Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 6 năm 2024 — Trường THCS Vĩnh An — Tân Liên, Hải Phòng

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn15 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

  1. A

    20\displaystyle \frac{2}{0}

  2. B

    13,5\displaystyle \frac{-1}{3,5}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{-3}

  4. D

    1,74\displaystyle \frac{-1,7}{4}

Câu 2

Cách so sánh nào sau đây đúng?

  1. A

    24<34\displaystyle \frac{-2}{4} < \frac{-3}{4}

  2. B

    45<35\displaystyle \frac{-4}{5} < \frac{-3}{5}

  3. C

    14<34\displaystyle \frac{1}{4} < \frac{-3}{4}

  4. D

    16<56\displaystyle \frac{-1}{6} < \frac{-5}{6}

Câu 3

Kết quả của phép tính 57+14\frac{-5}{7} + \frac{1}{4} là:

  1. A

    628\displaystyle \frac{-6}{28}

  2. B

    2728\displaystyle \frac{-27}{28}

  3. C

    1328\displaystyle \frac{13}{28}

  4. D

    1328\displaystyle \frac{-13}{28}

Câu 4

Kết quả của phép tính 37+47:25\frac{3}{7} + \frac{-4}{7} : \frac{2}{5} là:

  1. A

    37\displaystyle \frac{-3}{7}

  2. B

    25\displaystyle \frac{-2}{5}

  3. C

    47\displaystyle \frac{-4}{7}

  4. D

    25\displaystyle \frac{2}{5}

Câu 5

Một cửa hàng nhập về 42kg bột mì. Cửa hàng đã bán hết 57\frac{5}{7} số bột mì đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam bột mì?

  1. A

    30kg

  2. B

    18kg

  3. C

    25kg

  4. D

    12kg

Câu 6

Phân số thập phân 7100\frac{-7}{100} được viết dưới dạng số thập phân là:

  1. A

    -0,7

  2. B

    -0,07

  3. C

    7100\displaystyle \frac{7}{100}

  4. D

    1007\displaystyle \frac{-100}{7}

Câu 7

Kết quả làm tròn số 123,456 đến hàng phần mười là:

  1. A

    123,4

  2. B

    123,45

  3. C

    123,6

  4. D

    123,5

Câu 8

Kết quả của phép tính 0,3.0,60,6.2,30,3.0,6 - 0,6.2,3 là:

  1. A

    1,2

  2. B

    0,6

  3. C

    65\displaystyle \frac{-6}{5}

  4. D

    35\displaystyle \frac{-3}{5}

Câu 9

Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là:

  1. A

    40%

  2. B

    60%

  3. C

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  4. D

    0,4

Câu 10

Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 3 chấm thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm bằng:

  1. A

    0,15

  2. B

    0,3

  3. C

    0,6

  4. D

    0,36

Câu 11

Cho điểm M nằm giữa 2 điểm N và P. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Tia MP và tia MN là hai tia đối nhau

  2. B

    Tia NM trùng với tia NP

  3. C

    Tia NM và tia MP là hai tia đối nhau

  4. D

    Tia PM trùng với tia PN

Câu 12

Cho điểm E nằm giữa hai điểm I và K. Biết IE = 4cm, EK = 10 cm. Độ dài đoạn thẳng IK là:

  1. A

    4cm

  2. B

    7cm

  3. C

    6cm

  4. D

    14cm

Câu 13

Cho đoạn thẳng AB = 10 cm, C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm của AC và N là trung điểm của CB. Tính MN.

  1. A

    MN = 20 cm

  2. B

    MN = 5 cm

  3. C

    MN = 8 cm

  4. D

    MN = 10 cm

Câu 14

Góc có hai cạnh là MN,MIMN, MI là:

  1. A

    INM\displaystyle INM

  2. B

    MIN\displaystyle MIN

  3. C

    NMI\displaystyle NMI

  4. D

    N\displaystyle N

Câu 15

Số đo của góc vuông là:

  1. A

    300\displaystyle 30^0

  2. B

    900\displaystyle 90^0

  3. C

    1200\displaystyle 120^0

  4. D

    1800\displaystyle 180^0

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    25+3512\frac{-2}{5} + \frac{3}{5} - \frac{1}{2}

  2. b)

    513(115513)\frac{-5}{13} - \left(\frac{1}{15} - \frac{5}{13}\right)

  3. c)

    34+14:0,1250,5\frac{3}{4} + \frac{1}{4} : 0,125 - 0,5

  4. d)

    49(57+25)(27+75):94\frac{4}{9} \cdot \left(\frac{5}{7} + \frac{2}{5}\right) - \left(\frac{-2}{7} + \frac{7}{5}\right) : \frac{9}{4}

Câu 2

1,0 điểm

Bảng dữ liệu ban đầu sau cho biết điểm kiểm tra môn Ngữ Văn của 24 bạn trong lớp 6A.

79898910891078879898799899\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 7 & 9 & 8 & 9 & 8 & 9 & 10 & 8 & 9 & 10 & 7 & 8 \\ \hline 8 & 7 & 9 & 8 & 9 & 8 & 7 & 9 & 9 & 8 & 9 & 9 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Lập bảng thống kê tương ứng.

  2. b)

    Dùng 1 biểu tượng “@” cho 2 học sinh, hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê vừa lập được.

Câu 3

1,5 điểm

Cho hình vẽ biết OA = 3cm, OB = 6cm.

Hình vẽ tia Ox với các điểm O, A, B
  1. a)

    Viết tên các tia đối của tia AO. Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

  2. b)

    Tính độ dài đoạn thẳng AB.

  3. c)

    Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

Câu 4

1,5 điểm

Khối 6 của một trường có 240 học sinh bao gồm ba loại học lực: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh trung bình chiếm 110\frac{1}{10} số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 23\frac{2}{3} số học sinh còn lại.

  1. a)

    Tính số học sinh mỗi loại

  2. b)

    Tính tỉ số phần trăm của số học sinh Giỏi so với học sinh cả khối 6 đó.

Câu 5

1,0 điểm
  1. a)

    Với n,aNn, a \in \mathbb{N}^*, chứng tỏ rằng: 1n1n+a=an(n+a)\frac{1}{n} - \frac{1}{n+a} = \frac{a}{n(n+a)}

  2. b)

    Tính A=23.5+25.7+27.9+...+297.99A = \frac{2}{3.5} + \frac{2}{5.7} + \frac{2}{7.9} + ... + \frac{2}{97.99}.

HẾT
Đăng nhập để làm bài