Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 — Phòng GD&ĐT thị xã Kinh Môn, Hải Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “NHA TRANG” là:

  1. A

    {NHA;TRANG}\displaystyle \{NHA; TRANG\}

  2. B

    {N;H;A;T;R;A;N;G}\displaystyle \{N; H; A; T; R; A; N; G\}

  3. C

    {N;H;A;T;R;G}\displaystyle \{N; H; A; T; R; G\}

  4. D

    {NHATRANG}\displaystyle \{NHA TRANG\}

Câu 2

Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Cách viết đúng là:

  1. A

    A={1;2;3;4}\displaystyle A = \{1; 2; 3; 4\}

  2. B

    A={0;1;2;3;4}\displaystyle A = \{0; 1; 2; 3; 4\}

  3. C

    A={1;2;3;4;5}\displaystyle A = \{1; 2; 3; 4; 5\}

  4. D

    A={0;1;2;3;4;5}\displaystyle A = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}

Câu 3

Phép tính nào sau đây đúng?

  1. A

    34.35=320\displaystyle 3^{4}.3^{5} = 3^{20}

  2. B

    34.35=920\displaystyle 3^{4}.3^{5} = 9^{20}

  3. C

    34.35=99\displaystyle 3^{4}.3^{5} = 9^{9}

  4. D

    34.35=39\displaystyle 3^{4}.3^{5} = 3^{9}

Câu 4

Kết quả của phép tính 20232024:202320232023^{2024} : 2023^{2023} là:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2023\displaystyle 2023

  3. C

    2024\displaystyle 2024

  4. D

    20232\displaystyle 2023^{2}

Câu 5

ƯCLN(6;12) là:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    72\displaystyle 72

Câu 6

Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 7

Hình có một trục đối xứng là:

  1. A

    Hình chữ nhật

  2. B

    Hình bình hành

  3. C

    Hình thoi

  4. D

    Hình thang cân

Câu 8

Kết quả của phép tính (15)+20(-15) + 20

  1. A

    35\displaystyle 35

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    35\displaystyle -35

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 9

Điểm A trong hình sau biểu diễn số nguyên nào dưới đây?

Trục số biểu diễn điểm A

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 10

Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là 9C-9^{\circ}C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 4C4^{\circ}C so với buổi sáng?

  1. A

    13C\displaystyle 13^{\circ}C

  2. B

    5C\displaystyle -5^{\circ}C

  3. C

    5C\displaystyle 5^{\circ}C

  4. D

    13C\displaystyle -13^{\circ}C

Câu 11

Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng?

  1. A

    Hình chữ nhật

  2. B

    Hình bình hành

  3. C

    Hình vuông

  4. D

    Hình thang cân

Câu 12

Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm20 \text{ cm}40 cm40 \text{ cm}. Diện tích hình thoi đó là:

  1. A

    400 cm2\displaystyle 400 \text{ cm}^{2}

  2. B

    600 cm2\displaystyle 600 \text{ cm}^{2}

  3. C

    800 cm2\displaystyle 800 \text{ cm}^{2}

  4. D

    200 cm2\displaystyle 200 \text{ cm}^{2}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm

Thực hiện phép tính.

  1. a)

    23.25+75.231300;23.25 + 75.23 - 1300;

  2. b)

    36:325.22;36:3^2 - 5.2^2;

  3. c)

    183+80:[204(5224)]183 + 80 : \left[20 - 4\left(5^2 - 24\right)\right]

Câu 14

1,5 điểm

Tìm các số nguyên xx biết:

  1. a)

    3x10=143x - 10 = 14

  2. b)

    20+8.(x+3)=52.420 + 8.(x + 3) = 5^2.4

  3. c)

    7 chia hết cho 2x12x - 1

Câu 15

1,0 điểm

Một trường THCS tổ chức cho học sinh đi thăm quan bằng ô tô. Khi xếp số học sinh đó vào các xe 42 chỗ hay 45 chỗ đều thừa 4 học sinh. Tính số học sinh của trường đó? Biết rằng số học sinh trong khoảng từ 500 đến 700 em.

    Câu 16

    2,0 điểm

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9 m, chiều rộng 7 m. Người ta chia mảnh vườn thành bốn khu gồm hai khu hình vuông cạnh 3 m, hai khu hình chữ nhật có chiều dài 5 m, chiều rộng 3 m và chừa lại phần lối đi (màu trắng).

    Sơ đồ mảnh vườn hình chữ nhật với bốn khu màu xám và lối đi màu trắng
    1. a)

      Tính diện tích phần lối đi.

    2. b)

      Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 50 cm. Biết diện tích các mối nối và sự hao hụt không đáng kể, mỗi viên gạch lát nền có giá 25 000 đồng. Hỏi phải trả bao nhiêu tiền để lát gạch đường đi?

    Câu 17

    1,0 điểm

    Tìm cặp số nguyên (x;y)(x ; y) thỏa mãn: 5xy(x3)=85x - y(x - 3) = 8

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài