Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Trường THCS Nguyễn Công Trứ, Đà NẵngMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cách viết nào sau đây không biểu diễn số hữu tỉ?

  1. A

    −35\displaystyle \frac{-3}{5}

  2. B

    −70\displaystyle \frac{-7}{0}

  3. C

    −83\displaystyle \frac{-8}{3}

  4. D

    −29\displaystyle -\frac{2}{9}

Câu 2

Các số hữu tỉ 3;−13;52;−0,33; \frac{-1}{3}; \frac{5}{2}; -0,3 sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

  1. A

    3;−13;52;−0,3\displaystyle 3; \frac{-1}{3}; \frac{5}{2}; -0,3

  2. B

    −13;−0,3;3;52\displaystyle \frac{-1}{3}; -0,3; 3; \frac{5}{2}

  3. C

    −0,3;−13;3;52\displaystyle -0,3; \frac{-1}{3}; 3; \frac{5}{2}

  4. D

    −13;−0,3;52;3\displaystyle \frac{-1}{3}; -0,3; \frac{5}{2}; 3

Câu 3

Phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:

  1. A

    19\displaystyle \frac{1}{9}

  2. B

    −12\displaystyle \frac{-1}{2}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    −17\displaystyle \frac{-1}{7}

Câu 4

Trong các số sau, số vô tỉ là:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle \sqrt{4}

  3. C

    3\displaystyle \sqrt{3}

  4. D

    −9\displaystyle -9

Câu 5

Kết quả của phép tính −0,125+114-0,125 + 1\frac{1}{4} là:

  1. A

    98\displaystyle \frac{9}{8}

  2. B

    −98\displaystyle \frac{-9}{8}

  3. C

    −94\displaystyle \frac{-9}{4}

  4. D

    94\displaystyle \frac{9}{4}

Câu 6

Nếu ∣x∣=7|x| = 7 thì xx bằng:

  1. A

    x=7x = 7 hoặc x=−7x = -7

  2. B

    x=−7\displaystyle x = -7

  3. C

    x=7\displaystyle x = 7

  4. D

    x=7x = 7 và x=−7x = -7

Câu 7

Hoạt động giờ ra chơi của các bạn trong lớp 7A: đọc sách, chơi cờ vua, nhảy dây, đá cầu, đá bóng. Dữ liệu trên thuộc loại:

  1. A

    Dữ liệu không phải là số, không thể sắp xếp thứ tự

  2. B

    Dữ liệu không phải là số, có thể sắp xếp thứ tự

  3. C

    Dữ liệu là số, không thể sắp xếp thứ tự

  4. D

    Dữ liệu là số, có thể sắp xếp thứ tự

Câu 8

Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù bằng:

  1. A

    180∘\displaystyle 180^\circ

  2. B

    60∘\displaystyle 60^\circ

  3. C

    30∘\displaystyle 30^\circ

  4. D

    90∘\displaystyle 90^\circ

Câu 9

Cho ΔMNP=ΔABC\Delta MNP = \Delta ABC. Chọn câu sai:

  1. A

    AB=MN\displaystyle AB = MN

  2. B

    AC=NP\displaystyle AC = NP

  3. C

    A^=M^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{M}

  4. D

    MP=AC\displaystyle MP = AC

Câu 10

Cho a∥ba \parallel b, số đo xx của góc trên Hình 1 bằng:

Hình 1

Hình 1

  1. A

    75∘\displaystyle 75^\circ

  2. B

    90∘\displaystyle 90^\circ

  3. C

    45∘\displaystyle 45^\circ

  4. D

    55∘\displaystyle 55^\circ

Câu 11

Cho tam giác ABCABC cân tại AA. BDBD là phân giác của góc BB, biết ABD^=40∘\widehat{ABD}=40^{\circ}. Số đo của BAD^\widehat{BAD} là bao nhiêu?

  1. A

    100∘\displaystyle 100^{\circ}

  2. B

    50∘\displaystyle 50^{\circ}

  3. C

    60∘\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    20∘\displaystyle 20^{\circ}

Câu 12

Đường thẳng xx′xx' là đường trung trực của đoạn thẳng ABAB khi:

  1. A

    xx′⊥ABxx' \perp AB tại điểm II và IA=IBIA = IB

  2. B

    xx′⊥AB\displaystyle xx' \perp AB

  3. C

    xx′xx' đi qua trung điểm II của ABAB

  4. D

    xx′∥ABxx' \parallel AB và IA=IBIA = IB

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,0 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    (−59)⋅311+(−1318)⋅311\left(-\dfrac{5}{9}\right) \cdot \dfrac{3}{11} + \left(-\dfrac{13}{18}\right) \cdot \dfrac{3}{11}

  2. b)

    (−43)2+49−∣−2,5∣\left(\dfrac{-4}{3}\right)^{2} + \sqrt{49} - |-2,5|

Câu 14

1,0 điểm

Tìm xx, biết:

  1. a)

    75−x=110\dfrac{7}{5} - x = \dfrac{1}{10}

  2. b)

    ∣56+x∣=14\left|\dfrac{5}{6} + x\right| = \dfrac{1}{4}

Câu 15

1,5 điểm

Kết quả điểm kiểm tra cuối kỳ I môn Toán khối 7 của một trường THCS được biểu thị trong biểu đồ hình quạt tròn bên.

Biểu đồ hình quạt tròn thể hiện tỉ lệ điểm kiểm tra môn Toán khối 7 gồm Điểm giỏi 35%, Điểm khá 45% và Điểm TB
  1. a)

    Tính tỉ lệ phần trăm học sinh đạt điểm trung bình môn toán của khối 7.

  2. b)

    Lập bảng thống kê tỉ lệ điểm của các học sinh.

  3. c)

    Biết trường có 360 học sinh. Tính số học sinh đạt điểm khá.

Câu 16

3,0 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA và MM là trung điểm của BCBC.

  1. a)

    Chứng minh rằng ΔABM=ΔACM\Delta ABM = \Delta ACM.

  2. b)

    Gọi NN là trung điểm của ABAB, trên tia đối của tia NCNC lấy điểm KK sao cho NK=NCNK = NC. Chứng minh rằng KA=BCKA = BC.

  3. c)

    Tính số đo của góc MAKMAK.

Câu 17

0,5 điểm

Định mức giá điện sinh hoạt năm 2023 được công ty điện lực tính như sau:

Số điện (kwh)Giá bán điện (đồng / kwh)Bậc 1: Từ 0 – 50 kwh1728Bậc 2: Từ 51 – 100 kwh1786Bậc 3: Từ 101 – 200 kwh2074Bậc 4: Từ 201 – 300 kwh2.612{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|c|} \hline \text{Số điện (kwh)} & \text{Giá bán điện (đồng / kwh)} \\ \hline \text{Bậc 1: Từ 0 – 50 kwh} & 1728 \\ \hline \text{Bậc 2: Từ 51 – 100 kwh} & 1786 \\ \hline \text{Bậc 3: Từ 101 – 200 kwh} & 2074 \\ \hline \text{Bậc 4: Từ 201 – 300 kwh} & 2.612 \\ \hline \end{array}}

(Nguồn: EVN – Theo QĐ 1062/QĐ – BCT)

Trong tháng 11, nhà bạn Dung sử dụng hết 154154 kwh điện. Tính tiền điện nhà bạn Dung phải trả. Biết rằng nhà bạn Dung phải trả thêm 10%10\% thuế giá trị gia tăng.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI