Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Thiệu Hóa, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
39 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=2x2x3y = 2x^2 - x - 3, điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

  1. A

    M(1;2)\displaystyle M(-1;-2)

  2. B

    M(0;3)\displaystyle M(0;-3)

  3. C

    M(1;0)\displaystyle M(1;0)

  4. D

    M(2;7)\displaystyle M(2;7)

Câu 2

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I(-1;3)?

  1. A

    y=2x2+4x+5\displaystyle y = 2x^2 + 4x + 5

  2. B

    y=2x2+4x+2\displaystyle y = 2x^2 + 4x + 2

  3. C

    y=2x22x1\displaystyle y = 2x^2 - 2x - 1

  4. D

    y=2x24x3\displaystyle y = 2x^2 - 4x - 3

Câu 3

Tọa độ các tiêu điểm của hypebol (H):x216y29=1(H): \dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1

  1. A

    F1=(7;0);F2=(7;0)\displaystyle F_1 = (-\sqrt{7};0); F_2 = (\sqrt{7};0)

  2. B

    F1=(0;5);F2=(0;5)\displaystyle F_1 = (0;-5); F_2 = (0;5)

  3. C

    F1=(0;7);F2=(0;7)\displaystyle F_1 = (0;-\sqrt{7}); F_2 = (0;\sqrt{7})

  4. D

    F1=(5;0);F2=(5;0)\displaystyle F_1 = (-5;0); F_2 = (5;0)

Câu 4

Tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình x2+2(m+1)x+m21=0x^2 + 2(m+1)x + m^2 - 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu là:

  1. A

    m<1\displaystyle m < 1

  2. B

    [m<1m>1\displaystyle \left[ \begin{array}{l} m < -1 \\ m > 1 \end{array} \right.

  3. C

    m>1\displaystyle m > -1

  4. D

    1<m<1\displaystyle -1 < m < 1

Câu 5

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x1)2+(y+2)2=8(C): (x-1)^2 + (y+2)^2 = 8. Phương trình tiếp tuyến dd của (C)(C) tại điểm A(3;4)A(3;-4)

  1. A

    d:x+y+1=0\displaystyle d: x + y + 1 = 0

  2. B

    d:x2y11=0\displaystyle d: x - 2y - 11 = 0

  3. C

    d:xy+7=0\displaystyle d: x - y + 7 = 0

  4. D

    d:xy7=0\displaystyle d: x - y - 7 = 0

Câu 6

Trong một hộp bút gồm có 3 cây bút bi, 4 cây bút chì và 5 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra ba cây bút cùng loại từ hộp bút đó?

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    220\displaystyle 220

  3. C

    1320\displaystyle 1320

  4. D

    40\displaystyle 40

Câu 7

Cho đường thẳng d1:2x+3y+15=0d_1: 2x + 3y + 15 = 0d2:x2y3=0d_2: x - 2y - 3 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    d1d_1d2d_2 song song với nhau

  2. B

    d1d_1d2d_2 trùng nhau

  3. C

    d1d_1d2d_2 cắt nhau và không vuông góc với nhau

  4. D

    d1d_1d2d_2 vuông góc với nhau

Câu 8

Elip có độ dài trục nhỏ là 464\sqrt{6} và có một tiêu điểm F(5;0)F(5;0). Phương trình chính tắc của elip là

  1. A

    x249+y224=1\displaystyle \dfrac{x^2}{49} + \dfrac{y^2}{24} = 1

  2. B

    x229+y224=1\displaystyle \dfrac{x^2}{29} + \dfrac{y^2}{24} = 1

  3. C

    x2101+y296=1\displaystyle \dfrac{x^2}{101} + \dfrac{y^2}{96} = 1

  4. D

    x2121+y296=1\displaystyle \dfrac{x^2}{121} + \dfrac{y^2}{96} = 1

Câu 9

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1:x+3y=0d_1: x + \sqrt{3}y = 0d2:x+10=0d_2: x + 10 = 0.

  1. A

    30\displaystyle 30^\circ

  2. B

    45\displaystyle 45^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy đường thẳng đi qua A(1;4)A(-1;4) và song song trục OxOx

  1. A

    x1=0\displaystyle x - 1 = 0

  2. B

    y+4=0\displaystyle y + 4 = 0

  3. C

    x+1=0\displaystyle x + 1 = 0

  4. D

    y4=0\displaystyle y - 4 = 0

Câu 11

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng dd cắt trục Ox,OyOx, Oy lần lượt tại hai điểm A(3;0)A(3;0)B(0;2)B(0;-2). Đường thẳng dd có phương trình là

  1. A

    x3y2=1\displaystyle \dfrac{x}{3}-\dfrac{y}{2}=-1

  2. B

    x2+y3=1\displaystyle \dfrac{x}{-2}+\dfrac{y}{3}=1

  3. C

    x3y2=1\displaystyle \dfrac{x}{3}-\dfrac{y}{2}=1

  4. D

    x3y2=0\displaystyle \dfrac{x}{3}-\dfrac{y}{2}=0

Câu 12

Tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):(x+1)2+y2=8(C): (x+1)^2+y^2=8

  1. A

    I(1;0),R=8\displaystyle I(-1;0), R=8

  2. B

    I(1;0),R=64\displaystyle I(-1;0), R=64

  3. C

    I(1;0),R=22\displaystyle I(-1;0), R=2\sqrt{2}

  4. D

    I(1;0),R=22\displaystyle I(1;0), R=2\sqrt{2}

Câu 13

Phương trình x1=x3\sqrt{x-1}=x-3 có số nghiệm là:

  1. A

    vô số nghiệm

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 14

Cho tam thức f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c (a0)(a \neq 0), Δ=b24ac\Delta=b^2-4ac. Ta có f(x)>0f(x)>0 với xR\forall x \in \mathbb{R} khi và chỉ khi:

  1. A

    {a>0Δ0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \ge 0 \end{cases}

  2. B

    {a0Δ<0\displaystyle \begin{cases} a \ge 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

  3. C

    {a>0Δ0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \le 0 \end{cases}

  4. D

    {a>0Δ<0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

Câu 15

Tập nghiệm của bất phương trình 5xx2605x-x^2-6 \ge 0

  1. A

    x[2;3]\displaystyle x \in [2;3]

  2. B

    x(;2][3;+)\displaystyle x \in (-\infty;2] \cup [3;+\infty)

  3. C

    x(;2)(3;+)\displaystyle x \in (-\infty;2) \cup (3;+\infty)

  4. D

    x(2;3)\displaystyle x \in (2;3)

Câu 16

Tất cả các giá trị của mm để đường thẳng Δ:4x+3y+m=0\Delta: 4x+3y+m=0 cắt đường tròn (C):x2+y29=0(C): x^2+y^2-9=0 tại 22 điểm phân biệt là:

  1. A

    {15;15}\displaystyle \{-15;15\}

  2. B

    \displaystyle \varnothing

  3. C

    [15;15]\displaystyle [-15;15]

  4. D

    (15;15)\displaystyle (-15;15)

Câu 17

Cho đường thẳng d:3x+4y=2024d: 3x+4y=2024. Tìm mệnh đề Sai trong các mệnh đề sau:

  1. A

    Đường thẳng dd có hệ số góc k=34k=-\dfrac{3}{4}

  2. B

    Đường thẳng dd đi qua gốc tọa độ

  3. C

    Đường thẳng dd nhận vectơ n=(3;4)\vec{n}=(3;4) làm một vectơ pháp tuyến

  4. D

    Đường thẳng dd nhận vectơ u=(4;3)\vec{u}=(-4;3) làm một vectơ chỉ phương

Câu 18

Một câu lạc bộ có 2020 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 11 chủ tịch, 11 phó chủ tịch, 11 thư kí là

  1. A

    2.280\displaystyle 2.280

  2. B

    6.900\displaystyle 6.900

  3. C

    1140\displaystyle 1140

  4. D

    6.840\displaystyle 6.840

Câu 19

Đa thức P(x)=32x580x4+80x340x2+10x1P(x)=32x^5-80x^4+80x^3-40x^2+10x-1 là khai triển của nhị thức nào?

  1. A

    (2x1)5\displaystyle (2x-1)^5

  2. B

    (x1)5\displaystyle (x-1)^5

  3. C

    (12x)5\displaystyle (1-2x)^5

  4. D

    (1+2x)5\displaystyle (1+2x)^5

Câu 20

Tập xác định của hàm số y=x1x2x+3y=\dfrac{x-1}{x^2-x+3}

  1. A

    R{0;1}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{0;1\}

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    \displaystyle \varnothing

  4. D

    R{1}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{1\}

Câu 21

Đường tròn x2+y26x8y=0x^2+y^2-6x-8y=0 có diện tích bằng ?

  1. A

    5π\displaystyle 5\pi

  2. B

    25π\displaystyle 25\pi

  3. C

    25π\displaystyle 2\sqrt{5}\pi

  4. D

    10π\displaystyle 10\pi

Câu 22

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

  1. A

    y=3x2\displaystyle y=-3x^2

  2. B

    y=4x22x+3\displaystyle y=\sqrt{4x^2-2x+3}

  3. C

    y=12x2+2x+1\displaystyle y=\dfrac{1}{2x^2+2x+1}

  4. D

    y=5x1\displaystyle y=5x-1

Câu 23

Phương trình (x26x+5)x3=0(x^2-6x+5)\sqrt{x-3}=0 có tổng các nghiệm bằng?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 24

Cho hàm số y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c có đồ thị là parabol trong hình sau

Đồ thị parabol của hàm số $y = ax^2 + bx + c$ có đỉnh tại $(1; -2)$

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

Câu 25

Trong một trường THPT, khối 10 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh đi dự đại hội của học sinh tỉnh. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

  1. A

    605\displaystyle 605

  2. B

    325\displaystyle 325

  3. C

    280\displaystyle 280

  4. D

    45\displaystyle 45

Câu 26

Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số?

  1. A

    45\displaystyle 45

  2. B

    90\displaystyle 90

  3. C

    81\displaystyle 81

  4. D

    100\displaystyle 100

Câu 27

Xác định mm để 2 đường thẳng d:x2y+3=0d: x - 2y + 3 = 0d:x+my+3=0d': x + my + 3 = 0 vuông góc với nhau.

  1. A

    m=2\displaystyle m = 2

  2. B

    m=12\displaystyle m = \dfrac{1}{2}

  3. C

    m=12\displaystyle m = -\dfrac{1}{2}

  4. D

    m=2\displaystyle m = -2

Câu 28

Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp sao cho bạn Chi luôn ngồi chính giữa là:

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    120\displaystyle 120

  3. C

    60\displaystyle 60

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 29

Với giá trị nào của tham số thì bất phương trình x2mx+m+30x^2 - mx + m + 3 \ge 0 có tập nghiệm là R\mathbb{R}?

  1. A

    Với mọi mRm \in \mathbb{R}

  2. B

    (;2][6;+)\displaystyle (-\infty; -2] \cup [6; +\infty)

  3. C

    [2;6]\displaystyle [-2; 6]

  4. D

    (2;6)\displaystyle (-2; 6)

Câu 30

Đường Elip x216+y27=1\dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{7} = 1 có tiêu cự bằng

  1. A

    916\displaystyle \dfrac{9}{16}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    67\displaystyle \dfrac{6}{7}

Câu 31

Một đường tròn có tâm I(3;4)I(3; -4) và đi qua gốc tọa độ có phương trình là

  1. A

    (C):(x3)2+(y+4)2=5\displaystyle (C): (x - 3)^2 + (y + 4)^2 = 5

  2. B

    (C):(x3)2+(y+4)2=25\displaystyle (C): (x - 3)^2 + (y + 4)^2 = 25

  3. C

    (C):x2+y2=25\displaystyle (C): x^2 + y^2 = 25

  4. D

    (C):(x+3)2+(y4)2=25\displaystyle (C): (x + 3)^2 + (y - 4)^2 = 25

Câu 32

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (1+3x)4(1 + 3x)^4 thành đa thức, số hạng đứng chính giữa trong khai triển là

  1. A

    108x\displaystyle 108x

  2. B

    54x2\displaystyle 54x^2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    12x\displaystyle 12x

Câu 33

Xét khai triển (x3+2y2)12(x^3 + 2y^2)^{12} thành đa thức, hỏi có bao nhiêu số hạng?

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 34

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Cnk=Cnnk\displaystyle C_n^k = C_n^{n-k}

  2. B

    Pn=n!\displaystyle P_n = n!

  3. C

    Ank=Cnk.k!\displaystyle A_n^k = C_n^k.k!

  4. D

    Cnk=k!n!(nk)!\displaystyle C_n^k = \dfrac{k!}{n!(n-k)!}

Câu 35

Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là

  1. A

    C255+C165\displaystyle C_{25}^5 + C_{16}^5

  2. B

    C255\displaystyle C_{25}^5

  3. C

    A415\displaystyle A_{41}^5

  4. D

    C415\displaystyle C_{41}^5

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Tìm tập xác định của hàm số y=x2+5x+6+1x2y = \sqrt{-x^2 + 5x + 6} + \frac{1}{x - 2}.

  2. b)

    Giải phương trình 2x2+7x+1=x+1\sqrt{2x^2 + 7x + 1} = x + 1.

Câu 2

1,0 điểm
  1. a)

    Từ tập A={0,1,2,3,4,5,6}A = \{0,1,2,3,4,5,6\} lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5.

  2. b)

    Cho đường thẳng (Δ):x2y+5=0(\Delta): x - 2y + 5 = 0 và điểm I(1;2)I(1;-2). Viết phương trình đường tròn tâm I(1;2)I(1;-2) và tiếp xúc với (Δ)(\Delta).

Câu 3

0,5 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2+y22x2y23=0(C): x^2 + y^2 - 2x - 2y - 23 = 0 và điểm M(7,3)M(7,3). Lập phương trình đường thẳng (d) qua M, cắt đường tròn tại 2 điểm A, B sao cho MA=3MBMA = 3MB.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Từ tập E={1,2,3,4,5,6}E = \{1,2,3,4,5,6\} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 6 chữ số đôi một khác nhau và trong mỗi số đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng của 3 chữ số sau một đơn vị.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài