Đề thi học kỳ 2 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Nguyễn Công Trứ, Đà NẵngMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Làm tròn số 81,2403581,24035 đến hàng phần trăm ta được số:

  1. A

    81,25\displaystyle 81,25

  2. B

    81,24\displaystyle 81,24

  3. C

    81\displaystyle 81

  4. D

    81,240\displaystyle 81,240

Câu 2

Ta có 7%7\% của 2020 bằng:

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    1,4\displaystyle 1,4

  3. C

    0,14\displaystyle 0,14

  4. D

    0,014\displaystyle 0,014

Câu 3

Kết quả của phép tính 25+43\frac{-2}{5} + \frac{4}{3} là:

  1. A

    1415\displaystyle \frac{14}{15}

  2. B

    2615\displaystyle -\frac{26}{15}

  3. C

    2615\displaystyle \frac{26}{15}

  4. D

    1415\displaystyle \frac{-14}{15}

Câu 4

Phân số nào là phân số thập phân?

  1. A

    1007\displaystyle \frac{100}{7}

  2. B

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  3. C

    7100\displaystyle \frac{7}{100}

  4. D

    151100\displaystyle \frac{-15}{1100}

Câu 5

Trong các số sau, số nào không bằng 3153\frac{1}{5}?

  1. A

    3,2\displaystyle 3,2

  2. B

    165\displaystyle \frac{16}{5}

  3. C

    320%\displaystyle 320\%

  4. D

    32\displaystyle 32

Câu 6

Số đối của 0,4-0,4 là:

  1. A

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  2. B

    10,4\displaystyle \frac{1}{-0,4}

  3. C

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  4. D

    25\displaystyle -\frac{2}{5}

Câu 7

Cho các số 12;25;34;0,25\frac{1}{2}; \frac{-2}{5}; \frac{3}{4}; 0,25. Khi đó các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

  1. A

    12<25<34<0,25\displaystyle \frac{1}{2} < \frac{-2}{5} < \frac{3}{4} < 0,25

  2. B

    34<25<12<0,25\displaystyle \frac{3}{4} < \frac{-2}{5} < \frac{1}{2} < 0,25

  3. C

    25<0,25<12<34\displaystyle \frac{-2}{5} < 0,25 < \frac{1}{2} < \frac{3}{4}

  4. D

    25<34<12<0,25\displaystyle \frac{-2}{5} < \frac{3}{4} < \frac{1}{2} < 0,25

Câu 8

Hình vẽ đường thẳng với ba điểm A, B, C

Xem hình vẽ và chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

  1. A

    Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

  2. B

    Điểm A nằm giữa hai điểm B và C

  3. C

    Hai điểm A và B nằm cùng phía đối với điểm C

  4. D

    Hai điểm B và C nằm cùng phía đối với điểm A

Câu 9

Góc mOn ở hình bên là:

Hình vẽ góc mOn với thước đo độ
  1. A

    Góc nhọn

  2. B

    Góc vuông

  3. C

    Góc tù

  4. D

    Góc bẹt

Câu 10

Trên đường thẳng d lấy 4 điểm A, B, C, E. Hỏi có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình vẽ đường thẳng d với bốn điểm A, B, C, E

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 11

Quan sát hình sau và cho biết đâu là khẳng định sai:

Hình vẽ góc xOy với các điểm N, M, P
  1. A

    N là điểm nằm trong xOy^\widehat{xOy}

  2. B

    N là điểm nằm ngoài xOy^\widehat{xOy}

  3. C

    M là điểm nằm trong xOy^\widehat{xOy}

  4. D

    P là điểm nằm trong xOy^\widehat{xOy}

Câu 12

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

  1. A

    Số học sinh trong mỗi lớp

  2. B

    Tên học sinh trong lớp

  3. C

    Số giờ tự học ở nhà của mỗi học sinh

  4. D

    Số bài tập môn Toán hàng tuần

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,0 điểm

Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):

  1. a)

    113,58.23+113,58.76+113,58113,58.23 + 113,58.76 + 113,58

  2. b)

    (25)2+12.(4,52)25%\left(-\dfrac{2}{5}\right)^2 + \dfrac{1}{2}.(4,5 - 2) - 25\%

Câu 14

0,5 điểm

Cho ba số nguyên: 7;2-7; 255. Viết tất cả các phân số có tử và mẫu là các số nguyên đã cho.

    Câu 15

    1,5 điểm

    Tìm xx biết:

    1. a)

      x+15=25%x + \dfrac{1}{5} = 25\%

    2. b)

      53.x13=34\dfrac{5}{3}.x - \dfrac{1}{3} = \dfrac{3}{4}

    3. c)

      3x2.5+3x5.8+3x8.11+3x11.14=121\dfrac{3x}{2.5} + \dfrac{3x}{5.8} + \dfrac{3x}{8.11} + \dfrac{3x}{11.14} = \dfrac{1}{21}

    Câu 16

    1,0 điểm
    1. a)

      Một cái cây bị bão làm gãy phần ngọn. Người ta đo được phần ngọn bị gãy dài 2,5m2,5m và phần thân còn lại dài 3,8m3,8m. Hỏi trước khi bị gãy, cây cao bao nhiêu mét?

    2. b)

      Cho các góc với số đo như dưới đây: A^=43;B^=117;C^=90;D^=180;E^=55;F^=140\hat{A} = 43^{\circ}; \hat{B} = 117^{\circ}; \hat{C} = 90^{\circ}; \hat{D} = 180^{\circ}; \hat{E} = 55^{\circ}; \hat{F} = 140^{\circ}

      Trong các góc đó, kể tên các góc nhọn, góc bẹt.

    Câu 17

    1,5 điểm

    Cho điểm AA trên tia OmOm sao cho OA=9cmOA = 9cm. Gọi BB là điểm trên tia đối của tia OmOm và cách OO một khoảng bằng 5cm5cm.

    1. a)

      Vẽ hình.

    2. b)

      Tính độ dài đoạn thẳng ABAB.

    3. c)

      Gọi II là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Tính độ dài đoạn thẳng AIAI.

    Câu 18

    1,5 điểm

    Cửa hàng bán điện thoại di động thống kê số lượng điện thoại di động bán được trong 5 tháng liên tiếp ở bảng sau:

    ThaˊngMộtHaiBaNa˘mSoˆˊ lượng (chieˆˊc)1688146\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tháng} & \text{Một} & \text{Hai} & \text{Ba} & \text{Tư} & \text{Năm} \\ \hline \text{Số lượng (chiếc)} & 16 & 8 & 8 & 14 & 6 \\ \hline \end{array}
    1. a)

      Cho biết có bao nhiêu chiếc điện thoại di động được bán ra trong 5 tháng đó?

    2. b)

      Số lượng điện thoại di động bán được trong tháng Tư nhiều hơn trong tháng Hai là bao nhiêu?

    3. c)

      Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu ở bảng trên?

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài