Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Trường THCS Đồng Khởi, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập hợp các số thực được ký hiệu là:

  1. A

    N\displaystyle \mathbb{N}

  2. B

    Q\displaystyle \mathbb{Q}

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    Z\displaystyle \mathbb{Z}

Câu 2

Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng phần trăm của 47\sqrt{47} là:

  1. A

    6,8\displaystyle 6,8

  2. B

    6,9\displaystyle 6,9

  3. C

    6,85\displaystyle 6,85

  4. D

    6,86\displaystyle 6,86

Câu 3

Viết biểu thức [(−12)3]2\left[\left(-\frac{1}{2}\right)^3\right]^2 dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

  1. A

    (−12)6\displaystyle \left(-\frac{1}{2}\right)^6

  2. B

    (−12)5\displaystyle \left(-\frac{1}{2}\right)^5

  3. C

    (−12)3\displaystyle \left(-\frac{1}{2}\right)^3

  4. D

    (−12)2\displaystyle \left(-\frac{1}{2}\right)^2

Câu 4

Giá trị của 196\sqrt{196} là:

  1. A

    98\displaystyle 98

  2. B

    −98\displaystyle -98

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    −14\displaystyle -14

Câu 5

Cho ∣x∣=17|x| = 17 thì giá trị của xx là:

  1. A

    x=17\displaystyle x = 17

  2. B

    x=−17\displaystyle x = -17

  3. C

    x=17x = \sqrt{17} hoặc x=−17x = -\sqrt{17}

  4. D

    x=17x = 17 hoặc x=−17x = -17

Câu 6

Kết quả của phép tính: ∣−0,75∣=?|-0,75| = ?

  1. A

    −0,75\displaystyle -0,75

  2. B

    0,75\displaystyle 0,75

  3. C

    34\frac{3}{4} hoặc −34\frac{-3}{4}

  4. D

    0,75\displaystyle \sqrt{0,75}

Câu 7

Thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm7\text{cm}, chiều rộng 5cm5\text{cm} và chiều cao 8cm8\text{cm} là:

  1. A

    280 cm3\displaystyle 280 \text{ cm}^3

  2. B

    192 cm3\displaystyle 192 \text{ cm}^3

  3. C

    96 cm3\displaystyle 96 \text{ cm}^3

  4. D

    28 cm3\displaystyle 28 \text{ cm}^3

Câu 8

Hộp đựng quà có dạng hình lập phương với cạnh là 40 cm40 \text{ cm}. Thể tích của hộp quà là:

  1. A

    64.000 cm3\displaystyle 64.000 \text{ cm}^3

  2. B

    1600 cm2\displaystyle 1600 \text{ cm}^2

  3. C

    6.400 cm3\displaystyle 6.400 \text{ cm}^3

  4. D

    6.400 cm2\displaystyle 6.400 \text{ cm}^2

Câu 9

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là:

  1. A

    Hình thoi

  2. B

    Hình tam giác

  3. C

    Hình bình hành

  4. D

    Hình chữ nhật

Câu 10

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Chiều cao của hình lăng trụ đứng là:

Hình lăng trụ đứng tam giác
  1. A

    AF\displaystyle AF

  2. B

    CE\displaystyle CE

  3. C

    AD\displaystyle AD

  4. D

    CD\displaystyle CD

Câu 11

Cho tia OzOz là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}. Biết xOy^=60∘\widehat{xOy} = 60^\circ. Số đo của xOz^\widehat{xOz} là:

  1. A

    30∘\displaystyle 30^\circ

  2. B

    160∘\displaystyle 160^\circ

  3. C

    120∘\displaystyle 120^\circ

  4. D

    60∘\displaystyle 60^\circ

Câu 12

Trong hình vẽ dưới đây, biết yOz^=70∘\widehat{yOz} = 70^\circ thì tOy^\widehat{tOy} có số đo bằng:

Hai đường thẳng xy và tz cắt nhau tại O
  1. A

    60∘\displaystyle 60^\circ

  2. B

    70∘\displaystyle 70^\circ

  3. C

    110∘\displaystyle 110^\circ

  4. D

    100∘\displaystyle 100^\circ

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính sau bằng cách hợp lí:

  1. a)

    311⋅−719−311⋅1319+311⋅119\dfrac{3}{11} \cdot \dfrac{-7}{19} - \dfrac{3}{11} \cdot \dfrac{13}{19} + \dfrac{3}{11} \cdot \dfrac{1}{19}

  2. b)

    (2−12)2+∣−53∣−2516\left(2 - \dfrac{1}{2}\right)^2 + \left|-\dfrac{5}{3}\right| - \sqrt{\dfrac{25}{16}}

Câu 2

1,5 điểm

Tìm x, biết:

  1. a)

    14x+12=23\dfrac{1}{4}x + \dfrac{1}{2} = \dfrac{2}{3}

  2. b)

    ∣x+35∣−13=25\left|x + \dfrac{3}{5}\right| - \dfrac{1}{3} = \dfrac{2}{5}

Câu 3

1,0 điểm

Một chiếc lều hình lăng trụ đứng tam giác có các kích thước như hình vẽ.

Hình vẽ chiếc lều hình lăng trụ đứng tam giác với các kích thước 5 m, 10 m, 7,1 m
  1. a)

    Tính thể tích của chiếc lều.

  2. b)

    Người ta dùng vải bạt để phủ kín toàn bộ chiếc lều (kể cả phần tiếp giáp với mặt đất). Cần bao nhiêu tiền để mua vải bạt, biết 1m21\text{m}^2 vải bạt có giá 20 00020\,000 đồng.

Câu 4

1,0 điểm

Cho hình vẽ bên. Biết C1^=65∘\widehat{C_1} = 65^\circ.

Hình vẽ hai đường thẳng a, b vuông góc với đường thẳng c và cắt đường thẳng d tại C, D
  1. a)

    Chứng minh: a∥ba \parallel b.

  2. b)

    Tính số đo D1^\widehat{D_1}; D3^\widehat{D_3}.

Câu 5

1,0 điểm

Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với việc đọc sách trong thư viện của 5 học sinh một trường Trung học cơ sở A được ghi lại như sau:

STTTuổiGiới tínhSở thích113NamThích215NamRất thích314NữKhông thích415NữThích513NamRất thích{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline \text{STT} & \text{Tuổi} & \text{Giới tính} & \text{Sở thích} \\ \hline 1 & 13 & \text{Nam} & \text{Thích} \\ \hline 2 & 15 & \text{Nam} & \text{Rất thích} \\ \hline 3 & 14 & \text{Nữ} & \text{Không thích} \\ \hline 4 & 15 & \text{Nữ} & \text{Thích} \\ \hline 5 & 13 & \text{Nam} & \text{Rất thích} \\ \hline \end{array}}
  1. a)

    Hãy phân loại các dữ liệu Tuổi, Giới tính, Sở thích dựa trên 2 tiêu chí định tính và định lượng.

  2. b)

    Tính tuổi trung bình của các bạn được tìm hiểu trên.

Câu 6

0,5 điểm

Giá niêm yết một đôi giày thể thao tại một cửa hàng A là 380 000380\,000 đồng. Nhân dịp khai trương, cửa hàng giảm tất cả các loại giày là 20%20\% theo giá niêm yết. Để tri ân khách hàng, cửa hàng đã giảm thêm 10%10\% nữa (so với giá giảm lần đầu). Trong đợt khuyến mãi lần thứ hai này, cửa hàng đã bán được 2525 đôi giày thì lời được 1 750 0001\,750\,000 đồng. Hỏi giá vốn một đôi giày là bao nhiêu tiền?

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI