Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 10 năm 2024–2025 — Trường THPT Thuận Thành số 1, Bắc NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
41 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

Hình vẽ biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình với hai đường thẳng cắt nhau
  1. A

    {2x+3y>6x−4y<4\displaystyle \begin{cases} 2x + 3y > 6 \\ x - 4y < 4 \end{cases}

  2. B

    {2x+3y≥6x−4y≤4\displaystyle \begin{cases} 2x + 3y \ge 6 \\ x - 4y \le 4 \end{cases}

  3. C

    {2x+3y>64x−y<4\displaystyle \begin{cases} 2x + 3y > 6 \\ 4x - y < 4 \end{cases}

  4. D

    {2x+3y<6x−4y>4\displaystyle \begin{cases} 2x + 3y < 6 \\ x - 4y > 4 \end{cases}

Câu 2

Trong các parabol có phương trình sau, parabol nào có đỉnh là điểm I(2;−1)I(2; -1)?

  1. A

    y=x2−4x+5\displaystyle y = x^2 - 4x + 5

  2. B

    y=−x2+4x−5\displaystyle y = -x^2 + 4x - 5

  3. C

    y=x2+4x−13\displaystyle y = x^2 + 4x - 13

  4. D

    y=−x2+2x−1\displaystyle y = -x^2 + 2x - 1

Câu 3

Từ một nhóm có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh có cả nam và nữ?

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    35\displaystyle 35

  3. C

    21\displaystyle 21

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 4

Cho hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b}. Biết ∣a⃗∣=2|\vec{a}| = 2, ∣b⃗∣=3|\vec{b}| = \sqrt{3} và (a⃗,b⃗)=120∘(\vec{a}, \vec{b}) = 120^{\circ}. Tính a⃗.b⃗\vec{a}.\vec{b}?

  1. A

    a⃗.b⃗=−32\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    a⃗.b⃗=−3\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = -\sqrt{3}

  3. C

    a⃗.b⃗=−23\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = -2\sqrt{3}

  4. D

    a⃗.b⃗=3\displaystyle \vec{a}.\vec{b} = \sqrt{3}

Câu 5

Hàm số y=−x2+2x−5y = -x^2 + 2x - 5 đồng biến trên khoảng:

  1. A

    (−1;+∞)\displaystyle (-1; +\infty)

  2. B

    (−∞;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  3. C

    (−∞;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  4. D

    (1;+∞)\displaystyle (1; +\infty)

Câu 6

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ. Hỏi với những giá trị nào của tham số thực mm thì phương trình f(∣x∣)+1=mf(|x|) + 1 = m có đúng 3 nghiệm phân biệt?

Đồ thị hàm số $f(x)=ax^2+bx+c$ là parabol có đỉnh tại $(2;-1)$ và cắt trục tung tại $y=3$
  1. A

    m>0\displaystyle m > 0

  2. B

    m=2\displaystyle m = 2

  3. C

    m>−1\displaystyle m > -1

  4. D

    m=4\displaystyle m = 4

Câu 7

Cặp số (1;−1)(1; -1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  1. A

    2x+y>3\displaystyle 2x + y > 3

  2. B

    3x−4y≤3\displaystyle 3x - 4y \leq 3

  3. C

    x+2y≤3\displaystyle x + 2y \leq 3

  4. D

    x+2y≥0\displaystyle x + 2y \geq 0

Câu 8

Cho hai tập hợp A={1;2;3}A = \{1; 2; 3\}, B={2;3;4}B = \{2; 3; 4\}. Khi đó:

  1. A

    A∩B={2;3}\displaystyle A \cap B = \{2; 3\}

  2. B

    A∩B={1}\displaystyle A \cap B = \{1\}

  3. C

    A∩B={4}\displaystyle A \cap B = \{4\}

  4. D

    A∩B={1;2;3;4}\displaystyle A \cap B = \{1; 2; 3; 4\}

Câu 9

Cho tam giác ABCABC với BC=a,CA=b,AB=cBC = a, CA = b, AB = c, SS là diện tích tam giác và RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    a2=b2+c2+2bccos⁡A\displaystyle a^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A

  2. B

    S=12abcos⁡C\displaystyle S = \dfrac{1}{2}ab \cos C

  3. C

    asin⁡A=bsin⁡B=csin⁡C=2R\displaystyle \dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = 2R

  4. D

    asin⁡A=bsin⁡B=csin⁡C=R\displaystyle \dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = R

Câu 10

Một hộp đựng 5 quả cầu đỏ và 8 quả cầu vàng (các quả cầu có bán kính khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 quả cầu cùng màu từ hộp trên?

  1. A

    396\displaystyle 396

  2. B

    560\displaystyle 560

  3. C

    66\displaystyle 66

  4. D

    69\displaystyle 69

Câu 11

Cho tam giác ABCABC có A(1;1)A(1;1), B(0;−2)B(0;-2), C(4;2)C(4;2). Đường trung tuyến của tam giác ABCABC kẻ từ AA có phương trình là

  1. A

    x+y−2=0\displaystyle x + y - 2 = 0

  2. B

    x+2y−3=0\displaystyle x + 2y - 3 = 0

  3. C

    x−y=0\displaystyle x - y = 0

  4. D

    2x+y−3=0\displaystyle 2x + y - 3 = 0

Câu 12

Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị hàm số bậc hai
  1. A

    y=−x2−2x+3\displaystyle y = -x^2 - 2x + 3

  2. B

    y=x2−2x−1\displaystyle y = x^2 - 2x - 1

  3. C

    y=2x2−4x−2\displaystyle y = 2x^2 - 4x - 2

  4. D

    y=x2+2x−2\displaystyle y = x^2 + 2x - 2

Câu 13

Cho tam giác ABCABC đều cạnh 4a4a, có AHAH là đường cao. Tính độ dài AC→+AH→\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AH} bằng

  1. A

    a13\displaystyle a\sqrt{13}

  2. B

    2a13\displaystyle 2a\sqrt{13}

  3. C

    2a3\displaystyle 2a\sqrt{3}

  4. D

    2a3\displaystyle 2a\sqrt{3}

Câu 14

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P:‘‘∃x:x2+2x+5P: ``\exists x: x^2 + 2x + 5 là số nguyên tố'' là:

  1. A

    P‾:‘‘∀x:x2+2x+5\overline{P}: ``\forall x: x^2 + 2x + 5 không là số nguyên tố''

  2. B

    P‾:‘‘∃x:x2+2x+5\overline{P}: ``\exists x: x^2 + 2x + 5 là hợp số''

  3. C

    P‾:‘‘∃x:x2+2x+5\overline{P}: ``\exists x: x^2 + 2x + 5 là số thực''

  4. D

    P‾:‘‘∀x:x2+2x+5\overline{P}: ``\forall x: x^2 + 2x + 5 là hợp số''

Câu 15

Cho đường thẳng Δ\Delta có phương trình tham số là {x=1+2ty=−3−3t(t∈R)\begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = -3 - 3t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

. Véctơ chỉ phương của đường thẳng Δ\Delta là

  1. A

    u⃗=(1;−3)\displaystyle \vec{u} = (1; -3)

  2. B

    u⃗=(2;−3)\displaystyle \vec{u} = (2; -3)

  3. C

    u⃗=(−1;3)\displaystyle \vec{u} = (-1; 3)

  4. D

    u⃗=(−2;−3)\displaystyle \vec{u} = (-2; -3)

Câu 16

Cho tam thức f(x)=ax2+bx+c(a≠0)f(x) = ax^2 + bx + c (a \neq 0), Δ=b2−4ac\Delta = b^2 - 4ac. Ta có f(x)≤0f(x) \leq 0 với ∀x∈R\forall x \in \mathbb{R} khi và chỉ khi

  1. A

    {a<0Δ≥0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta \geq 0 \end{cases}

  2. B

    {a<0Δ≤0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta \leq 0 \end{cases}

  3. C

    {a≤0Δ<0\displaystyle \begin{cases} a \leq 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

  4. D

    {a>0Δ≤0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \leq 0 \end{cases}

Câu 17

Lớp 10D có 19 học sinh giỏi môn Toán, 16 học sinh giỏi môn Vật lí và 15 học sinh giỏi môn Hóa học. Trong đó có 5 học sinh giỏi cả hai môn Toán và môn Vật lí, 5 học sinh giỏi cả hai môn Vật lí và môn Hóa học, 5 học sinh giỏi cả hai môn Toán và môn Hóa học và có 3 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Vật lí, Hóa học. Ngoài ra, trong lớp có 6 học sinh không giỏi môn nào trong ba môn Toán, Vật lí, Hóa học. Tìm số học sinh của lớp 10D?

  1. A

    44

  2. B

    43

  3. C

    42

  4. D

    40

Câu 18

Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−6x−16<0x^2 - 6x - 16 < 0 là

  1. A

    8

  2. B

    11

  3. C

    10

  4. D

    9

Câu 19

Cho sin⁡x+cos⁡x=m\sin x + \cos x = m. Tính theo mm giá trị của M=sin⁡x⋅cos⁡xM = \sin x \cdot \cos x

  1. A

    m2−12\displaystyle \dfrac{m^2 - 1}{2}

  2. B

    m2−1\displaystyle m^2 - 1

  3. C

    m2+1\displaystyle m^2 + 1

  4. D

    m2+12\displaystyle \dfrac{m^2 + 1}{2}

Câu 20

Cho hai véctơ a⃗,b⃗\vec{a}, \vec{b} thỏa mãn: ∣a⃗∣=4;∣b⃗∣=3;∣a⃗−b⃗∣=4|\vec{a}| = 4; |\vec{b}| = 3; |\vec{a} - \vec{b}| = 4. Gọi α\alpha là góc giữa hai véctơ a⃗,b⃗\vec{a}, \vec{b}. Chọn phát biểu đúng.

  1. A

    cos⁡α=13\displaystyle \cos \alpha = \dfrac{1}{3}

  2. B

    α=60∘\displaystyle \alpha = 60^{\circ}

  3. C

    cos⁡α=38\displaystyle \cos \alpha = \dfrac{3}{8}

  4. D

    α=30∘\displaystyle \alpha = 30^{\circ}

Câu 21

Cho hình bình hành ABCDABCD có tâm II. Chọn khẳng định đúng:

  1. A

    AB→−AC→=AD→\displaystyle \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AD}

  2. B

    AB→+AD→=2AI→\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = 2\overrightarrow{AI}

  3. C

    IA→+IB→=IC→+ID→\displaystyle \overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} = \overrightarrow{IC} + \overrightarrow{ID}

  4. D

    AC→+BD→=2CB→\displaystyle \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD} = 2\overrightarrow{CB}

Câu 22

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:x−2y+3=0d: x - 2y + 3 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd là

  1. A

    n⃗=(2;1)\displaystyle \vec{n} = (2; 1)

  2. B

    n⃗=(−2;3)\displaystyle \vec{n} = (-2; 3)

  3. C

    n⃗=(1;3)\displaystyle \vec{n} = (1; 3)

  4. D

    n⃗=(1;−2)\displaystyle \vec{n} = (1; -2)

Câu 23

Tìm giá trị của tham số mm để đỉnh II của đồ thị hàm số y=x2−2x+my = x^2 - 2x + m thuộc đường thẳng y=x+2023y = x + 2023.

  1. A

    m=2019\displaystyle m = 2019

  2. B

    m=2024\displaystyle m = 2024

  3. C

    m=2023\displaystyle m = 2023

  4. D

    m=2025\displaystyle m = 2025

Câu 24

Cho biết cos⁡α=−23\cos \alpha = -\dfrac{2}{3}. Giá trị của biểu thức E=cot⁡α−3tan⁡α2cot⁡α−tan⁡αE = \dfrac{\cot \alpha - 3\tan \alpha}{2\cot \alpha - \tan \alpha} bằng bao nhiêu?

  1. A

    −2513\displaystyle -\dfrac{25}{13}

  2. B

    −253\displaystyle -\dfrac{25}{3}

  3. C

    −1113\displaystyle -\dfrac{11}{13}

  4. D

    −113\displaystyle -\dfrac{11}{3}

Câu 25

Để đo chiều cao của một ngọn núi người ta đứng ở các vị trí A,BA, B cách nhau 50m50m (như hình vẽ) và đo được các góc tại AA và BB lần lượt là 34∘34^{\circ} và 38∘38^{\circ}. Tính chiều cao của ngọn núi (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)?

Hình vẽ minh họa đo chiều cao ngọn núi với các điểm A, B, C, D và góc $34^{\circ}$, $38^{\circ}$
  1. A

    244,8m\displaystyle 244,8m

  2. B

    246,8m\displaystyle 246,8m

  3. C

    264,8m\displaystyle 264,8m

  4. D

    266,8m\displaystyle 266,8m

Câu 26

Hàm số nào sau đây có tập xác định D=RD = \mathbb{R}?

  1. A

    y=x−2\displaystyle y = \sqrt{x - 2}

  2. B

    y=1−x\displaystyle y = 1 - x

  3. C

    y=x−2x+2\displaystyle y = \dfrac{x - 2}{x + 2}

  4. D

    y=−−x2+x\displaystyle y = -\sqrt{-x^2 + x}

Câu 27

Tìm hệ số của x7x^7 trong khai triển biểu thức sau: f(x)=(1−2x)10f(x) = (1 - 2x)^{10}

  1. A

    −15.363\displaystyle -15.363

  2. B

    15.363\displaystyle 15.363

  3. C

    −15.360\displaystyle -15.360

  4. D

    15.360\displaystyle 15.360

Câu 28

Cho tứ giác ABCDABCD. Có tất cả bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 29

Có bao nhiêu số có ba chữ số đôi một khác nhau mà các chữ số đó thuộc tập hợp {1;2;3;…;9}\{1;2;3;\ldots;9\}?

  1. A

    C93\displaystyle C_{9}^{3}

  2. B

    93\displaystyle 9^{3}

  3. C

    39\displaystyle 3^{9}

  4. D

    A93\displaystyle A_{9}^{3}

Câu 30

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình x2−4x+34x−x2+3m−4=0x^{2}-4x+3\sqrt{4x-x^{2}+3m-4}=0 có đúng hai nghiệm phân biệt.

  1. A

    m>712\displaystyle m>\dfrac{7}{12}

  2. B

    712<m≤23\displaystyle \dfrac{7}{12}<m\le \dfrac{2}{3}

  3. C

    {23<m<43m=712\displaystyle \begin{cases} \dfrac{2}{3}<m<\dfrac{4}{3} \\ m=\dfrac{7}{12} \end{cases}

  4. D

    {23<m≤43m=712\displaystyle \begin{cases} \dfrac{2}{3}<m\le \dfrac{4}{3} \\ m=\dfrac{7}{12} \end{cases}

Câu 31

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^{2}+bx+c (a,b,c∈R)(a,b,c\in\mathbb{R}) thỏa mãn f(0)=1f(0)=1 có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số f(x): Hàm số f nghịch biến trên (−∞; 1), đồng biến trên (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −1.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(f(x)+m)=1f(f(x)+m)=1 có đúng hai nghiệm phân biệt.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 32

Trong mặt phẳng có 20232023 điểm phân biệt, bạn Minh kí hiệu các điểm phân biệt đó ngẫu nhiên là A1,A2,…,A2023A_{1}, A_{2},\ldots,A_{2023}. Bạn Bình kí hiệu các điểm phân biệt đó ngẫu nhiên là B1,B2,…,B2023B_{1}, B_{2},\ldots,B_{2023} (A1A_{1} không trùng với B2023B_{2023}). Khi đó A1B1→+A2B2→+…+A2023B2023→\overrightarrow{A_{1}B_{1}}+\overrightarrow{A_{2}B_{2}}+\ldots+\overrightarrow{A_{2023}B_{2023}} bằng

  1. A

    A1B2023→\displaystyle \overrightarrow{A_{1}B_{2023}}

  2. B

    B1B2023→\displaystyle \overrightarrow{B_{1}B_{2023}}

  3. C

    0⃗\displaystyle \vec{0}

  4. D

    A1A2023→\displaystyle \overrightarrow{A_{1}A_{2023}}

Câu 33

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để bất phương trình (2x−m)5+4x−x2>0(2x-m)\sqrt{5+4x-x^{2}}>0 có nghiệm?

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    Vô số

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 34

Cho tam giác ABCABC. Gọi DD là điểm xác định bởi hệ thức 5BD→=2BC→5\overrightarrow{BD}=2\overrightarrow{BC} và II là trung điểm của ADAD. Gọi MM là điểm thỏa mãn AM→=mAC→\overrightarrow{AM}=m\overrightarrow{AC} với mm là số thực. Tìm giá trị của mm để ba điểm B,I,MB,I,M thẳng hàng.

  1. A

    m=57\displaystyle m=\dfrac{5}{7}

  2. B

    m=27\displaystyle m=\dfrac{2}{7}

  3. C

    m=47\displaystyle m=\dfrac{4}{7}

  4. D

    m=37\displaystyle m=\dfrac{3}{7}

Câu 35

Cho hai tập hợp M=[2m−1;2m+5]M=[2m-1; 2m+5] và N=[m+1;m+7]N=[m+1; m+7] (với mm là tham số thực). Tổng tất cả các giá trị của mm để M∪NM\cup N là một đoạn có độ dài bằng 1010 là

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    −2\displaystyle -2

  4. D

    10\displaystyle 10

Phần II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Hình sau minh họa quỹ đạo của quả bóng là một phần của cung parabol trong mặt phẳng tọa độ OthOth, trong đó tt là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên và hh là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá từ mặt đất. Biết rằng tại thời điểm 2s2s, quả bóng đó lên đến vị trí cao nhất là 8 m8\,\text{m} rồi bắt đầu rơi xuống. Hỏi ở giây thứ bao nhiêu thì độ cao của quả bóng khi rơi xuống bằng 6 m6\,\text{m}?

Đồ thị hàm số $h(m)$ theo $t(s)$ là một parabol có đỉnh tại $(2;8)$ và đi qua gốc tọa độ $O$
Trả lời:

Câu 2

Để gây quỹ cho chương trình Tết yêu thương, Trường THPT THUẬN THÀNH 1 tổ chức cho các lớp gói bánh chưng, bánh tét. Mỗi lớp được sử dụng tối đa 10kg10\text{kg} gạo nếp, 1kg1\text{kg} thịt và 1,6kg1,6\text{kg} đậu xanh. Để gói 1 cái bánh chưng cần 0,5kg0,5\text{kg} gạo nếp, 0,05kg0,05\text{kg} thịt và 0,1kg0,1\text{kg} đậu xanh. Để gói 1 cái bánh tét cần 0,75kg0,75\text{kg} gạo nếp, 0,075kg0,075\text{kg} thịt và 0,1kg0,1\text{kg} đậu xanh. Mỗi cái bánh chưng bán được 3030 ngàn đồng, mỗi cái bánh tét bán được 4040 ngàn đồng. Hỏi mỗi lớp kiếm được số tiền nhiều nhất là bao nhiêu ngàn đồng?

Trả lời:

Câu 3

Một người đưa thư xuất phát từ bưu điện ở vị trí AA, các điểm cần phát thư nằm dọc các con đường cần đi qua. Biết rằng người này phải đi trên mỗi con đường ít nhất một lần (để phát được thư cho tất cả các điểm cần phát nằm dọc theo con đường đó) và cuối cùng quay lại điểm xuất phát. Độ dài các con đường như hình vẽ (đơn vị độ dài). Hỏi tổng quãng đường người đưa thư có thể đi ngắn nhất có thể là bao nhiêu?

Sơ đồ các con đường nối các đỉnh $A, B, C, D, E$ với độ dài $AB=8$, $AE=6$ và $7$, $EB=10$, $BD=4$, $BC=5$, $CD=2$, $ED=9$ như hình vẽ
Trả lời:

Câu 4

Tại một tỉnh miền núi. Để tránh núi, đường đi phải vòng qua núi như mô hình (hình 3). Biết AB=11kmAB = 11\text{km}; BC=10kmBC = 10\text{km}; CD=8kmCD = 8\text{km} và ABC^=101∘\widehat{ABC} = 101^\circ; BCD^=145∘\widehat{BCD} = 145^\circ. Tính khoảng cách giữa vị trí AA và vị trí DD (làm tròn đến hàng phần chục).

Mô hình đường gấp khúc $ABCD$ với $AB=11\text{km}$, $BC=10\text{km}$, $CD=8\text{km}$, $\widehat{ABC}=101^\circ$, $\widehat{BCD}=145^\circ$
Trả lời:

Câu 5

Cho tam giác ABCABC có AB=cAB = c, BC=aBC = a, CA=bCA = b. Trung tuyến CMCM vuông góc với phân giác trong ADAD và CMAD=32\dfrac{CM}{AD} = \dfrac{\sqrt{3}}{2}. Giá trị của cos⁡A\cos A là mn\dfrac{m}{n} với m;n∈N∗m; n \in \mathbb{N}^*; mn\dfrac{m}{n} là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức n2−2mn^2 - 2m.

Trả lời:

Câu 6

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có điểm M(2;3)M(2;3) là trung điểm của cạnh ABAB, điểm H(1;5)H(1;5) và điểm K(5;9)K(5;9) lần lượt là chân đường cao kẻ từ CC và BB. Biết điểm BB có hoành độ dương. Giả sử tọa độ điểm CC là C(a;b)C(a;b). Tính a+ba + b.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI