Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 6 năm 2024 — Phòng GD&ĐT huyện Vụ Bản, Nam Định

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Kết quả của phép tính 22352026:520242 \cdot 2^{3} - 5^{2026} : 5^{2024}

  1. A

    9\displaystyle -9

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    63\displaystyle 63

Câu 2

BCNN(4,5,6) là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    120\displaystyle 120

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    60\displaystyle 60

Câu 3

Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

  1. A

    20,2320,24\displaystyle \frac{-20,23}{-20,24}

  2. B

    02024\displaystyle \frac{0}{-2024}

  3. C

    20240\displaystyle \frac{2024}{0}

  4. D

    20241,9\displaystyle -\frac{2024}{1,9}

Câu 4

Số đối của số 35\frac{3}{-5}

  1. A

    35\displaystyle -\frac{3}{5}

  2. B

    53\displaystyle \frac{-5}{3}

  3. C

    53\displaystyle \frac{5}{3}

  4. D

    35\displaystyle \frac{3}{5}

Câu 5

Chọn cách so sánh đúng trong các cách viết sau

  1. A

    46<56\displaystyle \frac{-4}{6} < \frac{-5}{6}

  2. B

    67<57\displaystyle \frac{-6}{7} < \frac{-5}{7}

  3. C

    14<34\displaystyle \frac{1}{4} < \frac{-3}{4}

  4. D

    16<56\displaystyle \frac{-1}{-6} < \frac{-5}{6}

Câu 6

Số đối của số 6,72-6,72

  1. A

    672100\displaystyle \frac{-672}{100}

  2. B

    16,72\displaystyle \frac{1}{-6,72}

  3. C

    6,72\displaystyle 6,72

  4. D

    6,72%\displaystyle 6,72\%

Câu 7

Cho biểu đồ cột kép dưới đây:

Biểu đồ cột kép Số xe bán được

Tổng số xe loại Y bán được trong các năm từ 2012 đến 2015 là:

  1. A

    295\displaystyle 295

  2. B

    325\displaystyle 325

  3. C

    265\displaystyle 265

  4. D

    235\displaystyle 235

Câu 8

Khi tung đồng xu 30 lần liên tiếp, bạn Nam thấy có 18 lần xuất hiện mặt sấp. Xác suất thực nghiệm của sự kiện “đồng xu xuất hiện mặt sấp” là

  1. A

    60%\displaystyle 60\%

  2. B

    40%\displaystyle 40\%

  3. C

    2,5\displaystyle 2,5

  4. D

    53\displaystyle \frac{5}{3}

Câu 9

Một mảnh vườn hình thang ABCD (gồm 2 phần: hình vuông và hình tam giác) có các kích thước như hình vẽ. Diện tích của mảnh vườn hình thang ABCD là

Mảnh vườn hình thang ABCD
  1. A

    12m2\displaystyle 12m^{2}

  2. B

    15m2\displaystyle 15m^{2}

  3. C

    21m2\displaystyle 21m^{2}

  4. D

    30m2\displaystyle 30m^{2}

Câu 10

Hình nào có trục đối xứng trong các hình sau đây?

hình a) lá cờ Việt Nam
hình b) chữ P
hình c) cỏ ba lá
hình d) biển báo cấm
  1. A

    a,b,c\displaystyle a, b, c

  2. B

    b,c,d\displaystyle b, c, d

  3. C

    a,c,d\displaystyle a, c, d

  4. D

    a,b,d\displaystyle a, b, d

Câu 11

Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định sai.

hình hai đường thẳng a và b cắt nhau tại M, trên đường thẳng a có các điểm E, Q và trên đường thẳng b có điểm P
  1. A

    Ba điểm E, M, Q thẳng hàng

  2. B

    Điểm Q thuộc tia EM

  3. C

    Tia ME và tia MQ là hai tia đối nhau

  4. D

    Các điểm E, M, Q không thuộc đường thẳng b

Câu 12

Thời điểm 7 giờ đúng thì góc tạo bởi kim giờ và kim phút là

  1. A

    góc tù

  2. B

    góc vuông

  3. C

    góc nhọn

  4. D

    góc bẹt

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí (nếu có thể):

    1. a)

      4114379+4113679311\frac{-4}{11} \cdot \frac{43}{79} + \frac{4}{-11} \cdot \frac{36}{79} - \frac{3}{11}

    2. b)

      (6,83+93,3)(4,1736,7)3,5(-6,83 + 93,3) - (4,17 - 36,7) - 3,5

  2. 2)

    Tìm x biết: 11423x=21\frac{1}{4} - \frac{2}{3}x = 2

Câu 2

1,3 điểm

Tình hình kinh doanh tại một cửa hàng bán đồng hồ đeo tay trong ba tháng đầu năm được biểu diễn trong biểu đồ tranh sau:

ThaˊngSo^ˊ đo^ˋng ho^ˋ baˊn đượcThaˊng 1⌚⌚⌚⌚⌚⌚⌚⌚⌚Thaˊng 2⌚⌚⌚⌚⌚⌚⌚Thaˊng 3⌚⌚⌚⌚⌚⌚\begin{array}{|c|c|} \hline Tháng & Số\ đồng\ hồ\ bán\ được \\ \hline Tháng\ 1 & ⌚⌚⌚⌚⌚⌚⌚⌚⌚ \\ \hline Tháng\ 2 & ⌚⌚⌚⌚⌚⌚⌚ \\ \hline Tháng\ 3 & ⌚⌚⌚⌚⌚⌚ \\ \hline \end{array}

(⌚ : 6 chiếc)

  1. a)

    Tháng nào bán được ít đồng hồ đeo tay nhất? Bao nhiêu chiếc?

  2. b)

    Tổng số đồng hồ đeo tay bán được trong tháng 1 và tháng 2 là bao nhiêu?

Câu 3

1,5 điểm

Trong dịp hưởng ứng phong trào “Tết trồng cây”, ba lớp 6A, 6B, 6C trồng được tất cả 154 cây. Số cây lớp 6A trồng bằng 37\frac{3}{7} số cây của cả ba lớp đã trồng; 30%30\% số cây của lớp 6B trồng là 12 cây.

  1. a)

    Tính số cây trồng được của mỗi lớp 6A và 6B?

  2. b)

    Tính tỉ số phần trăm số cây trồng được của lớp 6C so với tổng số cây của ba lớp? (Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 4

1,8 điểm

Cho hai tia đối nhau Ox và Oy. Trên tia Ox lấy các điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 5cm. Trên tia Oy lấy điểm P sao cho OP = 1cm.

  1. a)

    Tính độ dài đoạn thẳng MN.

  2. b)

    Tính độ dài đoạn thẳng NP.

  3. c)

    Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng NP không? Vì sao?

Câu 5

1,0 điểm
  1. a)

    Tìm các số nguyên nn để biểu thức sau có giá trị là số nguyên: A=n1n+3.A = \frac{n-1}{n+3}.

  2. b)

    Cho B=16(3.5)2+24(5.7)2+32(7.9)2+...+784(195.197)2+792(197.199)2.B = \frac{16}{(3.5)^2} + \frac{24}{(5.7)^2} + \frac{32}{(7.9)^2} + ... + \frac{784}{(195.197)^2} + \frac{792}{(197.199)^2}. Chứng minh rằng B<19.B < \frac{1}{9}.

HẾT
Đăng nhập để làm bài