Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 — Trường THPT Bình Chiểu, TP HCMMã đề 147

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)

Số nghiệm của phương trình 3f(x)4=03f(x) - 4 = 0

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 2

Đạo hàm của hàm số y=xlnxy = x \ln x trên khoảng (0;+)(0; +\infty)

  1. A

    y=1x\displaystyle y' = \dfrac{1}{x}

  2. B

    y=lnx+1\displaystyle y' = \ln x + 1

  3. C

    y=1\displaystyle y' = 1

  4. D

    y=lnx\displaystyle y' = \ln x

Câu 3

Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy rr, chiều cao hh và đường sinh ll. Kết luận nào sau đây sai?

  1. A

    Stp=πr(r+l)\displaystyle S_{tp} = \pi r(r + l)

  2. B

    h2=r2+l2\displaystyle h^{2} = r^{2} + l^{2}

  3. C

    V=13πr2h\displaystyle V = \dfrac{1}{3}\pi r^{2}h

  4. D

    Sxq=πrl\displaystyle S_{xq} = \pi r l

Câu 4

Hàm số y=(x2x2)3y = \left(x^{2} - x - 2\right)^{-3} có tập xác định DD là:

  1. A

    D=(;1)(2;+)\displaystyle D = (-\infty; -1) \cup (2; +\infty)

  2. B

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  3. C

    D=(0;+)\displaystyle D = (0; +\infty)

  4. D

    D=R{1;2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{-1; 2\}

Câu 5

Tính giá trị của biểu thức A=63+3522+3531+35A = \dfrac{6^{3+\sqrt{35}}}{2^{2+\sqrt{35}} \cdot 3^{1+\sqrt{35}}}.

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    65\displaystyle 6^{-\sqrt{5}}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 6

Cho khối nón đỉnh SS có độ dài đường sinh là aa, góc giữa đường sinh và mặt đáy là 6060^{\circ}. Thể tích khối nón là

  1. A

    V=πa338\displaystyle V = \dfrac{\pi a^{3}\sqrt{3}}{8}

  2. B

    V=3πa38\displaystyle V = \dfrac{3\pi a^{3}}{8}

  3. C

    V=πa3324\displaystyle V = \dfrac{\pi a^{3}\sqrt{3}}{24}

  4. D

    V=πa38\displaystyle V = \dfrac{\pi a^{3}}{8}

Câu 7

Với các số thực dương a,ba, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng.

  1. A

    ln(ab)=lna+lnb\displaystyle \ln(ab) = \ln a + \ln b

  2. B

    lnab=lnalnb\displaystyle \ln \dfrac{a}{b} = \dfrac{\ln a}{\ln b}

  3. C

    lnab=lnblna\displaystyle \ln \dfrac{a}{b} = \ln b - \ln a

  4. D

    ln(ab)=lnalnb\displaystyle \ln(ab) = \ln a \cdot \ln b

Câu 8

Tập xác định của hàm số y=ln(2x)y = \ln(2 - x)

  1. A

    (;2]\displaystyle (-\infty; 2]

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    (;+)\displaystyle (-\infty; +\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

Câu 9

Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều có cạnh bằng 44. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  1. A

    3π\displaystyle 3\pi

  2. B

    8π\displaystyle 8\pi

  3. C

    12π\displaystyle 12\pi

  4. D

    9π\displaystyle 9\pi

Câu 10

Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a2a, bán kính đáy bằng aa. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

  1. A

    4a2\displaystyle 4a^{2}

  2. B

    2πa2\displaystyle 2\pi a^{2}

  3. C

    2a2\displaystyle 2a^{2}

  4. D

    4πa2\displaystyle 4\pi a^{2}

Câu 11

Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 120120^{\circ} và đường cao bằng 22. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

  1. A

    8π\displaystyle 8\pi

  2. B

    163π\displaystyle 16\sqrt{3}\pi

  3. C

    83π\displaystyle 8\sqrt{3}\pi

  4. D

    43π\displaystyle 4\sqrt{3}\pi

Câu 12

Cho khối cầu có đường kính là 66. Thể tích của khối cầu đã cho là

  1. A

    36π\displaystyle 36\pi

  2. B

    9π\displaystyle 9\pi

  3. C

    54π\displaystyle 54\pi

  4. D

    108π\displaystyle 108\pi

Câu 13

Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 2a2a. Diện tích toàn phần của khối trụ bằng

  1. A

    8πa2\displaystyle 8\pi a^{2}

  2. B

    6πa2\displaystyle 6\pi a^{2}

  3. C

    2πa2\displaystyle 2\pi a^{2}

  4. D

    4πa2\displaystyle 4\pi a^{2}

Câu 14

Cho 22 số thực dương a,ba,b thỏa mãn a2b=9a^{2}b = 9. Giá trị của 2log3a+log3b2\log_{3}a + \log_{3}b bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 15

Cho hình trụ có chiều cao bằng 22 và diện tích xung quanh bằng 16π16\pi. Bán kính của hình trụ đã cho bằng

  1. A

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 16

Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S=AenrS = Ae^{nr}; trong đó AA là dân số của năm lấy mốc tính, SS là dân số sau nn năm, rr là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. Năm 20182018, dân số Việt Nam là 94.665.97394.665.973 người (Tổng cục Thống kê, Niên giám thống kê 20182018, Nhà xuất bản Thống kê, Tr.87). Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không đổi là 1,05%1,05\%, dự báo đến năm nào dân số Việt Nam vượt mốc 100.000.000100.000.000 người?

  1. A

    2024\displaystyle 2024

  2. B

    2026\displaystyle 2026

  3. C

    2022\displaystyle 2022

  4. D

    2028\displaystyle 2028

Câu 17

Giá trị của biểu thức P=(415)2023(4+15)2024P = \left(4-\sqrt{15}\right)^{2023} \cdot \left(4+\sqrt{15}\right)^{2024}

  1. A

    P=1\displaystyle P = 1

  2. B

    P=415\displaystyle P = 4-\sqrt{15}

  3. C

    P=4+15\displaystyle P = 4+\sqrt{15}

  4. D

    P=154\displaystyle P = \sqrt{15}-4

Câu 18

Tập nghiệm của phương trình log2(x2x+2)=1\log_{2}(x^{2}-x+2)=1

  1. A

    {1}\displaystyle \{1\}

  2. B

    {0;1}\displaystyle \{0;1\}

  3. C

    {0}\displaystyle \{0\}

  4. D

    {1;0}\displaystyle \{-1;0\}

Câu 19

Một người gửi 100100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,4%0,4\%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 11 năm, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?

  1. A

    100.802.000100.802.000 đồng

  2. B

    105.327.000105.327.000 đồng

  3. C

    104.907.000104.907.000 đồng

  4. D

    100.400.000100.400.000 đồng

Câu 20

Tổng các nghiệm của phương trình 2x2+2x=82x2^{x^{2}+2x}=8^{2-x} bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 21

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác định.

  1. A

    y=log3x\displaystyle y = \log_{\sqrt{3}}x

  2. B

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2}x

  3. C

    y=log13x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{3}}x

  4. D

    y=log2x\displaystyle y = \log_{\sqrt{2}}x

Câu 22

Cho a>0a > 0; b>0b > 0; α,βR\alpha, \beta \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng.

  1. A

    (ab)α=aα+bα\displaystyle (ab)^{\alpha} = a^{\alpha} + b^{\alpha}

  2. B

    (aα)β=aα+β\displaystyle \left(a^{\alpha}\right)^{\beta} = a^{\alpha+\beta}

  3. C

    aα+β=aαaβ\displaystyle a^{\alpha+\beta} = a^{\alpha} \cdot a^{\beta}

  4. D

    (ab)α=aαbα\displaystyle \left(\dfrac{a}{b}\right)^{\alpha} = a^{\alpha} - b^{\alpha}

Câu 23

Cho loga=3\log a = 3, logb=4\log b = 4. Tính P=log(ab)P = \log\left(\dfrac{a}{b}\right).

  1. A

    P=1\displaystyle P = 1

  2. B

    P=1\displaystyle P = -1

  3. C

    P=7\displaystyle P = 7

  4. D

    P=7\displaystyle P = -7

Câu 24

Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 55, bán kính đáy bằng 33. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng

  1. A

    24π\displaystyle 24\pi

  2. B

    48π\displaystyle 48\pi

  3. C

    15π\displaystyle 15\pi

  4. D

    39π\displaystyle 39\pi

Câu 25

Đồ thị sau đây của hàm số nào?

Đồ thị hàm số logarit đồng biến đi qua điểm $(1;0)$
  1. A

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

  2. B

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2} x

  3. C

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{2}\right)^{x}

  4. D

    y=2x\displaystyle y = 2^{x}

Câu 26

Tập nghiệm của phương trình log2x=log2(2x+1)\log_{2} x = \log_{2} (2x+1)

  1. A

    {1}\displaystyle \{1\}

  2. B

    {0}\displaystyle \{0\}

  3. C

    \displaystyle \varnothing

  4. D

    {1}\displaystyle \{-1\}

Câu 27

Cho ba số thực dương aa, bb, cc và đồ thị các hàm số y=axy = a^{x}, y=bxy = b^{x}, y=cxy = c^{x} được cho như hình vẽ bên dưới.

Đồ thị các hàm số $y = a^x$, $y = b^x$, $y = c^x$

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    a<c<1<b\displaystyle a < c < 1 < b

  2. B

    a>1>c>b\displaystyle a > 1 > c > b

  3. C

    a<c<b<1\displaystyle a < c < b < 1

  4. D

    a<1<c<b\displaystyle a < 1 < c < b

Câu 28

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −2) và (0; 2), nghịch biến trên (−2; 0) và (2; +∞), đạt cực đại tại x = −2 với y(−2) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −1, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 3.

Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  2. B

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

Câu 29

Cho phương trình 25x205x1+3=025^{x} - 20\cdot 5^{x-1} + 3 = 0. Khi đặt t=5xt = 5^{x}, (t>0)(t > 0), ta được phương trình:

  1. A

    t24t+3=0\displaystyle t^{2} - 4t + 3 = 0

  2. B

    5t2+3=0\displaystyle 5t^{2} + 3 = 0

  3. C

    t220t+3=0\displaystyle t^{2} - 20t + 3 = 0

  4. D

    t2100t+3=0\displaystyle t^{2} - 100t + 3 = 0

Câu 30

Tính đạo hàm của hàm số y=13xy=13^x

  1. A

    y=x.13x1\displaystyle y' = x.13^{x-1}

  2. B

    y=13xln13\displaystyle y' = \dfrac{13^x}{\ln 13}

  3. C

    y=13xln13\displaystyle y' = 13^x \ln 13

  4. D

    y=13x\displaystyle y' = 13^x

Câu 31

Với aa là số thực dương tùy ý, log2a2\log_2 a^2 bằng:

  1. A

    2+log2a\displaystyle 2+\log_2 a

  2. B

    12log2a\displaystyle \dfrac{1}{2}\log_2 a

  3. C

    2log2a\displaystyle 2\log_2 a

  4. D

    12+log2a\displaystyle \dfrac{1}{2}+\log_2 a

Câu 32

Tập nghiệm của bất phương trình 2x23x162^{x^2-3x} \le 16

  1. A

    (;4]\displaystyle (-\infty;4]

  2. B

    [1;4]\displaystyle [-1;4]

  3. C

    [1;+)\displaystyle [-1;+\infty)

  4. D

    (;1][4;+)\displaystyle (-\infty;1] \cup [4;+\infty)

Câu 33

Cho khối cầu (S)(S) tâm OO bán kính RR. Gọi SSVV lần lượt là diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    V=43πR3\displaystyle V=\dfrac{4}{3}\pi R^3

  2. B

    S=πR2\displaystyle S=\pi R^2

  3. C

    V=4πR3\displaystyle V=4\pi R^3

  4. D

    S=2πR2\displaystyle S=2\pi R^2

Câu 34

Tìm đạo hàm của hàm số y=logxy=\log x.

  1. A

    y=110lnx\displaystyle y'=\dfrac{1}{10\ln x}

  2. B

    y=1xln10\displaystyle y'=\dfrac{1}{x\ln 10}

  3. C

    y=1x\displaystyle y'=\dfrac{1}{x}

  4. D

    y=ln10x\displaystyle y'=\dfrac{\ln 10}{x}

Câu 35

Cho biểu thức P=x2x34P=\sqrt[4]{x^2\sqrt[3]{x}}, (x>0)(x>0). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    P=x812\displaystyle P=x^{\frac{8}{12}}

  2. B

    P=x712\displaystyle P=x^{\frac{7}{12}}

  3. C

    P=x912\displaystyle P=x^{\frac{9}{12}}

  4. D

    P=x612\displaystyle P=x^{\frac{6}{12}}

Câu 36

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 3); f′(x) = 0 tại x = 3; f′(x) > 0 trên (3; +∞).

Hàm số y=f(x)y=f(x) có mấy điểm cực đại?

  1. A

    1

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    2

Câu 37

Phương trình 23x2=162^{3x-2}=16 có nghiệm là

  1. A

    x=103\displaystyle x=\dfrac{10}{3}

  2. B

    x=6\displaystyle x=6

  3. C

    x=53\displaystyle x=\dfrac{5}{3}

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 38

Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a2a và bán kính đáy bằng aa. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    2πa33\displaystyle \dfrac{2\pi a^3}{3}

  2. B

    πa33\displaystyle \dfrac{\pi a^3}{3}

  3. C

    3πa33\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}\pi a^3}{3}

  4. D

    3πa32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}\pi a^3}{2}

Câu 39

Tìm tập xác định DD của hàm số y=(1x)23+log2(x+1)y=(1-x)^{\frac{2}{3}}+\log_2(x+1)

  1. A

    D=[1;1]\displaystyle D=[-1;1]

  2. B

    D=(;1][1;+)\displaystyle D=(-\infty;-1] \cup [1;+\infty)

  3. C

    D=(1;1)\displaystyle D=(-1;1)

  4. D

    D=(;1)(1;+)\displaystyle D=(-\infty;-1) \cup (1;+\infty)

Câu 40

Số giao điểm của đường cong y=x32x2+x1y=x^3-2x^2+x-1 và đường thẳng y=12xy=1-2x

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    0

Câu 41

Gọi l,h,rl,h,r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức luôn đúng là

  1. A

    l2=h2+r2\displaystyle l^2=h^2+r^2

  2. B

    l=h\displaystyle l=h

  3. C

    r=h\displaystyle r=h

  4. D

    r2=h2+l2\displaystyle r^2=h^2+l^2

Câu 42

Tập nghiệm của bất phương trình log15(x1)>1\log_{\frac{1}{5}}(x-1)>-1

  1. A

    (6;+)\displaystyle (6;+\infty)

  2. B

    (1;6)\displaystyle (1;6)

  3. C

    (0;6)\displaystyle (0;6)

  4. D

    (;6)\displaystyle (-\infty;6)

Câu 43

Cho logab100=300\log_a b^{100} = 300, giá trị của biểu thức logab(ab)\log_{ab}\left(\dfrac{a}{b}\right) bằng

  1. A

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 44

Cho mặt cầu (S)(S) có bán kính bằng 44, hình trụ (H)(H) có chiều cao bằng 44 và hai đường tròn đáy nằm trên (S)(S). Gọi V1V_1 là thể tích của khối trụ (H)(H)V2V_2 là thể tích của khối cầu (S)(S). Tính tỉ số V1V2\dfrac{V_1}{V_2}.

  1. A

    V1V2=316\displaystyle \dfrac{V_1}{V_2} = \dfrac{3}{16}

  2. B

    V1V2=916\displaystyle \dfrac{V_1}{V_2} = \dfrac{9}{16}

  3. C

    V1V2=23\displaystyle \dfrac{V_1}{V_2} = \dfrac{2}{3}

  4. D

    V1V2=13\displaystyle \dfrac{V_1}{V_2} = \dfrac{1}{3}

Câu 45

Phương trình 9x6x=22x+19^x - 6^x = 2^{2x+1} có bao nhiêu nghiệm âm?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 46

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R{1}\mathbb{R} \setminus \{1\} và có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 1); f′(x) không xác định tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (2; +∞), đồng biến trên (−1; 1) và (1; 2), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = −3, đạt cực đại tại x = 2 với f(2) = 5.

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=g(x)=2024f(x)3y = g(x) = \dfrac{2024}{f(x) - 3}.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 47

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3a23a\sqrt{2}. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a3a, thiết diện thu được là một hình vuông. Thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng:

  1. A

    108πa3\displaystyle 108\pi a^3

  2. B

    216πa3\displaystyle 216\pi a^3

  3. C

    1083πa3\displaystyle \dfrac{108}{3}\pi a^3

  4. D

    54πa3\displaystyle 54\pi a^3

Câu 48

Một mặt cầu (S)(S) ngoại tiếp tứ diện đều cạnh aa. Diện tích mặt cầu (S)(S) là:

  1. A

    3πa22\displaystyle \dfrac{3\pi a^2}{2}

  2. B

    6πa2\displaystyle 6\pi a^2

  3. C

    3πa24\displaystyle \dfrac{3\pi a^2}{4}

  4. D

    3πa2\displaystyle 3\pi a^2

Câu 49

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x; y) thỏa mãn 0x2000 \le x \le 200log2(4x+4)+x=2y+y+1\log_2(4x+4) + x = 2^y + y + 1?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 50

Gọi SS là tập hợp các giá trị của xx để ba số log8(4x)\log_8(4x); 1+log4x1 + \log_4 x; log2x\log_2 x theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Số phần tử của SS

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài