Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Sở GD&ĐT Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Một khách sạn chuẩn bị bữa ăn sáng cho thực khách gồm 5 món ăn sáng là: bún, phở, cháo, xôi và bánh mì; 2 món tráng miệng là: sữa chua và dưa hấu; 3 đồ uống là: trà, cà phê và nước cam. Có bao nhiêu cách để lấy được một khẩu phần ăn gồm: 1 món ăn sáng, 1 tráng miệng và 1 đồ uống?

  1. A

    10

  2. B

    30

  3. C

    11

  4. D

    40

Câu 2

Một hộp chỉ có hai loại bóng đỏ và bóng xanh được đánh số khác nhau. Xác suất để lấy ra được một quả bóng đỏ là 0,280,28. Xác suất để lấy ra được một quả bóng xanh bằng

  1. A

    0,72\displaystyle 0,72

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0,28\displaystyle 0,28

Câu 3

Có bao nhiêu cách chia 10 phần quà khác nhau cho 10 bạn học sinh sao cho mỗi bạn được nhận một phần quà?

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    100\displaystyle 100

  3. C

    1010\displaystyle 10^{10}

  4. D

    10!\displaystyle 10!

Câu 4

Một tổ có 12 bạn học sinh trong đó có 6 nam và 6 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 bạn trong tổ trên, số cách để chọn được 2 bạn trong đó có cả nam và nữ là

  1. A

    (C61)2\displaystyle (C_{6}^{1})^{2}

  2. B

    C122\displaystyle C_{12}^{2}

  3. C

    2C61\displaystyle 2C_{6}^{1}

  4. D

    (C121)2\displaystyle (C_{12}^{1})^{2}

Câu 5

Xét một phép thử có không gian mẫu Ω\Omega và biến cố AA liên quan đến phép thử đó. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    P(A)>1\displaystyle P(A) > 1

  2. B

    P(A)=n(Ω)n(A)\displaystyle P(A) = \dfrac{n(\Omega)}{n(A)}

  3. C

    P(A)+P(A‾)=1\displaystyle P(A) + P(\overline{A}) = 1

  4. D

    P(A‾)<0\displaystyle P(\overline{A}) < 0

Câu 6

Số các số hạng của khai triển biểu thức (2x−1)5(2x - 1)^{5} là

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 7

Số quy tròn của số 27,247127,2471 với độ chính xác d=0,01d = 0,01 là

  1. A

    27,3\displaystyle 27,3

  2. B

    27,2\displaystyle 27,2

  3. C

    27,25\displaystyle 27,25

  4. D

    27,24\displaystyle 27,24

Câu 8

Thống kê điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của 40 em học sinh lớp 10A cho bảng kết quả như sau:

Điểm số678910Số lượng2512183{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm số} & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Số lượng} & 2 & 5 & 12 & 18 & 3 \\ \hline \end{array}}

Mốt của mẫu số liệu trên bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 9

Thống kê chiều cao (đơn vị: mét) của 10 bạn học sinh trong một trường THPT cho ta kết quả như sau

1,821,731,651,561,621,531,71,551,681,671,82 \quad 1,73 \quad 1,65 \quad 1,56 \quad 1,62 \quad 1,53 \quad 1,7 \quad 1,55 \quad 1,68 \quad 1,67

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng

  1. A

    0,14\displaystyle 0,14

  2. B

    0,15\displaystyle 0,15

  3. C

    0,21\displaystyle 0,21

  4. D

    0,29\displaystyle 0,29

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ AB→=(3;1)\overrightarrow{AB} = (3;1) và điểm A(−2;5)A(-2;5). Tọa độ điểm BB là

  1. A

    (1;6)\displaystyle (1;6)

  2. B

    (−5;4)\displaystyle (-5;4)

  3. C

    (5;−4)\displaystyle (5;-4)

  4. D

    (−6;5)\displaystyle (-6;5)

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?

  1. A

    x222+y252=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{2^{2}} + \dfrac{y^{2}}{5^{2}} = 1

  2. B

    x252+y232=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{5^{2}} + \dfrac{y^{2}}{3^{2}} = 1

  3. C

    x52+y42=1\displaystyle \dfrac{x}{5^{2}} + \dfrac{y}{4^{2}} = 1

  4. D

    x272−y242=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{7^{2}} - \dfrac{y^{2}}{4^{2}} = 1

Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng nào sau đây song song với trục OxOx?

  1. A

    d1:2y−1=0\displaystyle d_1: 2y - 1 = 0

  2. B

    d2:2x−3=0\displaystyle d_2: 2x - 3 = 0

  3. C

    d3:x−y=0\displaystyle d_3: x - y = 0

  4. D

    d4:x+2y=0\displaystyle d_4: x + 2y = 0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 2 lần liên tiếp.

  1. a)

    Số phần tử của không gian mẫu bằng 3636

  2. b)

    Xác suất để tích số chấm xuất hiện của hai lần gieo bằng 1212 là 19\frac{1}{9}

  3. c)

    Xác suất để tổng số chấm xuất hiện của hai lần gieo lớn hơn 99 là 14\frac{1}{4}

  4. d)

    Xác suất để số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là khác nhau bằng 56\frac{5}{6}

Câu 2

Để chụp toàn cảnh, người ta có thể sử dụng một gương hypebol. Máy ảnh được hướng về phía đỉnh của gương và tâm quang học của máy ảnh được đặt tại một tiêu điểm của gương (tham khảo hình vẽ). Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, mặt cắt của gương là một đường cong hypebol (H):x216−y29=1.(H): \frac{x^2}{16} - \frac{y^2}{9} = 1.

Mặt cắt gương hypebol (H) với các tiêu điểm F1, F2 và đỉnh A1
  1. a)

    (H)(H) có một tiêu điểm là F1(−5;0)F_1(-5;0)

  2. b)

    (H)(H) đi qua điểm A1(−4;0)A_1(-4;0)

  3. c)

    (H)(H) đi qua điểm M(203;4)M\left(\frac{20}{3};4\right)

  4. d)

    Tiêu cự của hypebol (H)(H) bằng 1616

Phần III. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thống kê thời gian tự học ở nhà trong một ngày của 4040 học sinh ở một trường THPT được cho bởi bảng số liệu như sau:

Thời gian (giờ)11,522,533,544,55Số lượng học sinh468232582{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giờ)} & 1 & 1,5 & 2 & 2,5 & 3 & 3,5 & 4 & 4,5 & 5 \\ \hline \text{Số lượng học sinh} & 4 & 6 & 8 & 2 & 3 & 2 & 5 & 8 & 2 \\ \hline \end{array}}
  1. a)

    Tính thời gian trung bình học sinh tự học ở nhà trong mẫu số liệu trên.

  2. b)

    Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

Câu 2

1,0 điểm

Một học sinh lên bảng ghi ngẫu nhiên một số tự nhiên trong nửa khoảng [15;85)[15; 85). Tính xác suất của các biến cố sau:

  1. a)

    A: “Số tự nhiên mà bạn đó ghi là số chẵn”.

  2. b)

    B: “Số tự nhiên mà bạn đó ghi có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị”.

Câu 3

2,0 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:x+y−3=0d: x + y - 3 = 0 và điểm M(−1;3).M(-1;3).

  1. a)

    Tính khoảng cách từ điểm MM đến đường thẳng d.d.

  2. b)

    Lập phương trình tổng quát của đường thẳng Δ\Delta biết Δ\Delta đi qua điểm MM và N(−3;−1).N(-3;-1).

  3. c)

    Lập phương trình đường tròn (C)(C) biết tâm II của đường tròn (C)(C) nằm trên đường thẳng dd và (C)(C) tiếp xúc với đường thẳng Δ\Delta tại điểm M.M.

Câu 4

0,5 điểm

Một chiếc hộp đựng 88 viên bi màu trắng và được đánh số từ 11 đến 88; 99 viên bi màu xanh được đánh số từ 11 đến 99 và 1010 viên bi màu đỏ được đánh số từ 11 đến 10.10. Lấy ngẫu nhiên 33 viên bi trong hộp trên. Tính xác suất để 33 viên bi được chọn có số ghi trên đó đôi một khác nhau.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI