Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An GiangMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho x,yR,0<x,y1x, y \in \mathbb{R}, 0 < x, y \neq 1. Biết x45+y7y6=xm+yn\sqrt[5]{x^4} + \frac{y^7}{y^6} = x^m + y^n. Tính mnmn.

  1. A

    75\displaystyle \frac{7}{5}

  2. B

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  3. C

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  4. D

    25\displaystyle \frac{2}{5}

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi tâm PP. Biết SC=SA,SD=SBSC = SA, SD = SB.

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm P

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

  1. A

    DBSC\displaystyle DB \perp SC

  2. B

    SPDA\displaystyle SP \perp DA

  3. C

    DBSB\displaystyle DB \perp SB

  4. D

    DBSA\displaystyle DB \perp SA

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với đáy, ΔABC\Delta ABC vuông tại BB. Gọi MM là trung điểm của đoạn BCBC, KK thuộc đoạn SBSB sao cho AKSBAK \perp SB. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

  1. A

    (SAM)(ABC)\displaystyle (SAM) \perp (ABC)

  2. B

    (SAM)(SAC)\displaystyle (SAM) \perp (SAC)

  3. C

    (SAC)(ABC)\displaystyle (SAC) \perp (ABC)

  4. D

    (SBC)(SAB)\displaystyle (SBC) \perp (SAB)

Câu 4

Biểu thức A=log2xA = \log_2 x xác định khi và chỉ khi xx thuộc tập nào sau đây?

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  4. D

    R{0}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{0\}

Câu 5

Một nhóm có 12 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên và đồng thời 5 bạn tham gia hoạt động của trường. Gọi AA là biến cố: “Chọn được 5 bạn Nam” và BB là biến cố: “Chọn được 5 bạn nữ”. Tính P(AB)P(A \cup B).

  1. A

    611463\displaystyle \frac{61}{1463}

  2. B

    581463\displaystyle \frac{58}{1463}

  3. C

    377\displaystyle \frac{3}{77}

  4. D

    601463\displaystyle \frac{60}{1463}

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SCSC vuông góc với đáy. Biết CD=4,CB=6,SB=35CD = 4, CB = 6, SB = 3\sqrt{5}. Tính khoảng cách từ BB đến (SCD)(SCD).

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 7

Tìm tập xác định TT của hàm số y=log5(4x+3)y = \log_{5}(-4x+3).

  1. A

    T=(;34)\displaystyle T = \left(-\infty; \frac{3}{4}\right)

  2. B

    T=R{34}\displaystyle T = \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{3}{4}\right\}

  3. C

    T=(;0)\displaystyle T = (-\infty; 0)

  4. D

    T=R{0}\displaystyle T = \mathbb{R} \setminus \{0\}

Câu 8

Gọi aa là nghiệm của phương trình log4[log2(x1)+15]=2\log_{4}[\log_{2}(x-1)+15]=2. Tính a5+a2+2a^{5}+a^{2}+2.

  1. A

    253\displaystyle 253

  2. B

    255\displaystyle 255

  3. C

    254\displaystyle 254

  4. D

    257\displaystyle 257

Câu 9

Cho hình lăng trụ đứng ABC.MNPABC.MNP.

Hình lăng trụ đứng ABC.MNP

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  1. A

    AB(BCPN)\displaystyle AB \perp (BCPN)

  2. B

    CB(ABNM)\displaystyle CB \perp (ABNM)

  3. C

    PC(MNP)\displaystyle PC \perp (MNP)

  4. D

    BM(MNP)\displaystyle BM \perp (MNP)

Câu 10

Trong không gian, hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng:

  1. A

    180\displaystyle 180^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    0\displaystyle 0^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 11

Hai xạ thủ bắn súng có xác suất bắn trúng đích lần lượt là 0,60,60,50,5. Mỗi xạ thủ bắn một phát. Tính xác suất để cả hai xạ thủ bắn trượt đích?

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  3. C

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  4. D

    310\displaystyle \frac{3}{10}

Câu 12

Tính đạo hàm của hàm số y=5x3x4y = \frac{5x-3}{-x-4}.

  1. A

    y=22(x4)2\displaystyle y' = \frac{-22}{(-x-4)^{2}}

  2. B

    y=23(x4)2\displaystyle y' = \frac{-23}{(-x-4)^{2}}

  3. C

    y=20(x4)2\displaystyle y' = \frac{-20}{(-x-4)^{2}}

  4. D

    y=25(x4)2\displaystyle y' = \frac{-25}{(-x-4)^{2}}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa. Biết SA=a2SA = a\sqrt{2}SASA vuông góc với mặt đáy. Gọi MM là trung điểm của BCBCHH là hình chiếu vuông góc của AA lên SMSM.

  1. a)

    Đường thẳng AHAH vuông góc với mặt phẳng (SBC)(SBC)

  2. b)

    Đường thẳng SHSH là hình chiếu của đường thẳng SASA lên mặt phẳng (SBC)(SBC)

  3. c)

    Độ dài đoạn thẳng AHAH bằng 6a11\frac{6a}{11}

  4. d)

    Cosin góc tạo bởi đường thẳng SASA và mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng 1133\frac{\sqrt{11}}{33}

Câu 2

Xét tính Đúng – Sai của các công thức đạo hàm sau:

  1. a)

    Với kk là hằng số, (k)=0(k)' = 0

  2. b)

    (x)=1x(\sqrt{x})' = \frac{1}{\sqrt{x}} với x>0x > 0

  3. c)

    Với u,vu, v là các hàm số, (uv)=uv(uv)' = u'v'

  4. d)

    (cos(2x))=2sin(2x)(\cos(2x))' = -2\sin(2x)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh aa, SA(ABC)SA \perp (ABC)SC=2aSC = 2a. Biết thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng a3m\dfrac{a^3}{m}, mNm \in \mathbb{N}. Tìm mm?

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SA=a3SA = a\sqrt{3}, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Tính góc giữa đường thẳng SDSD và mặt phẳng (ABCD)(ABCD)α0\alpha^0. Tìm α\alpha?

Trả lời:

Câu 3

Cho hàm số y=13x32x2+3x1y = \dfrac{1}{3}x^3 - 2x^2 + 3x - 1. Khi đó phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số trên có dạng y=x+mny = -x + \dfrac{m}{n} với mn\dfrac{m}{n} là phân số tối giản, mNm \in \mathbb{N}. Tính m+nm + n?

Trả lời:

Câu 4

Trong phòng học của Phương có hai bóng đèn và xác suất hỏng của chúng lần lượt bằng 0,20,2; 0,30,3. Chỉ cần có một bóng đèn sáng thì Phương vẫn có thể làm bài tập được và tình trạng (sáng hoặc bị hỏng) của mỗi bóng đèn không ảnh hưởng đến tình trạng các bóng còn lại. Biết xác suất để Phương có thể làm bài tập là ab\dfrac{a}{b} với ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản và aNa \in \mathbb{N}. Tính a+ba + b?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải bất phương trình 2log3(4x3)+log13(2x+3)22\log_3(4x - 3) + \log_{\frac{1}{3}}(2x + 3) \le 2

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho hình vuông ABCDABCD. Gọi H,KH, K lần lượt là trung điểm của AB,ADAB, AD. Trên đường thẳng vuông góc với (ABCD)(ABCD) tại HH, lấy điểm SS. Chứng minh rằng: CK(SDH)CK \perp (SDH).

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho hàm số y=2x+1x+2y = \dfrac{2x + 1}{x + 2} có đồ thị (C)(C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C)(C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:y=3x+2d: y = 3x + 2

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài