Đề thi học kỳ 2 Toán 6 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Hải Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Phân số nào sau đây bằng phân số 25\frac{-2}{5}?

  1. A

    410\displaystyle \frac{4}{-10}

  2. B

    615\displaystyle \frac{-6}{-15}

  3. C

    1230\displaystyle -\frac{-12}{30}

  4. D

    820\displaystyle \frac{8}{20}

Câu 2

Hai phân số nào sau đây bằng nhau?

  1. A

    25=410\displaystyle \frac{2}{5} = \frac{-4}{10}

  2. B

    46=812\displaystyle \frac{4}{6} = \frac{8}{12}

  3. C

    512=1022\displaystyle \frac{5}{12} = \frac{10}{22}

  4. D

    12=2412\displaystyle \frac{1}{2} = \frac{24}{12}

Câu 3

Cho biết 15x=34\frac{15}{x} = \frac{-3}{4}. Số xx thích hợp là:

  1. A

    x=20\displaystyle x = -20

  2. B

    x=12\displaystyle x = -12

  3. C

    x=20\displaystyle x = 20

  4. D

    x=16\displaystyle x = 16

Câu 4

Viết các số 120,341120,341; 120,3120,3; 120,34120,34 theo thứ tự giảm dần, ta được:

  1. A

    120,3>120,34>120,341\displaystyle 120,3 > 120,34 > 120,341

  2. B

    120,34>120,341>120,3\displaystyle 120,34 > 120,341 > 120,3

  3. C

    120,341>120,3>120,34\displaystyle 120,341 > 120,3 > 120,34

  4. D

    120,341>120,34>120,3\displaystyle 120,341 > 120,34 > 120,3

Câu 5

Làm tròn số 1,8631,863 đến hàng phần mười là:

  1. A

    1,86\displaystyle 1,86

  2. B

    1,8\displaystyle 1,8

  3. C

    1,7\displaystyle 1,7

  4. D

    1,9\displaystyle 1,9

Câu 6

Gieo 30 lần một đồng xu có 2 mặt sấp và ngửa. Có 16 lần xuất hiện mặt sấp. Xác suất thực nghiệm của sự kiện đồng xu xuất hiện mặt ngửa là bao nhiêu?

  1. A

    1630\displaystyle \frac{16}{30}

  2. B

    815\displaystyle \frac{8}{15}

  3. C

    715\displaystyle \frac{7}{15}

  4. D

    158\displaystyle \frac{15}{8}

Câu 7

Để tổ chức sinh nhật cho các bạn sinh vào tháng 2 (dương lịch) trong lớp, My liệt kê ngày sinh của các bạn đó và được dãy dữ liệu như sau:

15232830\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline 15 & 23 & 28 & 30 \\ \hline \end{array}

Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về ngày sinh của các bạn sinh vào tháng 2 của lớp My là:

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    23\displaystyle 23

  3. C

    28\displaystyle 28

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 8

Cho hình vẽ sau, chọn khẳng định đúng:

Hình vẽ đường thẳng m với hai điểm B, C nằm trên m và điểm A nằm ngoài m
  1. A

    Am\displaystyle A \in m

  2. B

    Bm,Cm\displaystyle B \notin m, C \notin m

  3. C

    Am,Bm\displaystyle A \in m, B \in m

  4. D

    Bm,Cm\displaystyle B \in m, C \in m

Câu 9

Trong hình vẽ, hai tia đối nhau là:

Hình vẽ đường thẳng với ba điểm A, O, B thẳng hàng, điểm O nằm giữa A và B
  1. A

    Tia OA và tia OB

  2. B

    Tia AO và tia AB

  3. C

    Tia BA và tia AB

  4. D

    Tia BA và tia BO

Câu 10

Cho 4 điểm A, B, C, D, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số các đường thẳng kẻ qua hai trong bốn điểm đó là:

  1. A

    4

  2. B

    6

  3. C

    5

  4. D

    3

Câu 11

Quan sát hình bên.

Hình vẽ đường thẳng xx' với điểm O và M nằm trên xx' và hai đường thẳng cắt nhau tại A, B

  1. A

    Ba điểm A, B, M thẳng hàng

  2. B

    Ba điểm O, B, A thẳng hàng

  3. C

    Ba điểm O, B, M thẳng hàng

  4. D

    Ba điểm O, A, M thẳng hàng

Câu 12

Chọn khẳng định đúng.

  1. A

    Góc có số đo 1200120^0 là góc vuông

  2. B

    Góc có số đo 80080^0 là góc tù

  3. C

    Góc có số đo 1000100^0 là góc nhọn

  4. D

    Góc có số đo 1500150^0 là góc tù

Phần 2. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,0 điểm
  1. a)

    So sánh: 52\frac{5}{2}79\frac{7}{9}

  2. b)

    Sắp xếp các số -4,85 ; 0 ; 2,31 ; -4,9 ; 2,25 theo thứ tự giảm dần.

Câu 14

2,0 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)

    1. a)

      513+25+813+35\frac{-5}{13} + \frac{2}{5} + \frac{-8}{13} + \frac{3}{5}

    2. b)

      (9,6).(3,2)+(6,8).(9,6)(-9,6).(-3,2) + (-6,8).(-9,6)

  2. 2)

    Tìm xx, biết:

    1. a)

      x+3,12=14,68,5x+3,12=14,6-8,5

    2. b)

      x65=12x-\dfrac{6}{5}=\dfrac{-1}{2}

Câu 15

1,0 điểm

Lớp 6A có 40 học sinh. Số học sinh xếp loại Tốt chiếm 25%25\% số học sinh cả lớp. Số học sinh loại Đạt bằng 25\dfrac{2}{5} số học sinh loại Tốt, còn lại là học sinh xếp loại Khá. Tính số học sinh mỗi loại của lớp.

    Câu 16

    1,0 điểm

    Lớp 6A dự định tổ chức một trò chơi dân gian khi đi dã ngoại. Lớp trưởng đã yêu cầu mỗi bạn đề xuất một trò chơi bằng cách ghi vào phiếu, mỗi bạn chỉ chọn một trò chơi. Sau khi thu phiếu, tổng hợp kết quả lớp trưởng thu được bảng sau:

    Troˋ chơiSoˆˊ bạn chọnCướp cờ5Nhảy bao boˆˊ12Đua thuyeˆˋn6Bịt ma˘ˊt ba˘ˊt deˆ9Keˊo co8\begin{array}{|l|c|} \hline \text{Trò chơi} & \text{Số bạn chọn} \\ \hline \text{Cướp cờ} & 5 \\ \hline \text{Nhảy bao bố} & 12 \\ \hline \text{Đua thuyền} & 6 \\ \hline \text{Bịt mắt bắt dê} & 9 \\ \hline \text{Kéo co} & 8 \\ \hline \end{array}
    1. a)

      Hãy cho biết lớp 6A có bao nhiêu học sinh. Trò chơi nào được các bạn lựa chọn nhiều nhất? Trò chơi nào được các bạn ít lựa chọn nhất?

    2. b)

      Vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu trên.

    Câu 17

    1,5 điểm

    Cho đoạn thẳng AB=6AB=6 cm. CC là điểm thuộc đoạn thẳng ABAB sao cho AC=2AC=2 cm.

    1. a)

      Tính độ dài đoạn thẳng BCBC?

    2. b)

      Gọi MM là trung điểm của đoạn thẳng BCBC. Hỏi điểm CC có là trung điểm của đoạn thẳng AMAM không? Vì sao?

    3. c)

      Lấy điểm DD sao cho A,B,DA, B, D không thẳng hàng. Kẻ tia CDCD. Hãy kể tên các góc đỉnh CC có trong hình vẽ và chỉ ra trong các góc đó, góc nào là góc bẹt.

    Câu 18

    0,5 điểm

    Cho B=132+142+152++1492+1502B=\dfrac{1}{3^{2}}+\dfrac{1}{4^{2}}+\dfrac{1}{5^{2}}+\ldots+\dfrac{1}{49^{2}}+\dfrac{1}{50^{2}}.

    Chứng tỏ rằng B<49B<\dfrac{4}{9}

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài