Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon TumMã đề 209

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x(x3),xRf'(x) = x(x-3), \forall x \in \mathbb{R}. Mệnh nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(5)>f(6)\displaystyle f(5) > f(6)

  2. B

    f(0)>f(2)\displaystyle f(0) > f(2)

  3. C

    f(3)>f(0)\displaystyle f(3) > f(0)

  4. D

    f(2)>f(1)\displaystyle f(2) > f(1)

Câu 2

Hình nào sau đây không phải là hình đa diện đều ?

  1. A

    Hình bát diện đều

  2. B

    Hình lập phương

  3. C

    Hình tứ diện đều

  4. D

    Hình chóp tứ giác đều

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ > 0 trên (3; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (3; +∞), nghịch biến trên (−1; 3), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 3 với y(3) = −2.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 4

Trên khoảng (0;+)(0; +\infty), đạo hàm của hàm số y=xlnxy = x \ln x bằng

  1. A

    y=lnx+1\displaystyle y' = \ln x + 1

  2. B

    1x\displaystyle \frac{1}{x}

  3. C

    y=lnx\displaystyle y' = \ln x

  4. D

    y=lnx1\displaystyle y' = \ln x - 1

Câu 5

Cho khối tứ diện ABCDABCDAB,AC,ADAB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau và cùng bằng aa. Thể tích của khối tứ diện ABCDABCD bằng

  1. A

    a36\displaystyle \frac{a^3}{6}

  2. B

    a3\displaystyle a^3

  3. C

    a32\displaystyle \frac{a^3}{2}

  4. D

    a33\displaystyle \frac{a^3}{3}

Câu 6

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+6x+1y = \frac{-2x+6}{x+1} là đường thẳng

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    y=2\displaystyle y = -2

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 7

Cho hàm số f(x)=(2x2+1)12f(x) = \left(2x^2+1\right)^{\frac{1}{2}}. Giá trị của hàm số đã cho tại điểm x=2x = \sqrt{2} bằng

  1. A

    3\displaystyle \sqrt{3}

  2. B

    5\displaystyle \sqrt{5}

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 8

Phương trình 2x=32^x = 3 có nghiệm là

  1. A

    x=32\displaystyle x = \frac{3}{2}

  2. B

    x=log23\displaystyle x = \log_2 3

  3. C

    x=log32\displaystyle x = \log_3 2

  4. D

    x=23\displaystyle x = \frac{2}{3}

Câu 9

Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là một hình nào sau đây?

  1. A

    Một hình chữ nhật

  2. B

    Một hình tam giác

  3. C

    Một hình hành

  4. D

    Một hình elip

Câu 10

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

đồ thị hàm số
  1. A

    y=x4+3x2+1\displaystyle y = -x^4 + 3x^2 + 1

  2. B

    y=x3+3x\displaystyle y = -x^3 + 3x

  3. C

    y=x43x2+1\displaystyle y = -x^4 - 3x^2 + 1

  4. D

    y=x3+3x+1\displaystyle y = -x^3 + 3x + 1

Câu 11

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>22^x > 2

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

Câu 12

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+x3y = x^3 + x - 3 trên đoạn [1;2][-1; 2] bằng

  1. A

    7\displaystyle -7

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    10\displaystyle -10

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 13

Với aa là số thực dương tùy ý, aa\sqrt{a\sqrt{a}} bằng

  1. A

    a54\displaystyle a^{\frac{5}{4}}

  2. B

    a34\displaystyle a^{\frac{3}{4}}

  3. C

    a12\displaystyle a^{\frac{1}{2}}

  4. D

    a14\displaystyle a^{\frac{1}{4}}

Câu 14

Cho hình lập phương cạnh aa. Khối cầu nội tiếp hình lập phương này có thể tích bằng

  1. A

    4πa3\displaystyle 4\pi a^3

  2. B

    16πa3\displaystyle \frac{1}{6}\pi a^3

  3. C

    43πa3\displaystyle \frac{4}{3}\pi a^3

  4. D

    32πa3\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}\pi a^3

Câu 15

Tập nghiệm của bất phương trình log3x<2\log_3 x < 2

  1. A

    (0;9)\displaystyle (0; 9)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    (9;+)\displaystyle (9; +\infty)

  4. D

    (;9)\displaystyle (-\infty; 9)

Câu 16

Cho hình trụ có chu vi đáy bằng 6π6\pi và độ dài đường sinh bằng 1. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    6π\displaystyle 6\pi

  2. B

    3π\displaystyle 3\pi

  3. C

    9π\displaystyle 9\pi

  4. D

    24π\displaystyle 24\pi

Câu 17

Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a1a \neq 1logab=3\log_a b = 3, giá trị của loga3(ab3)\log_{a^3}(ab^3) bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    103\displaystyle \frac{10}{3}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 18

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC tam giác vuông tại BB. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC)AB=aAB = a; BC=a3BC = a\sqrt{3}; SC=a5SC = a\sqrt{5}. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    a332\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{2}

  2. B

    a333\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{3}

  3. C

    a336\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{6}

  4. D

    a366\displaystyle \frac{a^3\sqrt{6}}{6}

Câu 19

Với aa là số thực dương tùy ý, log3a2\log_3 a^2 bằng

  1. A

    12log2a\displaystyle \frac{1}{2}\log_2 a

  2. B

    12+log3a\displaystyle \frac{1}{2} + \log_3 a

  3. C

    2log3a\displaystyle 2\log_3 a

  4. D

    2+log3a\displaystyle 2 + \log_3 a

Câu 20

Trong các khối đa diện sau, khối đa diện nào không phải là khối đa diện lồi?

  1. A
    khối đa diện đáp án A
  2. B
    khối đa diện đáp án B
  3. C
    khối đa diện đáp án C
  4. D
    khối đa diện đáp án D

Câu 21

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=x(x+1)(x4)3f'(x) = x(x+1)(x-4)^3, xR\forall x \in \mathbb{R}. Hàm số y=f(x)y = f(x) đạt cực đại tại điểm nào sau đây?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 22

Cho mặt cầu có bán kính bằng aa. Diện tích của mặt cầu đó bằng

  1. A

    4πa2\displaystyle 4\pi a^2

  2. B

    43πa3\displaystyle \dfrac{4}{3}\pi a^3

  3. C

    4πa3\displaystyle 4\pi a^3

  4. D

    4π\displaystyle 4\pi

Câu 23

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và có đạo hàm trên R{0}\mathbb{R} \setminus \{0\} và có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 0) và (0; 1), đồng biến trên (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −2.

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x)

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 24

Cho các số thực x,yx, yaa thỏa mãn x>yx > y, a>1a > 1. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

  1. A

    axay\displaystyle a^x \leq a^y

  2. B

    ax<ay\displaystyle a^x < a^y

  3. C

    axay\displaystyle a^x \geq a^y

  4. D

    ax>ay\displaystyle a^x > a^y

Câu 25

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)
  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 26

Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2a^2, chiều cao bằng aa có thể tích bằng

  1. A

    2a3\displaystyle 2a^3

  2. B

    13a3\displaystyle \dfrac{1}{3}a^3

  3. C

    a3\displaystyle a^3

  4. D

    23a3\displaystyle \dfrac{2}{3}a^3

Câu 27

Nếu cắt mặt xung quanh của hình nón tròn xoay theo một đường sinh rồi trải ra trên một mặt phẳng thì ta sẽ được một hình nào sau đây?

  1. A

    Một hình quạt

  2. B

    Một hình tròn

  3. C

    Một hình thang

  4. D

    Một hình tam giác

Câu 28

Quay hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 11 xung quanh đường thẳng ABAB ta thu được hình trụ tròn xoay có diện tích xung quanh bằng

  1. A

    2π\displaystyle 2\pi

  2. B

    π12\displaystyle \dfrac{\pi}{12}

  3. C

    π4\displaystyle \dfrac{\pi}{4}

  4. D

    π\displaystyle \pi

Câu 29

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), đồng biến trên (−1; 1), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −1, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3.

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=2f(x) = 2

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 30

Tập xác định của hàm số y=log5xy = \log_{5} x

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

Câu 31

Một khối chóp có thể tích VV và diện tích đáy bằng BB thì chiều cao hh của khối chóp được tính bởi công thức nào sau đây?

  1. A

    h=V3B\displaystyle h = \dfrac{V}{3B}

  2. B

    h=VB\displaystyle h = \dfrac{V}{B}

  3. C

    h=3VB\displaystyle h = \dfrac{3V}{B}

  4. D

    h=3BV\displaystyle h = \dfrac{3B}{V}

Câu 32

Cắt khối nón đỉnh SS bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 22. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    π3\displaystyle \dfrac{\pi}{3}

  2. B

    4π3\displaystyle \dfrac{4\pi}{3}

  3. C

    2π3\displaystyle \dfrac{2\pi}{3}

  4. D

    π\displaystyle \pi

Câu 33

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định, liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ > 0 trên (3; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (3; +∞), nghịch biến trên (−1; 3), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 4, đạt cực tiểu tại x = 3 với y(3) = −2.

Trên đoạn [2;4][2;4], hàm số y=f(x)y = f(x) đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm nào sau đây?

  1. A

    x=4\displaystyle x = 4

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 34

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị là đường cong trong hình bên. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;1][-1;1]. Giá trị M+mM + m bằng

Đồ thị hàm số y = f(x) trong Câu 34
  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 35

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −1) và (2; +∞), đồng biến trên (−1; 2), đạt cực tiểu tại x = −1 với y(−1) = −3, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 4.

Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  3. C

    (3;4)\displaystyle (-3;4)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

Câu 36

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác cân tại AA với BC=2aBC = 2a, BAC^=120\widehat{BAC} = 120^{\circ}, biết SA(ABC)SA \perp (ABC) và mặt (SBC)(SBC) hợp với đáy một góc 4545^{\circ}. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    a32\displaystyle \dfrac{a^3}{2}

  2. B

    a32\displaystyle a^3\sqrt{2}

  3. C

    a39\displaystyle \dfrac{a^3}{9}

  4. D

    a33\displaystyle \dfrac{a^3}{3}

Câu 37

Cho x,yx, y là các số thực dương thỏa mãn x+ylog2(x+y)=2x + y\log_{2}(x + y) = 2. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=x(y1)P = x(y - 1) bằng

  1. A

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 38

Hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA; AB=1AB = 1; AC=2AC = 2 (tham khảo hình vẽ bên). Hình chiếu vuông góc của AA' trên (ABC)(ABC) nằm trên đường thẳng BCBC. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (ABC)(A'BC) bằng

Hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$
  1. A

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    255\displaystyle \dfrac{2\sqrt{5}}{5}

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

Câu 39

Có bao nhiêu số nguyên xx thoả mãn log3(2x).log7(x255)<log7(x24x+4)3\log_3(2-x).\log_7(x^2-55) < \log_7(x^2-4x+4)^3?

  1. A

    55\displaystyle 55

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    54\displaystyle 54

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 40

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x).(3f(x)m)=0f'(x).(3|f(x)|-m)=088 nghiệm phân biệt?

Đồ thị hàm số bậc ba $y=f(x)$
  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 41

Số nghiệm của phương trình 4x3.2x5=04^x - 3.2^x - 5 = 0

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 42

Hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đạo hàm f(x)=x(x1)(x21)f'(x) = x(x-1)(x^2-1). Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (-2;-1)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Câu 43

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −1, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3.

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3f(x)5=03|f(x)|-5=0

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 44

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C'AB=4aAB = 4a. Mặt phẳng (ABC)(A'BC) tạo với đáy một góc 3030^\circ. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    643a3\displaystyle 64\sqrt{3}a^3

  2. B

    83a3\displaystyle 8\sqrt{3}a^3

  3. C

    163a3\displaystyle 16\sqrt{3}a^3

  4. D

    23a3\displaystyle 2\sqrt{3}a^3

Câu 45

Cắt hình nón đỉnh SS bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a2a\sqrt{2}. Gọi BCBC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng (SBC)(SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 60060^0. Diện tích tam giác SBCSBC bằng

  1. A

    a222\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{2}}{2}

  2. B

    a223\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{2}}{3}

  3. C

    a233\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{3}}{3}

  4. D

    a23\displaystyle \dfrac{a^2}{3}

Câu 46

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), ABCDABCD là hình thang vuông tại AABB, AD=2aAD = 2a, AB=BC=aAB = BC = a (tham khảo hình vẽ bên). Biết rằng góc giữa mặt phẳng (SCD)(SCD) và đáy bằng 6060^{\circ}. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

Hình chóp S.ABCD với đáy là hình thang vuông tại A và B
  1. A

    a326\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{2}}{6}

  2. B

    a362\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{6}}{2}

  3. C

    a323\displaystyle \dfrac{a^3\sqrt{2}}{3}

  4. D

    a32\displaystyle a^3\sqrt{2}

Câu 47

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực mm để hàm số f(x)=x33+x22x+m23m+1f(x) = -\dfrac{x^3}{3} + x^2 - 2x + m^2 - 3m + 1 có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [1;0][-1;0] bằng 1-1. Tổng các phần tử của SS bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 48

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x42mx2+25y = |x^4 - 2mx^2 + 25|77 điểm cực trị. Tổng các phần tử của SS bằng

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 49

Biết M(1;5)M(1;-5) là một điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x)=x3+ax2+bx+1y = f(x) = x^3 + ax^2 + bx + 1. Giá trị f(2)f(2) bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    21\displaystyle -21

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 50

Cho aabb là hai số thực tùy ý khác 00 thoả mãn 3a=5b3^a = 5^b. Giá trị của ab\dfrac{a}{b} bằng

  1. A

    log53\displaystyle \log_5 3

  2. B

    ln35\displaystyle \ln \dfrac{3}{5}

  3. C

    log35\displaystyle \log_3 5

  4. D

    ln15\displaystyle \ln 15

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài