳng OAOA. Tính độ dài các đoạn thẳng AB;BCAB; BC.

      Câu 7

      1,0 điểm

      Cho các góc với số đo như sau: ABC^=45;M^=90;E^=30;xOy^=135;mNp^=180\widehat{ABC} = 45^{\circ}; \widehat{M} = 90^{\circ}; \widehat{E} = 30^{\circ}; \widehat{xOy} = 135^{\circ}; \widehat{mNp} = 180^{\circ}. Trong các góc đó, hãy kể tên các góc nhọn, góc tù, góc vuông, góc bẹt.

        Câu 8

        0,5 điểm

        Cho P=155248+3+3202545%8+820251,2P = \dfrac{155}{248} + \dfrac{3 + \dfrac{3}{2025} - 45\%}{8 + \dfrac{8}{2025} - 1,2}T=142024152025+162026+152025162026+142024+162026142024+152025T = \dfrac{14^{2024}}{15^{2025} + 16^{2026}} + \dfrac{15^{2025}}{16^{2026} + 14^{2024}} + \dfrac{16^{2026}}{14^{2024} + 15^{2025}}.

        So sánh PPTT.

          HẾT
          Đăng nhập để làm bài