Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Hướng Hóa, Quảng TrịMã đề 0121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Đồ thị hàm số y = f(x)

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Đồ thị hàm số đối xứng qua đường thẳng x=2x = -2

  2. B

    Đồ thị hàm số không có trục đối xứng

  3. C

    Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ (2;3)(-2;3)

  4. D

    Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ (3;2)(3;-2)

Câu 2

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) > 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; 2), đồng biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực tiểu tại x = −2 với f(−2) = 1, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = 1.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

Câu 3

Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,ACAB, AC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    CN=AN\displaystyle \overrightarrow{CN} = \overrightarrow{AN}

  2. B

    AB=2AM\displaystyle \overrightarrow{AB} = 2\overrightarrow{AM}

  3. C

    AN=2AC\displaystyle \overrightarrow{AN} = 2\overrightarrow{AC}

  4. D

    AM=BM\displaystyle \overrightarrow{AM} = \overrightarrow{BM}

Câu 4

Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'. Vectơ bằng vectơ AC\overrightarrow{AC}

  1. A

    AC\displaystyle \overrightarrow{A'C}

  2. B

    AC\displaystyle \overrightarrow{A'C'}

  3. C

    AB\displaystyle \overrightarrow{A'B'}

  4. D

    AB\displaystyle \overrightarrow{A'B}

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho x=(1;2;3)\vec{x} = (1;2;3)y=(3;2;1)\vec{y} = (-3;-2;-1). Vectơ 2xy2\vec{x} - \vec{y} có tọa độ là

  1. A

    (1;2;5)\displaystyle (1;2;5)

  2. B

    (5;6;7)\displaystyle (5;6;7)

  3. C

    (1;2;5)\displaystyle (-1;-2;-5)

  4. D

    (5;6;7)\displaystyle (-5;-6;-7)

Câu 6

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −2) và (3; +∞), nghịch biến trên (−2; 3), đạt cực đại tại x = −2 với f(−2) = 1, đạt cực tiểu tại x = 3 với f(3) = −3.

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    x=1\displaystyle x=1

  2. B

    x=2\displaystyle x=-2

  3. C

    x=3\displaystyle x=-3

  4. D

    x=3\displaystyle x=3

Câu 7

Cân nặng của một số quả mít trong một khu vườn được thống kê ở bảng sau

Caˆn nặng (kg)[4;6)[6;8)[8;10)[10;12)[12;14)Soˆˊ quả mıˊt6121994\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (kg)} & [4; 6) & [6; 8) & [8; 10) & [10; 12) & [12; 14) \\ \hline \text{Số quả mít} & 6 & 12 & 19 & 9 & 4 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

  1. A

    4,80\displaystyle 4,80

  2. B

    8,72\displaystyle 8,72

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    2,19\displaystyle 2,19

Câu 8

Một nhóm 20 học sinh dùng một thiết bị đo đường kính của một nhân tế bào cho kết quả như sau:

Keˆˊt quả đo (μm)[4,5;5)[5;5,5)[5,5;6)[6;6,5)Soˆˊ học sinh3872\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Kết quả đo } (\mu m) & [4,5; 5) & [5; 5,5) & [5,5; 6) & [6; 6,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 8 & 7 & 2 \\ \hline \end{array}

Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A

    0,19\displaystyle 0,19

  2. B

    5,45\displaystyle 5,45

  3. C

    0,44\displaystyle 0,44

  4. D

    0,43\displaystyle 0,43

Câu 9

Trong không gian, cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    BA+BC+BB=BD\displaystyle \overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BB'}=\overrightarrow{BD}

  2. B

    BA+BCBB=BD\displaystyle \overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}-\overrightarrow{BB'}=\overrightarrow{BD'}

  3. C

    BA+BC+BB=BD\displaystyle \overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BB'}=\overrightarrow{BD'}

  4. D

    BA+BC+BD=BB\displaystyle \overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BD'}=\overrightarrow{BB'}

Câu 10

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x1x3y=\dfrac{x-1}{x-3} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    y=1\displaystyle y=1

  2. B

    x=1\displaystyle x=1

  3. C

    x=3\displaystyle x=3

  4. D

    y=3\displaystyle y=3

Câu 11

Cho hai vectơ u,v\vec{u},\vec{v}u=3,v=4|\vec{u}|=3,|\vec{v}|=4 và góc giữa hai vectơ u,v\vec{u},\vec{v} bằng 60o60^{o}. Tích vô hướng u.v\vec{u}.\vec{v} bằng

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    12\displaystyle -12

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 12

Số tiền ghi trên hóa đơn của 150 khách hàng lấy ngẫu nhiên trong một ngày của một siêu thị cho ở bảng dưới đây

Soˆˊ tieˆˋn (nghıˋn đoˆˋng)[50;100)[100;150)[150;200)[200;250)[250;300)Taˆˋn soˆˊ69396630\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số tiền (nghìn đồng)} & [50;100) & [100;150) & [150;200) & [200;250) & [250;300) \\ \hline \text{Tần số} & 6 & 9 & 39 & 66 & 30 \\ \hline \end{array}

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm (kết quả làm tròn đến hàng phần chục) là

  1. A

    65,5\displaystyle 65,5

  2. B

    65,4\displaystyle 65,4

  3. C

    250\displaystyle 250

  4. D

    50,3\displaystyle 50,3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC biết A(1;2;3)A(1;-2;3), B(3;2;5)B(3;2;5), C(5;3;14)C(5;-3;-14).

  1. a)

    Trung điểm của đoạn thẳng ABABI(2;0;4)I(2;0;4)

  2. b)

    Trọng tâm của tam giác ABCABCG(3;1;2)G(3;-1;-2)

  3. c)

    Độ dài đoạn thẳng BCBC bằng 2020

  4. d)

    Góc BB có số đo (đơn vị: độ, làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 56,07o56,07^{o}

Câu 2

Cho hàm số f(x)=x312x8f(x)=x^{3}-12x-8.

  1. a)

    Hàm số f(x)f(x) đồng biến trên khoảng (2;2)(-2;2)

  2. b)

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [3;3][-3;3]24-24

  3. c)

    Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f(x)88

  4. d)

    Giá trị cực đại hàm số f(x)f(x)2-2

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'A(4;6;5)A(4;6;-5), B(5;7;4)B(5;7;-4), C(5;6;4)C(5;6;-4)D(2;0;2)D'(2;0;2).

  1. a)

    Toạ độ của điểm DD(4;5;5)(4;5;5)

  2. b)

    AB=(1;1;9)\overrightarrow{AB}=(1;1;-9)

  3. c)

    AC=(3;5;6)\overrightarrow{A'C}=(3;5;-6)

  4. d)

    OA=4i+6j5k\overrightarrow{OA}=4\vec{i}+6\vec{j}-5\vec{k}

Câu 4

Các thành viên Hợp tác xã Du lịch Nông nghiệp Việt Nam – Khe Sanh đã xây dựng mô hình du lịch trải nghiệm độc đáo mang tên “Khe Sanh Coffee Tour”. Tour du lịch không chỉ đưa du khách khám phá hành trình của hạt cà phê Khe Sanh mà còn mở ra những câu chuyện về đất và người miền Tây Quảng Trị. Để đáp ứng nhu cầu thưởng thức cà phê của du khách, một thành viên đã đưa ra ý tưởng dùng máy pha cà phê tự động. Bảng dưới đây trình bày kết quả thống kê lượng cà phê (tính theo cm3cm^3) được pha chế trong mỗi cốc do hai máy bán cà phê tự động A, B thực hiện trong một ngày

Lượng caˋ pheˆ (cm3)[242;246)[246;250)[250;254)[254;258)[258;262)Soˆˊ laˆˋn pha của maˊy A652874Soˆˊ laˆˋn pha của maˊy B5817146\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lượng cà phê }(cm^3) & [242;246) & [246;250) & [250;254) & [254;258) & [258;262) \\ \hline \text{Số lần pha của máy A} & 6 & 5 & 28 & 7 & 4 \\ \hline \text{Số lần pha của máy B} & 5 & 8 & 17 & 14 & 6 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về lượng cà phê (cm3)(cm^3) của máy A pha (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là 6,396,39

  2. b)

    Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm về lượng cà phê (cm3)(cm^3) của máy B pha (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là 4,554,55

  3. c)

    Dựa trên độ lệch chuẩn của các mẫu số liệu ghép nhóm, máy bán cà phê B pha chế lượng cà phê ổn định hơn máy bán cà phê A

  4. d)

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về lượng cà phê (cm3)(cm^3) của máy B pha là 2020

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cân nặng của các học sinh nam lớp 12 được cho như sau:

55,455,4 62,662,6 54,254,2 56,856,8 58,858,8 59,459,4 60,760,7 5858 59,559,5 63,663,6 61,861,8 52,352,3 63,463,4 57,957,9 49,749,7 45,145,1 56,256,2 63,263,2 46,146,1 49,649,6 59,159,1 55,355,3 55,855,8 45,545,5 46,846,8 5454 49,249,2 52,652,6

Ghép nhóm mẫu dữ liệu trên thành 55 nhóm, mỗi nhóm có độ dài bằng nhau, nhóm đầu tiên là [45;49)[45;49). Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm thu được (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 2

Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz sao cho OO nằm trên mặt nước, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là mặt nước, trục OzOz hướng lên trên (đơn vị độ dài trên các trục tọa độ là mét), một con chim bói cá đang ở vị trí (có hoành độ, tung độ và cao độ là các số thực dương) cách mặt nước 2m2m, cách các mặt phẳng (Oxz),(Oyz)(Oxz),(Oyz) lần lượt là 3m3m1m1m phóng thẳng xuống vị trí con cá, biết con cá ở vị trí (có hoành độ và tung độ là các số thực dương) cách mặt nước 50cm50cm, cách mặt phẳng (Oxz),(Oyz)(Oxz),(Oyz) lần lượt là 1m1m1,5m1,5m. Tính khoảng cách từ vị trí chim bói cá vừa tiếp xúc với mặt nước và vị trí ban đầu của chim bói cá (đơn vị: mét, kết quả làm tròn tới hàng phần trăm).

Minh họa chim bói cá đậu trên cành tre bên hồ nước và mô hình hệ trục tọa độ Oxyz với điểm C là chim bói cá, điểm A là cá và điểm B là tâm gợn sóng trên mặt nước
Trả lời:

Câu 3

Hệ thống định vị toàn cầu GPS (Global Positioning System) là một hệ thống cho phép xác định vị trí của một vật thể trong không gian. Trong cùng một thời điểm, vị trí của một điểm MM trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh cho trước nhờ các bộ thu phát tín hiệu đặt trên các vệ tinh. Giả sử trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, có bốn vệ tinh đặt tại các điểm có tọa độ lần lượt là A(0;4;5)A(0;4;5), B(3;1;3)B(-3;-1;3), C(2;8;9)C(-2;8;9), D(7;2;3)D(-7;2;-3) đang tiến hành theo dõi vật thể MM (coi là một chất điểm). Tại một thời điểm, cả bốn vệ tinh đồng thời phát tín hiệu về điểm MM và ngay lập tức nhận lại tín hiệu phản hồi sau những khoảng thời gian lần lượt là tA=0,2t_A = 0,2 ms, tB=13t_B = \dfrac{1}{3} ms, tC=0,6t_C = 0,6 ms, tD=23t_D = \dfrac{2}{3} ms. Biết rằng vận tốc của sóng điện từ bằng vận tốc ánh sáng c=3108c = 3 \cdot 10^8 m/s. Tính khoảng cách từ MM đến OO biết một đơn vị độ dài trên các trục bằng 1010 km trên thực tế (đơn vị: km, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Minh họa hệ thống vệ tinh GPS bay quanh Trái Đất
Trả lời:

Câu 4

Một tháp trung tâm kiểm soát không lưu ở sân bay cao 123123 m sử dụng ra-đa có phạm vi theo dõi 500500 km được đặt trên đỉnh tháp. Một máy bay tại vị trí AA cách mặt đất 9,89,8 km, cách 250250 km về phía tây và 300300 km về phía nam so với tháp trung tâm kiểm soát không lưu. Tính khoảng cách từ máy bay đến ra-đa (đơn vị: km, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 5

Một doanh nghiệp sản xuất và phân phối độc quyền một loại sản phẩm. Trung bình mỗi ngày bán được 5050 sản phẩm với giá bán 950950 nghìn đồng/sản phẩm. Qua nghiên cứu thị trường, người ta thấy rằng nếu giảm giá bán 11 nghìn đồng/ sản phẩm thì bán được thêm 11 sản phẩm mỗi ngày. Giả sử khi sản xuất và bán hết xx sản phẩm đó (0<x280)(0 < x \le 280), tổng số tiền doanh nghiệp thu được (đơn vị: chục nghìn đồng) là R(x)R(x) và tổng chi phí (đơn vị: chục nghìn đồng) là C(x)=0,1x2+44x+50C(x) = 0,1x^2 + 44x + 50. Mức thuế thu phụ trên một đơn vị sản phẩm bán được là tt (chục nghìn đồng) (0<t<50)(0 < t < 50). Với mức thuế thu phụ trên một đơn vị sản phẩm sao cho nhà nước nhận được tổng tiền thuế thu phụ lớn nhất và doanh nghiệp cũng được lợi nhuận lớn nhất theo mức thuế thu phụ đó, tính tổng tiền thuế thu phụ lớn nhất đó (đơn vị: triệu đồng).

Trả lời:

Câu 6

Số dân của một xã tại Tỉnh Quảng Trị sau tt năm kể từ năm 20262026 được tính bởi công thức f(t)=260t+100t+5f(t) = \dfrac{260t + 100}{t + 5} (f(t)f(t) được tính bằng nghìn người). Đạo hàm f(t)f'(t) của hàm số f(t)f(t) biểu thị tốc độ tăng dân số của thị trấn (tính bằng nghìn người/năm). Hỏi vào năm nào thì tốc độ tăng dân số là 0,480,48 nghìn người/năm?

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài