Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 6 năm 2024 — Phòng GD&ĐT huyện Vũ Thư, Thái BìnhMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cặp phân số nào sau đây bằng nhau?

  1. A

    23\frac{2}{3}32\frac{3}{2}

  2. B

    23\frac{2}{3}46\frac{4}{6}

  3. C

    32\frac{3}{2}46\frac{4}{6}

  4. D

    64\frac{6}{4}46\frac{4}{6}

Câu 2

Số đối của phân số 67\frac{-6}{7} là?

  1. A

    67\displaystyle \frac{6}{-7}

  2. B

    67\displaystyle \frac{-6}{-7}

  3. C

    76\displaystyle \frac{-7}{6}

  4. D

    76\displaystyle \frac{7}{6}

Câu 3

Trong các số thập phân sau số thập phân nào lớn nhất?

  1. A

    4,1025\displaystyle -4,1025

  2. B

    4,201\displaystyle -4,201

  3. C

    4,012\displaystyle -4,012

  4. D

    4,102\displaystyle -4,102

Câu 4

Tỉ số phần trăm của hai số 16 và 20 là:

  1. A

    0,8%\displaystyle 0,8\%

  2. B

    8%\displaystyle 8\%

  3. C

    16%\displaystyle 16\%

  4. D

    80%\displaystyle 80\%

Câu 5

Nam mua một quyển sách giá 45 000 đồng. Khi thanh toán, hiệu sách giảm giá 10%10\%. Hỏi Nam mua quyển sách đó bao nhiêu tiền?

  1. A

    40 000

  2. B

    49 500

  3. C

    40 500

  4. D

    4 500

Câu 6

Cho biết 80%80\% của một số là -20. Số đó là:

  1. A

    -25

  2. B

    16

  3. C

    25

  4. D

    -16

Câu 7

Biểu đồ cột kép ở hình dưới biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 6A đăng kí tham gia các môn thể thao mà nhà trường quy định: Bóng bàn, Cầu lông, Điền kinh. Mỗi học sinh đều đăng kí tham gia một môn thể thao. Em hãy cho biết môn thể thao nào có nhiều học sinh đăng kí nhất?

  1. A

    Cầu lông

  2. B

    Điền kinh

  3. C

    Bóng bàn

  4. D

    Cả Bóng bàn và Cầu lông

Câu 8

Sử dụng biểu đồ ở câu 7 và cho biết: Tổng số học sinh của lớp 6A là bao nhiêu?

Biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh nam và nữ đăng kí tham gia các môn Bóng bàn, Cầu lông, Điền kinh
  1. A

    40 học sinh

  2. B

    30 học sinh

  3. C

    48 học sinh

  4. D

    35 học sinh

Câu 9

Cho hai điểm A, B thuộc tia Oy và OA = 4cm, OB = 8cm thì

Tia Oy với các điểm O, A, B thẳng hàng theo thứ tự O - A - B

  1. A

    A là trung điểm của đoạn thẳng OB

  2. B

    O là trung điểm của đoạn thẳng AB

  3. C

    B là trung điểm của đoạn thẳng OA

  4. D

    Không có đoạn thẳng nào có trung điểm

Câu 10

Cho hình vẽ:

Đường thẳng xy với hai điểm A, B nằm trên đường thẳng

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

  1. A

    Tia Ax và tia Ay là hai tia đối nhau

  2. B

    Tia Bx và tia By là hai tia đối nhau

  3. C

    Tia AB và tia Ay là hai tia trùng nhau

  4. D

    Tia AB và tia BA là hai tia đối nhau

Câu 11

Cho đoạn thẳng AB. M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AM. Nếu AB=8 cmAB = 8\text{ cm} thì MN bằng:

  1. A

    1 cm\displaystyle 1\text{ cm}

  2. B

    2 cm\displaystyle 2\text{ cm}

  3. C

    3 cm\displaystyle 3\text{ cm}

  4. D

    4 cm\displaystyle 4\text{ cm}

Câu 12

Cho 4 tia phân biệt chung gốc. Số góc tạo được từ bốn tia là:

  1. A

    2

  2. B

    4

  3. C

    6

  4. D

    8

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí (nếu có thể):

    1. a)

      3117+513+8131417\frac{31}{17} + \frac{-5}{13} + \frac{-8}{13} - \frac{14}{17}

    2. b)

      56419+7124194057\frac{-5}{6} \cdot \frac{4}{19} + \frac{-7}{12} \cdot \frac{4}{19} - \frac{40}{57}

  2. 2)

    Tìm x biết:

    1. a)

      x+23=78421x + \frac{2}{3} = \frac{-7}{8} \cdot \frac{4}{21}

    2. b)

      23:x=1,4125\frac{2}{3} : x = 1,4 - \frac{12}{5}

Câu 2

1,0 điểm

Bình gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số lần xuất hiện của các mặt như sau:

Mặtmột chaˆˊmhai chaˆˊmba chaˆˊmboˆˊn chaˆˊmna˘m chaˆˊmsaˊu chaˆˊmSoˆˊ laˆˋn xuaˆˊt hiện152018221015\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mặt} & \text{một chấm} & \text{hai chấm} & \text{ba chấm} & \text{bốn chấm} & \text{năm chấm} & \text{sáu chấm} \\ \hline \text{Số lần xuất hiện} & 15 & 20 & 18 & 22 & 10 & 15 \\ \hline \end{array}
  1. 1)

    Số lần xuất hiện của mặt bốn chấm; mặt sáu chấm là bao nhiêu?

  2. 2)

    Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Mặt xuất hiện nhiều hơn hai chấm”.

Câu 3

1,5 điểm
  1. 1)

    Lớp 6A có 45 học sinh. Trong đợt sơ kết học kỳ I vừa qua, các học sinh lớp 6A đều xếp loại kết quả học tập ở một trong ba mức: tốt, khá và đạt. Biết rằng số học sinh xếp loại tốt bằng 15\frac{1}{5} số học sinh cả lớp, số học sinh xếp loại khá bằng 23\frac{2}{3} tổng số học sinh xếp loại khá và đạt. Tính số học sinh xếp loại tốt, khá và đạt của lớp 6A.

  2. 2)

    Một người mua một món hàng và phải trả tổng cộng 2 915 000 đồng bao gồm cả thuế giá trị gia tăng (VAT) là 10%. Hỏi nếu không tính thuế VAT thì người đó phải trả bao nhiêu tiền cho món hàng đã mua.

Câu 4

2,0 điểm

Trên tia Ox, lấy các điểm A và B sao cho OA=3cmOA = 3\text{cm}, OB=4cmOB = 4\text{cm}.

  1. 1)

    Tính độ dài đoạn thẳng AB.

  2. 2)

    Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng OB. Tính độ dài đoạn thẳng BC.

  3. 3)

    Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao?

Câu 5

0,5 điểm

Cho B=34+89+1516+2425+...+2.4992.500B = \frac{3}{4} + \frac{8}{9} + \frac{15}{16} + \frac{24}{25} + ... + \frac{2.499}{2.500}. Chứng tỏ rằng giá trị của B không phải là số tự nhiên.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài