Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Trãi, Đà NẵngMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (hình vẽ bên). Khẳng định nào dưới đây là SAI?

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    AB=DC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{D'C'}

  2. B

    AB=CD\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}

  3. C

    AC\overrightarrow{AC'} không cùng phương với AB\overrightarrow{AB}

  4. D

    CB=AD\displaystyle \left|\overrightarrow{CB}\right| = \left|\overrightarrow{AD}\right|

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng:

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 3

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Tổng AB+BB+AD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BB'} + \overrightarrow{A'D'} bằng

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    AD\displaystyle \overrightarrow{AD'}

  2. B

    AC\displaystyle \overrightarrow{A'C}

  3. C

    0\displaystyle \vec{0}

  4. D

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC'}

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây.

Đồ thị hàm số

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;4][0;4] lần lượt là M,mM, m. Tính M+2mM+2m

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    7\displaystyle -7

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên

Bảng biến thiên của hàm số y: f′(x) > 0 trên (−∞; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) < 0 trên (3; 4); f′(x) không xác định tại x = 4; f′(x) < 0 trên (4; 8); f′(x) = 0 tại x = 8; f′(x) > 0 trên (8; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 3) và (8; +∞), nghịch biến trên (3; 4) và (4; 8), đạt cực đại tại x = 3 với y(3) = 4, đạt cực tiểu tại x = 8 với y(8) = −4.

Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

  2. B

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

  3. C

    (3;8)\displaystyle (3;8)

  4. D

    (3;4)\displaystyle (3;4)

Câu 6

Chiều cao của học sinh một lớp cho trong bảng sau. Tứ phân vị thứ ba Q3Q_3 thuộc nhóm nào?

Chieˆˋu cao (cm)[145;150)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)Soˆˊ học sinh1911994\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [145;150) & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) & [170;175) \\ \hline \text{Số học sinh} & 1 & 9 & 11 & 9 & 9 & 4 \\ \hline \end{array}
  1. A

    [160;165)\displaystyle [160;165)

  2. B

    [165;170)\displaystyle [165;170)

  3. C

    [155;160)\displaystyle [155;160)

  4. D

    [170;175)\displaystyle [170;175)

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(3;2;1),B(1;2;2),C(2,1,3)A(3;2;-1), B(1;-2;2), C(-2,1,3), khi đó tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    26\displaystyle 26

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;1;2)\vec{u} = (-2;-1;2)v=(0;1;1)\vec{v} = (0;1;-1). Góc giữa u\vec{u}v\vec{v}

  1. A

    135o\displaystyle 135^o

  2. B

    45o\displaystyle -45^o

  3. C

    60o\displaystyle 60^o

  4. D

    45o\displaystyle 45^o

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;5;2)A(2;-5;2)B(1;2;3)B(1;-2;3). Khoảng cách giữa hai điểm AABB bằng

  1. A

    83\displaystyle \sqrt{83}

  2. B

    33\displaystyle \sqrt{33}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    11\displaystyle \sqrt{11}

Câu 10

Đồ thị hàm số y=3x+21xy = \dfrac{3x+2}{1-x} có tâm đối xứng điểm nào sau đây?

  1. A

    M(3;1)\displaystyle M(-3;1)

  2. B

    P(1;3)\displaystyle P(1;-3)

  3. C

    I(1;3)\displaystyle I(1;3)

  4. D

    N(3;1)\displaystyle N(3;1)

Câu 11

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C', đáy là các tam giác đều cạnh bằng 44 (như hình bên). Góc giữa hai vectơ CA\overrightarrow{CA}CB\overrightarrow{C'B'} bằng:

Hình lăng trụ ABC.A'B'C'
  1. A

    45o\displaystyle 45^o

  2. B

    60o\displaystyle 60^o

  3. C

    120o\displaystyle 120^o

  4. D

    90o\displaystyle 90^o

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho u=2i+k\vec{u} = 2\vec{i} + \vec{k}. Toạ độ của vectơ u\vec{u}

  1. A

    (2;0;1)\displaystyle (-2;0;-1)

  2. B

    (2;1;0)\displaystyle (2;1;0)

  3. C

    (2;0;1)\displaystyle (2;0;1)

  4. D

    (2;1;0)\displaystyle (-2;-1;0)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Bảng dưới đây thống kê cân nặng (kg) của học sinh lớp 12A và 12B tại một trường THPTX

NhoˊmTaˆˋn soˆˊLớp 12ALớp 12B[40;44)89[44;48)1211[48;52)88[52;56)108[56;60)79\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Tần số} & \\ \hline & \text{Lớp 12A} & \text{Lớp 12B} \\ \hline [40;44) & 8 & 9 \\ \hline [44;48) & 12 & 11 \\ \hline [48;52) & 8 & 8 \\ \hline [52;56) & 10 & 8 \\ \hline [56;60) & 7 & 9 \\ \hline \end{array}

Các khẳng định sau đúng hay sai?

  1. a)

    Giá trị đại diện của nhóm 2 là x2=50x_{2}=50

  2. b)

    Trung bình mỗi học sinh lớp 12A sẽ nặng khoảng 49,6549,65 kg (làm tròn đến hàng phần trăm)

  3. c)

    Nếu so sánh theo phương sai thì cân nặng của học sinh lớp 12A đồng đều hơn lớp 12B

  4. d)

    Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm lớp 12B là 32,2832,28 (làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 2

Trong không gian cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', gọi II là tâm của hình vuông ABCDABCDGG là trọng tâm của tam giác ABCAB'C.

  1. a)

    AC=AB+AD+AA\overrightarrow{AC'} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}

  2. b)

    BG=2GI\overrightarrow{B'G} = 2\overrightarrow{GI}

  3. c)

    GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

  4. d)

    ID=IC\overrightarrow{ID} = \overrightarrow{IC}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi GG là trọng tâm của tam giác AACA'AC. Khi đó AG=abAC\overrightarrow{AG} = \dfrac{a}{b}\overrightarrow{AC'}, với ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản, a,bNa,b \in \mathbb{N}. Tính M=a2+b2M = a^{2} + b^{2}.

Trả lời:

Câu 2

Một người thợ muốn làm một chiếc thùng hình hộp chữ nhật không nắp từ 216cm2216\,cm^{2} vật liệu nhôm cao cấp. Biết đáy thùng là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Thể tích của hộp là lớn nhất bằng bao nhiêu cm3cm^{3}?

Trả lời:

Câu 3

Thời gian (phút) di chuyển đến trường của nhóm học sinh trường THPT Nguyễn Trãi – Hội An được tổng hợp dưới bảng sau:

Thời gian[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)[70;80)[80;90)Soˆˊ học sinh21016822\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian} & [30;40) & [40;50) & [50;60) & [60;70) & [70;80) & [80;90) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 10 & 16 & 8 & 2 & 2 \\ \hline \end{array}

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 4

Rađa của một trung tâm kiểm soát không lưu sân bay có phạm vi theo dõi 400km400\,km. Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz có gốc OO trùng với vị trí của trung tâm kiểm soát không lưu, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt đất với trục OxOx hướng về phía tây, trục OyOy hướng về phía nam và trục OzOz hướng thẳng đứng lên trời, trong đó đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét. Giả sử có máy bay đang bay tới vị trí AA có tọa độ (185;290;z)(185;290;z). Độ cao lớn nhất máy bay có thể đạt mà rađa trung tâm kiểm soát không lưu vẫn có thể phát hiện được là bao nhiêu kmkm? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Trong một căn phòng, hai bức tường được xây vuông góc với nhau và cùng vuông góc với sàn nhà. Người ta căng một sợi dây đèn LED trang trí nối từ điểm MM trên bức tường thứ nhất đến điểm NN trên bức tường thứ hai. Biết điểm MM cách bức tường thứ hai một khoảng 2,5m2,5\,m và cách sàn nhà 1,5m1,5m. Điểm NN cách bức tường thứ nhất một khoảng 1,2m1,2m và cách sàn nhà là 2,4m2,4m. Thiết lập một hệ trục tọa độ OxyzOxyz (như hình vẽ)

Hình vẽ hệ trục tọa độ Oxyz với hai điểm M và N trong căn phòng
  1. a)

    Xác định tọa độ của hai điểm MMNN trong hệ tọa độ đó.

  2. b)

    Tính chiều dài của sợi dây đèn LED.

Câu 2

1,0 điểm

Trong không gian OxyzOxyz, cho 4 điểm A(1;2;3),B(3;0;1),C(5;1;2),D(3;7;4)A(1;2;3), B(3;0;1), C(5;-1;2), D(3;7;4). Biết điểm MM di động trên mặt phẳng tọa độ (Oxy)(Oxy) để biểu thức P=MA.MB+2MC2+3MD2P = \overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MC}^2 + 3\overrightarrow{MD}^2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm tọa độ MM và tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức PP.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Tìm tập xác định, xét tính đơn điệu, cực trị của hàm số y=x23x+3x2y = \dfrac{x^2 - 3x + 3}{x - 2}.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài