Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 12 năm 2026 — Sở GD&ĐT Phú Thọ

Thời gian
150 phút
Số câu
45 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn32 câu · 8,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8,0 điểm

Câu 1

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u2=6,u3=18u_2 = 6, u_3 = 18. Số hạng thứ 7 của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    486

  2. B

    1458

  3. C

    4.374

  4. D

    66

Câu 2

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2sinx+3y = -2\sin x + 3 bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 3

Bất phương trình log2(x+1)<3\log_2(x+1) < 3 có tập nghiệm là

  1. A

    (;7)\displaystyle (-\infty; 7)

  2. B

    (1;7)\displaystyle (-1; 7)

  3. C

    (;8)\displaystyle (-\infty; 8)

  4. D

    (1;8)\displaystyle (-1; 8)

Câu 4

Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của 72 học sinh lớp 12A1 và 12A2 được cho trong bảng sau

Thời gian (phuˊt)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)Soˆˊ học sinh312152418\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [9,5;12,5) & [12,5;15,5) & [15,5;18,5) & [18,5;21,5) & [21,5;24,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 12 & 15 & 24 & 18 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu phút?

  1. A

    19,3

  2. B

    20,3

  3. C

    19,1

  4. D

    16,1

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x), với f(x)f(x) là đa thức bậc bốn. Biết đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ. Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm

Đồ thị hàm số y = f'(x)
  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=0\displaystyle x = 0

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=6\displaystyle x = 6

Câu 6

Bảng dưới đây thống kê số giờ tự học ở nhà của 40 học sinh lớp 12 được hỏi ngẫu nhiên tại một trường THPT X của tỉnh Phú Thọ

Nhoˊm (soˆˊ giờ tự học)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)Soˆˊ học sinh158710\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm (số giờ tự học)} & [0;2) & [2;4) & [4;6) & [6;8) \\ \hline \text{Số học sinh} & 15 & 8 & 7 & 10 \\ \hline \end{array}

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

  1. A

    1,36

  2. B

    2,42

  3. C

    5,84

  4. D

    3,6

Câu 7

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' với GG là trọng tâm của tam giác ABCA'B'C'. Đặt AA=a\overrightarrow{AA'} = \vec{a}, AB=b\overrightarrow{AB} = \vec{b}, AC=c\overrightarrow{AC} = \vec{c}. Khi đó AG\overrightarrow{AG} bằng

  1. A

    a+16(b+c)\displaystyle \vec{a} + \dfrac{1}{6}(\vec{b} + \vec{c})

  2. B

    a+13(b+c)\displaystyle \vec{a} + \dfrac{1}{3}(\vec{b} + \vec{c})

  3. C

    a+12(b+c)\displaystyle \vec{a} + \dfrac{1}{2}(\vec{b} + \vec{c})

  4. D

    a+14(b+c)\displaystyle \vec{a} + \dfrac{1}{4}(\vec{b} + \vec{c})

Câu 8

Mỗi ngày bác An đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường (km) đi bộ mỗi ngày của bác An trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau

Qua˜ng đường (km)[2,5;3,0)[3,0;3,5)[3,5;4,0)[4,0;4,5)[4,5;5,0)Soˆˊ ngaˋy35462\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Quãng đường (km)} & [2,5;3,0) & [3,0;3,5) & [3,5;4,0) & [4,0;4,5) & [4,5;5,0) \\ \hline \text{Số ngày} & 3 & 5 & 4 & 6 & 2 \\ \hline \end{array}

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng

  1. A

    2,5

  2. B

    1,05

  3. C

    0,55

  4. D

    0,5

Câu 9

Cho hàm số y=lnx+1x2+1y = \ln \dfrac{x+1}{x^2+1} có đồ thị (C)(C). Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị (C)(C)

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    x=e\displaystyle x = e

Câu 10

Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn được tính theo công thức f(t)=A.2rtf(t)=A.2^{rt}, trong đó AA là số lượng vi khuẩn ban đầu, rr là hằng số dương, t(t0)t (t \ge 0) là thời gian tăng trưởng tính theo giờ. Biết số vi khuẩn ban đầu là 70 con và sau 4 giờ là 280 con. Sau bao nhiêu giờ thì số lượng vi khuẩn đạt đúng 143.360 con?

  1. A

    19

  2. B

    22

  3. C

    21

  4. D

    20

Câu 11

Cho F(x)=me2x+nx2+pF(x)=me^{2x}+nx^2+p (m,n,pQ)(m,n,p \in \mathbb{Q}) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x+2xf(x)=e^{2x}+2x thỏa mãn F(0)=52F(0)=\dfrac{5}{2}. Giá trị của biểu thức T=4m+npT=4m+n-p bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)=x44x3y=f(x)=x^4-4x^3. Hàm số y=f(x)y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  2. B

    (2;4)\displaystyle (2;4)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  4. D

    (0;4)\displaystyle (0;4)

Câu 13

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh bằng 1. Độ dài của vectơ AC+BC\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BC'} bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle \sqrt{3}

  3. C

    2\displaystyle \sqrt{2}

  4. D

    6\displaystyle \sqrt{6}

Câu 14

Hàm số F(x)=(ax+b)4x+1F(x)=(ax+b)\sqrt{4x+1} (a,bR)(a,b \in \mathbb{R}) là một nguyên hàm của f(x)=36x4x+1f(x)=\dfrac{36x}{\sqrt{4x+1}}. Giá trị của biểu thức a+2ba+2b bằng

  1. A

    12\displaystyle -12

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 15

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm trên tập số thực là hàm số f(x)=x2(x+1)3(x23x)f'(x)=x^2(x+1)^3(x^2-3x). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 16

Trong một công viên người ta xếp một số chậu hoa thành các hàng để trang trí theo cách như sau: Hàng 1 xếp 30 chậu, hàng 2 xếp 32 chậu, hàng 3 xếp 34 chậu, ... (hàng sau nhiều hơn hàng phía trước 2 chậu). Tổng cộng đã sử dụng hết 440 chậu hoa. Số hàng xếp được là

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 17

Hàm số y=ex(x23)y=e^x(x^2-3) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (3;1)\displaystyle (-3;1)

  2. B

    (;3)\displaystyle (-\infty;-3)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (-1;3)

  4. D

    (3;3)\displaystyle (-\sqrt{3};\sqrt{3})

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;1;2),B(1;0;1)A(3;1;2), B(-1;0;1). Điểm MM thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy) sao cho ba điểm A,B,MA, B, M thẳng hàng. Độ dài AMAM bằng

  1. A

    510\displaystyle 5\sqrt{10}

  2. B

    62\displaystyle 6\sqrt{2}

  3. C

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  4. D

    217\displaystyle 2\sqrt{17}

Câu 19

Cho F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)=sin2xf(x)=\sin^2 x trên R\mathbb{R} thỏa mãn F(π2)=0F\left(\dfrac{\pi}{2}\right)=0. Giá trị F(π4)F\left(\dfrac{\pi}{4}\right) bằng

  1. A

    π+28\displaystyle \dfrac{-\pi+2}{8}

  2. B

    π+28\displaystyle -\dfrac{\pi+2}{8}

  3. C

    π+24\displaystyle \dfrac{-\pi+2}{4}

  4. D

    π+24\displaystyle -\dfrac{\pi+2}{4}

Câu 20

Chiều cao hh tính theo đơn vị mét của một cabin trên vòng quay vào thời điểm t(t0)t (t \ge 0) giây sau khi bắt đầu chuyển động được cho bởi công thức h(t)=3020sin(π24t+π2)h(t)=30-20\sin\left(\dfrac{\pi}{24}t+\dfrac{\pi}{2}\right). Sau khi bắt đầu chuyển động được bao nhiêu giây thì cabin đạt độ cao 40 mét lần thứ hai?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    32\displaystyle 32

  4. D

    40\displaystyle 40

Câu 21

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R{1}\mathbb{R}\setminus\{1\} thỏa mãn f(x)=1x1f'(x)=\dfrac{1}{x-1}, f(0)=2025f(0)=2025, f(2)=2026f(2)=2026. Giá trị của biểu thức P=f(4)f(2)P=f(4)-f(-2) bằng

  1. A

    2ln3+1\displaystyle 2\ln 3+1

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2ln3+4.051\displaystyle 2\ln 3+4.051

  4. D

    4.051\displaystyle 4.051

Câu 22

Cho hàm số f(x)=ax+2bx+cf(x)=\dfrac{ax+2}{bx+c} (a,b,cR)(a,b,c \in \mathbb{R}) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số $f(x)=\dfrac{ax+2}{bx+c}$
x2+f(x)++f(x)1+1\begin{array}{|c|cc||cc|} \hline x & -\infty & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & & + & \\ \hline f(x) & 1 & \nearrow & +\infty & & \\ & & & -\infty & \nearrow & 1 \\ \hline \end{array}

Trong các số a,b,ca,b,c có bao nhiêu số âm?

  1. A

    2

  2. B

    1

  3. C

    3

  4. D

    0

Câu 23

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh bằng 11. Gọi MM là điểm trên đoạn SDSD sao cho SM=2MDSM=2MD. Giá trị lượng giác tang của góc giữa đường thẳng BMBM và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  1. A

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm trên khoảng (0;+)(0;+\infty)f(x)=1x2+4f'(x)=-\dfrac{1}{x^{2}}+4f(2)=212f(2)=\dfrac{21}{2}. Biết F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) trên khoảng (0;+)(0;+\infty) thỏa mãn F(3)=24+ln3F(3)=24+\ln 3. Giá trị F(1)F(1) bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 25

Trong không gian cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng 22. Gọi GG là trọng tâm của tam giác ABCAB'C', II là trung điểm của BCBC'. Thể tích của tứ diện GIBCGIB'C' bằng

  1. A

    439\displaystyle \dfrac{4\sqrt{3}}{9}

  2. B

    239\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3}}{9}

  3. C

    39\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{9}

  4. D

    839\displaystyle \dfrac{8\sqrt{3}}{9}

Câu 26

Hai đội X và Y thi đấu bóng chuyền hơi, trận đấu gồm tối đa 55 séc, đội nào thắng trước 33 séc sẽ giành chiến thắng chung cuộc. Xác suất để đội X giành chiến thắng trong một séc là 65%65\%. Xác suất đội X giành chiến thắng trong trận đấu là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  1. A

    0,74\displaystyle 0,74

  2. B

    0,68\displaystyle 0,68

  3. C

    0,65\displaystyle 0,65

  4. D

    0,76\displaystyle 0,76

Câu 27

Cho tứ diện OABCOABCAOB^=BOC^=60\widehat{AOB}=\widehat{BOC}=60^{\circ}, AOC^=90\widehat{AOC}=90^{\circ}, OA=OB=OC=1OA=OB=OC=1. Gọi M,NM,N lần lượt là trung điểm BCBCOAOA. Giá trị lượng giác côsin của góc tạo bởi hai vectơ MN\overrightarrow{MN}OC\overrightarrow{OC} bằng

  1. A

    324\displaystyle \dfrac{3\sqrt{2}}{4}

  2. B

    34\displaystyle -\dfrac{\sqrt{3}}{4}

  3. C

    32\displaystyle -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    28\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{8}

Câu 28

Một cái cây được gieo trồng từ hạt trong chậu 44 năm, sau đó được đánh ra và trồng xuống đất. Chiều cao của cây sau thời gian tt (t0)(t \ge 0) năm (kể từ lúc gieo từ hạt) được cho bởi hàm số h(t)h(t) (đơn vị là mét). Biết rằng tốc độ thay đổi chiều cao của cây giai đoạn trồng trong chậu là h(t)=0,2t+0,15h'(t)=0,2t+0,15 (đơn vị là mét/năm) với 0t40 \le t \le 4; tốc độ thay đổi chiều cao của cây giai đoạn trồng xuống đất là h(t)=11th'(t)=\dfrac{11}{t} (mét/năm) với t4t \ge 4. Chiều cao của cây sau 66 năm trồng xuống đất là bao nhiêu mét? (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)

  1. A

    8,7\displaystyle 8,7

  2. B

    11,3\displaystyle 11,3

  3. C

    7,8\displaystyle 7,8

  4. D

    12,3\displaystyle 12,3

Câu 29

Số các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=xm22xmy=\dfrac{x-m^{2}-2}{x-m} xác định và có giá trị lớn nhất trên đoạn [0;3][0;3] bằng 3-3

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 30

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là một tam giác đều cạnh 22. Hình chiếu của SS trên mặt phẳng (ABC)(ABC) trùng với trung điểm của BCBC. Cho SA=2SA = 2SASA hợp với đáy một góc 30o30^o. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SASABCBC bằng

  1. A

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    223\displaystyle \frac{2\sqrt{2}}{3}

  3. C

    23\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{3}

  4. D

    3\displaystyle \sqrt{3}

Câu 31

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;1;0)A(3;1;0), B(2;1;2)B(2;-1;2), C(4;0;1)C(4;0;-1). Điểm D(x;y;z)D(x;y;z) thỏa mãn ABCDABCD là hình thang có hai đáy AB,CDAB,CDSABCD=4SABCS_{ABCD}=4S_{ABC}. Giá trị của biểu thức x+y+zx+y+z bằng

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 32

Có hai hộp chứa bi, mỗi hộp chứa hai loại bi màu xanh và màu đỏ, mỗi bi chỉ có một màu. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp đúng 11 viên bi. Biết tổng số bi trong hai hộp là 2020 và xác suất để lấy được 22 viên bi màu đỏ là 7796\frac{77}{96}. Xác suất để lấy được 22 viên bi màu xanh là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  1. A

    0,03\displaystyle 0,03

  2. B

    0,01\displaystyle 0,01

  3. C

    0,04\displaystyle 0,04

  4. D

    0,02\displaystyle 0,02

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Một xí nghiệp chế biến cà phê bán trong nước và xuất khẩu ra nước ngoài. Nếu giá sản xuất mỗi kg cà phê là xx USD thì sản lượng xí nghiệp sản xuất được là (2000x150)(2000x-150) (kg) và lượng tiêu thụ trong nước là (4.000500x)(4.000-500x) (kg). Phần cà phê còn dư sẽ được xuất khẩu với giá cố định 1010 USD mỗi kg. Biết rằng với mỗi kg cà phê xuất khẩu thì xí nghiệp phải chịu mức thuế là TT USD. Giả sử lợi nhuận từ xuất khẩu và thuế thu được của nhà nước luôn giữ tỷ lệ 5:15:1.

  1. a)

    Chi phí sản xuất cà phê cho xuất khẩu bao gồm cả thuế là x(2.500x4.150)+T(2.500x4.150)x(2.500x-4.150)+T(2.500x-4.150) USD

  2. b)

    Nếu giá sản xuất mỗi kg cà phê là 55 USD thì lợi nhuận xuất khẩu cà phê là 34.78034.780 USD

  3. c)

    Lợi nhuận từ xuất khẩu cà phê đạt giá trị lớn nhất thì giá sản xuất mỗi kg cà phê là 3,833,83 USD

  4. d)

    Lợi nhuận từ xuất khẩu cà phê đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của mức thuế TT0,4950,495 USD

Câu 2

Cho hàm số f(x)=ax+bcx+df(x)=\frac{ax+b}{cx+d} với a,b,c,dRa,b,c,d \in \mathbb{R} có đồ thị hàm số y=f(x)y=f'(x) nhận đường thẳng x=1x=1 làm tiệm cận đứng như hình vẽ bên. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y=f(x) trên đoạn [2;4][2;4] bằng 66.

Đồ thị hàm số y = f'(x) nhận đường thẳng x = 1 làm tiệm cận đứng
  1. a)

    Hàm số y=f(x)y=f(x) đồng biến trên khoảng (1;+)(1;+\infty)

  2. b)

    Giá trị của f(2)f(2) bằng 66

  3. c)

    Số điểm có tọa độ nguyên thuộc đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x)44

  4. d)

    Gọi M(a;b)M(a;b) (với a<1a<1) là điểm trên đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) thỏa mãn khoảng cách từ MM đến đường thẳng Δ:y=3x+6\Delta: y=-3x+6 đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị a+b=2a+b=-2.

Câu 3

Người ta quan niệm số 5353 là số không đem lại sự may mắn. Một người mua xe ô tô bấm biển chọn ngẫu nhiên một dãy số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 00 đến 99. Gọi AA là biến cố “Bấm được biển số không có chữ số 55” và BB là biến cố “Bấm được biển số không có chữ số 33”.

  1. a)

    P(A)=(0,9)5P(A)=(0,9)^5

  2. b)

    P(B)0,59P(\overline{B}) \approx 0,59 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  3. c)

    Xác suất bấm được biển không có chữ số 55 hoặc không có chữ số 330,850,85 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  4. d)

    Xác suất bấm được biển trong đó chữ số 55 và chữ số 33 xuất hiện đúng 11 lần và cặp số 5353 đứng cạnh nhau theo thứ tự số 55 đứng trước và số 33 đứng sau là 0,020,02 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, đơn vị trên các trục là mét và mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt đất (coi mặt đất là bằng phẳng). Một flycam xuất phát từ điểm A(30;4;2)A(-30;4;2) và chuyển động thẳng đều đến điểm B(170;104;202)B(170;104;202) với tốc độ 66 m/s. Cùng lúc flycam xuất phát từ điểm AA, một người đi bộ xuất phát từ điểm C(10;3;0)C(-10;-3;0) chuyển động thẳng đều đến điểm D(20;37;0)D(20;37;0) trên mặt đất với tốc độ 11 m/s.

  1. a)

    Khi flycam đến điểm BB cũng là lúc người đi bộ đi đến DD

  2. b)

    Sau khi xuất phát được 1010 giây thì flycam ở vị trí điểm E(10;24;38)E(10;24;38)

  3. c)

    Sau khi xuất phát được 4040 giây thì khoảng cách giữa người đi bộ và flycam bằng 207207 mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  4. d)

    Khoảng cách ngắn nhất giữa người đi bộ và flycam trong suốt quá trình flycam di chuyển từ điểm AA đến BB và người đi bộ từ điểm CC đến DD không vượt quá 1818 mét

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Doanh số bán hàng (đơn vị triệu đồng) của một sản phẩm mới trong vòng một số năm nhất định được mô hình hóa bằng hàm số f(t)=800(t2+ke2t)f(t)=800(t^2+ke^{-2t}), với t0t \ge 0 là thời gian tính bằng năm kể từ khi phát hành sản phẩm mới, k0k \le 0 là tham số. Đạo hàm f(t)f'(t) biểu thị tốc độ bán hàng tại thời điểm tt. Biết rằng tốc độ bán hàng luôn tăng trong khoảng thời gian 55 năm đầu phát hành sản phẩm. Giá trị nhỏ nhất của kk bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x55x2+5(m1)x2026y=|x^5-5x^2+5(m-1)x-2026| nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty;1) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Chị Vĩnh dự định treo một chậu hoa bằng ba sợi dây không giãn SA,SB,SCSA, SB, SC, với S.ABCS.ABC là hình chóp đều có SA=SB=SC=30SA=SB=SC=30 cm và AB=BC=AC=25AB=BC=AC=25 cm (tham khảo hình vẽ). Biết mỗi sợi dây chỉ chịu được lực căng lớn nhất bằng 2525 N (newton), vượt quá mức này thì sợi dây sẽ đứt. Để khi treo sợi dây không bị đứt thì trọng lượng lớn nhất của chậu hoa bằng bao nhiêu newton? (không làm tròn các kết quả trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)

Chậu hoa treo bằng ba sợi dây SA, SB, SC với S.ABC là hình chóp đều
Trả lời:

Câu 4

Để đủ tiền xây nhà, anh Phú vay ngân hàng 500500 triệu đồng với lãi suất 0,75%0,75\%/tháng và được ngân hàng giải quyết cho trả góp hàng tháng. Đúng một tháng sau ngày vay ngân hàng anh bắt đầu trả nợ, các lần trả nợ cách nhau đúng một tháng. Trong mỗi lần đó anh trả ngân hàng số tiền 1515 triệu đồng, số tiền này được anh duy trì trong các tháng sau đó cho đến khi trả hết nợ (trừ tháng cuối cùng, số tiền trả có thể ít hơn). Ở tháng cuối cùng, để kết thúc khoản nợ, anh Phú cần trả cho ngân hàng số tiền bằng bao nhiêu triệu đồng? (không làm tròn các kết quả trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 5

Cho đồ thị hàm số f(x)f(x) trên [1;2][-1;2] là parabol và trên đoạn [2;3][2;3] là đoạn thẳng như trong hình bên. Biết F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x)F(x)F(x) liên tục trên đoạn [1;3][-1;3] thỏa mãn F(0)=0F(0)=0. Giá trị của F(1)+F(3)F(1)+F(3) bằng bao nhiêu?

Đồ thị hàm số f(x) trên đoạn [-1;3] với phần parabol trên [-1;2] và đoạn thẳng trên [2;3]
Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 3 và thể tích bằng 18. Gọi GG là trọng tâm tam giác SABSAB. Trên các cạnh SA,CDSA, CD lần lượt lấy các điểm là M,NM, N sao cho MNMN song song với GCGC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AGAGMNMN bằng ab\frac{a}{b} với a,ba,b nguyên dương và ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức P=6a+4bP = 6a + 4b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm
  1. 1)

    Gọi A,BA, B là hai điểm phân biệt thuộc đồ thị hàm số y=x2x+1y = \frac{x^2}{x+1} và đối xứng với nhau qua đường thẳng y=x+12y = x + \frac{1}{2}. Tính độ dài đoạn thẳng ABAB.

  2. 2)

    Gia đình anh Thọ có mảnh đất, một phía giáp với đường (là một phần của đường thẳng), phần còn lại giáp với hồ nước là đường cong được mô hình hóa bởi một phần của đồ thị hàm số f(x)=x2+5x4xf(x) = \frac{-x^2 + 5x - 4}{x} như hình vẽ bên dưới, đơn vị trên mỗi trục tọa độ là 10 mét. Trong mảnh đất anh Thọ muốn rào một khu vực hình chữ nhật ABCDABCD với hai đỉnh A,BA, B nằm trên đồ thị hàm số f(x)f(x) (phần giáp hồ) và cạnh CDCD nằm trên trục hoành (phần giáp đường). Tính độ dài cạnh BCBC (theo đơn vị mét) để diện tích hình chữ nhật ABCDABCD đạt giá trị lớn nhất.

    Mô hình mảnh đất với đồ thị hàm số $f(x)$, hình chữ nhật $ABCD$, hồ nước và đường

Câu 2

2,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 4, mặt bên SABSAB là tam giác đều và SCDSCD là tam giác vuông cân tại SS. Gọi NN là điểm thuộc đường thẳng CDCD sao cho BNBN vuông góc với SASA.

  1. a)

    Chứng minh rằng (SAB)(SCD)(SAB) \perp (SCD).

  2. b)

    Tính thể tích VV của khối chóp S.BDNS.BDN.

Câu 3

1,0 điểm

Trong đợt sơ kết học kì I, thầy Hòa có 40 quyển vở giống nhau muốn tặng cho 5 học sinh là thành viên trong đội tuyển Toán sao cho học sinh nào cũng được tặng vở. Tính xác suất để không có học sinh nào nhận được số quyển vở là một số chia hết cho 3.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài