Đề thi học kỳ 2 Toán 6 năm 2024 — Phòng GD&ĐT thị xã Kinh Môn, Hải Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Kết quả khi rút gọn phân số 20140\frac{20}{-140} đến tối giản là:

  1. A

    1070\displaystyle -\frac{10}{70}

  2. B

    428\displaystyle -\frac{4}{28}

  3. C

    214\displaystyle -\frac{2}{14}

  4. D

    17\displaystyle -\frac{1}{7}

Câu 2

Số thập phân 0,008 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

  1. A

    810\displaystyle \frac{8}{10}

  2. B

    8100\displaystyle \frac{8}{100}

  3. C

    0,81000\displaystyle \frac{0,8}{1000}

  4. D

    81000\displaystyle \frac{8}{1000}

Câu 3

Tính 25%25\% của 12 bằng

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    6

Câu 4

Phân số nghịch đảo của 611\frac{-6}{11} là phân số nào?

  1. A

    116\displaystyle \frac{11}{-6}

  2. B

    611\displaystyle \frac{6}{11}

  3. C

    611\displaystyle \frac{-6}{-11}

  4. D

    116\displaystyle -\frac{11}{6}

Câu 5

Kết quả của phép tính 910(25+910)\frac{9}{10} - \left(\frac{2}{5} + \frac{9}{10}\right) là:

  1. A

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  2. B

    25\displaystyle \frac{-2}{5}

  3. C

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  4. D

    75\displaystyle \frac{7}{5}

Câu 6

Làm tròn số a=135,4956a = 135,4956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:

  1. A

    135,49

  2. B

    135,51

  3. C

    135,50

  4. D

    136

Câu 7

Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?

  1. A

    Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6A1

  2. B

    Tên các tỉnh phía Bắc

  3. C

    Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6A1

  4. D

    Tên các lớp trong trường

Câu 8

Tung 1 đồng xu hai mặt N và S cân đối và đồng chất 20 lần. Có 8 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là bao nhiêu?

  1. A

    8

  2. B

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  3. C

    20

  4. D

    1220\displaystyle \frac{12}{20}

Câu 9

Quan sát hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là sai?

Hình vẽ đường thẳng xy với hai điểm A và B nằm trên đường thẳng

  1. A

    Hai tia Ax, Ay đối nhau

  2. B

    Hai tia Ax và By đối nhau

  3. C

    Hai tia Ay và AB trùng nhau

  4. D

    Hai tia BA và Bx trùng nhau

Câu 10

Cho điểm E thuộc đoạn thẳng IK. Biết IE=4cm,EK=10cmIE = 4cm, EK = 10cm. Tính độ dài của đoạn thẳng IK.

  1. A

    4 cm

  2. B

    7 cm

  3. C

    6 cm

  4. D

    14 cm

Câu 11

Góc có số đo bằng 60060^{0}

  1. A

    góc nhọn

  2. B

    góc vuông

  3. C

    góc tù

  4. D

    góc bẹt

Câu 12

Trên hình vẽ, có bao nhiêu góc?

hình vẽ ba tia Cx, Cy, Cz chung gốc C
  1. A

    2 góc

  2. B

    3 góc

  3. C

    4 góc

  4. D

    6 góc

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,0 điểm

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

  1. a)

    513+25+813+35\frac{-5}{13} + \frac{2}{5} + \frac{-8}{13} + \frac{3}{5}

  2. b)

    57211+57911+57\frac{-5}{7} \cdot \frac{2}{11} + \frac{-5}{7} \cdot \frac{9}{11} + \frac{5}{7}

Câu 14

1,0 điểm

Tìm xx, biết:

  1. a)

    x+15=35x + \frac{1}{5} = \frac{3}{5}

  2. b)

    (x65):117=75\left(x - \frac{6}{5}\right) : \frac{11}{7} = \frac{-7}{5}

Câu 15

1,0 điểm

Biểu đồ tranh ở hình vẽ bên biểu diễn số lượng bán điện thoại của một cửa hàng trong nửa đầu tháng 3 năm 2023:

Doˋng điện thoạiSoˆˊ lượng đa˜ baˊnIphone📱 📱 📱 📱Oppo📱 📱Samsung📱 📱 📱Xiaomi📱\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Dòng điện thoại} & \text{Số lượng đã bán} \\ \hline \text{Iphone} & \text{📱 📱 📱 📱} \\ \hline \text{Oppo} & \text{📱 📱} \\ \hline \text{Samsung} & \text{📱 📱 📱} \\ \hline \text{Xiaomi} & \text{📱} \\ \hline \end{array}

📱 = 5 chiếc

  1. a)

    Lập bảng thống kê số lượng các dòng điện thoại đã bán được trong nửa đầu tháng 3 năm 2023.

  2. b)

    Vẽ biểu đồ cột về số lượng các dòng điện thoại đã bán được trong nửa đầu tháng 3 năm 2023.

Câu 16

1,0 điểm

Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học tập học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt, Khá và Đạt. Số học sinh xếp loại Tốt chiếm 15\frac{1}{5} số học sinh cả lớp, số học sinh xếp loại Đạt bằng 38\frac{3}{8} số học sinh còn lại.

  1. a)

    Tính số học sinh mỗi loại của lớp?

  2. b)

    Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại Tốt và Khá so với số học sinh cả lớp?

Câu 17

2,0 điểm

Trên tia AxAx lấy hai điểm BBCC sao cho AB=3cmAB = 3cm, AC=6cmAC = 6cm.

  1. a)

    Tính độ dài đoạn thẳng BCBC? Điểm BB có phải là trung điểm của đoạn thẳng ACAC không? Vì sao?

  2. b)

    Gọi II là trung điểm của BCBC. Tính độ dài đoạn thẳng AIAI.

  3. c)

    Trên tia đối của tia AxAx lấy điểm DD, sao cho AA là trung điểm của đoạn thẳng DCDC. Tính độ dài của đoạn thẳng BDBD?

Câu 18

1,0 điểm

Cho: A=112+123+134+...+120242025A = \frac{1}{1^{2}} + \frac{1}{2^{3}} + \frac{1}{3^{4}} + ... + \frac{1}{2024^{2025}}. Chứng minh rằng giá trị của AA không phải là số nguyên.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài