Đề thi học kỳ 2 Toán 6 năm 2025 — Phòng GD&ĐT Thủ Dầu Một, Bình Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Tự luận5 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?

  1. A

    16,8\displaystyle \frac{1}{6,8}

  2. B

    1,82\displaystyle \frac{-1,8}{-2}

  3. C

    70\displaystyle \frac{7}{0}

  4. D

    215\displaystyle \frac{-2}{15}

Câu 2

Kết quả của phép chia 5:12-5:\frac{1}{2} là:

  1. A

    110\displaystyle \frac{-1}{10}

  2. B

    10\displaystyle -10

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    52\displaystyle \frac{-5}{2}

Câu 3

Trong các số sau, số nào là số thập phân âm:

  1. A

    75\displaystyle 75

  2. B

    75\displaystyle -75

  3. C

    7,5\displaystyle -7,5

  4. D

    7,5\displaystyle 7,5

Câu 4

Viết hỗn số 3253\frac{2}{5} dưới dạng phân số ta được

  1. A

    115\displaystyle \frac{11}{5}

  2. B

    105\displaystyle \frac{10}{5}

  3. C

    113\displaystyle \frac{11}{3}

  4. D

    175\displaystyle \frac{17}{5}

Câu 5

Tung đồng xu 32 lần liên tiếp, 18 lần xuất hiện mặt N, xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là:

  1. A

    1832\displaystyle \frac{18}{32}

  2. B

    916\displaystyle \frac{9}{16}

  3. C

    716\displaystyle \frac{7}{16}

  4. D

    167\displaystyle \frac{16}{7}

Câu 6

Tung xúc xắc một lần, xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm là:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    36\displaystyle \frac{3}{6}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    16\displaystyle \frac{1}{6}

Câu 7

Viết số thập phân 0,250,25 về dạng phân số ta được là

  1. A

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  2. B

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  3. C

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  4. D

    15\displaystyle \frac{1}{5}

Câu 8

Phân số 25\frac{2}{5} viết dưới dạng phần trăm là:

  1. A

    0,25%\displaystyle 0,25\%

  2. B

    25%\displaystyle 25\%

  3. C

    4%\displaystyle 4\%

  4. D

    40%\displaystyle 40\%

Câu 9

Góc ABC có số đo bằng 180180^{\circ} thì góc ABC là:

  1. A

    góc nhọn

  2. B

    góc vuông

  3. C

    góc bẹt

  4. D

    góc tù

Câu 10

Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB=3cmAB = 3\text{cm}, AC=1dmAC = 1\text{dm}. Độ dài đoạn thẳng BC là:

  1. A

    2

  2. B

    4

  3. C

    7

  4. D

    13

Câu 11

Trong hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là không đúng?

hình vẽ đường thẳng ab với các điểm E, F, D thẳng hàng trên đường thẳng

  1. A

    Hai tia EFEF và tia EDED đối nhau

  2. B

    Hai tia EaEaEbEb đối nhau

  3. C

    Hai tia DFDF và tia DaDa trùng nhau

  4. D

    Điểm FF nằm giữa hai điểm EEDD

Câu 12

Quan sát hình:

hình vẽ điểm K là giao điểm của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD với AK = 3cm, KB = 3cm, CK = 2cm, KD = 2cm

Điểm K là trung điểm của những đoạn thẳng:

  1. A

    AB và CK

  2. B

    AK và CD

  3. C

    DK và KC

  4. D

    AB và DC

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 13

Lớp 6A có 35 học sinh xếp loại kết quả học tập trong HKII bao gồm 2 loại: Tốt và Khá. Số học sinh Tốt chiếm 25\frac{2}{5} tổng số học sinh của lớp. Khi đó:

  1. a)

    Số học sinh Tốt của lớp 6A là 14 học sinh

  2. b)

    Số học sinh Khá chiếm 35\frac{3}{5} tổng số học sinh cả lớp

  3. c)

    Tỉ số học sinh Khá so với học sinh Tốt của lớp 6A là 32\frac{3}{2}

  4. d)

    Tỉ số phần trăm số học sinh Tốt so với cả lớp là 60%60\%

Câu 14

Cho hình vẽ sau

hình vẽ đoạn thẳng AB và đường thẳng d với điểm C thuộc đường thẳng d
  1. a)

    Điểm A thuộc đường thẳng d

  2. b)

    Điểm A nằm giữa hai điểm B và C

  3. c)

    AB và AC là hai tia đối nhau

  4. d)

    Cho AB=2cmAB = 2\text{cm}, AC=5cmAC = 5\text{cm} thì BC=3cmBC = 3\text{cm}

Phần III. Tự luận5,0 điểm

Câu 15

1,0 điểm

Biểu đồ cột kép sau biểu diễn số học sinh giỏi Học kì I và Học kì II của các lớp khối 6 năm học 2020-2021.

Biểu đồ cột kép số học sinh giỏi Học kì I và Học kì II của các lớp khối 6 năm học 2020-2021
  1. a)

    Tổng số học sinh giỏi của tất cả các lớp 6 ở học kì I là bao nhiêu học sinh?

  2. b)

    Học kì II lớp nào của khối 6 có số học sinh giỏi nhiều nhất và là bao nhiêu học sinh?

Câu 16

1,0 điểm

Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)

Con dấu đỏ
  1. a)

    37512+37712+47\frac{3}{7} \cdot \frac{-5}{12} + \frac{3}{7} \cdot \frac{-7}{12} + \frac{-4}{7}

  2. b)

    27760,5\frac{2}{7} \cdot \frac{7}{6} - 0,5

Câu 17

1,0 điểm

Tìm xx, biết:

  1. a)

    12x13=25%\frac{1}{2}x - \frac{1}{3} = 25\%

  2. b)

    45=16x\frac{-4}{5} = \frac{16}{x}

Câu 18

1,0 điểm

Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật là 50m50\text{m}, chiều rộng bằng 25\frac{2}{5} chiều dài.

  1. a)

    Tính diện tích mảnh vườn.

  2. b)

    Người ta lấy một phần đất để đào ao thả cá. Biết 23\frac{2}{3} diện tích ao là 240 m2240 \text{ m}^2. Tính diện tích ao

Câu 19

1,0 điểm

Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

Vẽ đường thẳng BC, vẽ đoạn thẳng AC và tia AB.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài