Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Trường TH, THCS và THPT Quốc tế Á Châu, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các số 13-\frac{1}{3}; 00; 1,51,5; (12)-\left(\frac{-1}{2}\right), các số hữu tỉ âm là:

  1. A

    1,51,5; 00

  2. B

    13\displaystyle -\frac{1}{3}

  3. C

    13-\frac{1}{3}; (12)-\left(\frac{-1}{2}\right)

  4. D

    (12)\displaystyle -\left(\frac{-1}{2}\right)

Câu 2

Số đối của số hữu tỉ 235-2\frac{3}{5} dưới dạng phân số là:

  1. A

    235\displaystyle 2\frac{3}{5}

  2. B

    135\displaystyle \frac{-13}{5}

  3. C

    135\displaystyle \frac{13}{5}

  4. D

    2,6\displaystyle -2,6

Câu 3

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

  1. A

    Q\displaystyle \mathbb{Q}

  2. B

    Z\displaystyle \mathbb{Z}

  3. C

    R\displaystyle \mathbb{R}

  4. D

    N\displaystyle \mathbb{N}

Câu 4

Cho số hữu tỉ xx. Chọn khẳng định đúng?

  1. A

    xm.xn=xm.n\displaystyle x^{m}.x^{n} = x^{m.n}

  2. B

    xn=x+x+x++xn soˆˊ hạng(nN,n>1)\displaystyle x^{n} = \underbrace{x + x + x + \ldots + x}_{n \text{ số hạng}} (n \in \mathbb{N}, n > 1)

  3. C

    xm:xn=xmn(x0;mn)\displaystyle x^{m}:x^{n} = x^{m-n} (x \neq 0; m \geq n)

  4. D

    (xm)n=xm+n\displaystyle (x^{m})^{n} = x^{m+n}

Câu 5

Phát biểu nào sau đây đúng về hình lập phương ABCD.MNPQABCD.MNPQ.

Hình lập phương ABCD.MNPQ
  1. A

    Bốn đường chéo AP,BP,CM,DBAP, BP, CM, DB

  2. B

    Ba góc vuông ở đỉnh A: góc DABDAB, góc DAMDAM, góc MABMAB

  3. C

    AM=AB=AD=AC\displaystyle AM = AB = AD = AC

  4. D

    Bốn mặt bên là ABCDABCD, MNPQMNPQ, AMNBAMNB, BNPCBNPC

Câu 6

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có độ dài hai đáy là 6cm6cm; 8cm8cm và chiều cao 10cm10cm là:

  1. A

    6.8.10(cm2)\displaystyle 6.8.10(cm^{2})

  2. B

    (6+8).10(cm2)\displaystyle (6+8).10(cm^{2})

  3. C

    6+8+10(cm2)\displaystyle 6+8+10(cm^{2})

  4. D

    2.(6+8).10(cm2)\displaystyle 2.(6+8).10(cm^{2})

Câu 7

Cho các hình vẽ sau. Hình nào có dạng hình lăng trụ đứng?

Hộp quà - Hình 1

Hình 1

Khối Rubik - Hình 2

Hình 2

Lăng kính tam giác - Hình 3

Hình 3

  1. A

    Hình 1 và Hình 2

  2. B

    Hình 2 và Hình 3

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Tất cả các hình trên

Câu 8

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEFABC.DEF. Phát biểu nào sau đây sai?

Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF
  1. A

    A,B,C,D,E,FA,B,C,D,E,F gọi là các đỉnh

  2. B

    Ba mặt ABED,BEFC,ACFDABED, BEFC, ACFD là các hình chữ nhật

  3. C

    AB,BC,CFAB, BC, CF là các cạnh bên

  4. D

    Mặt ABCABC và mặt DEFDEF là hai mặt đáy

Câu 9

Cho hình lăng trụ đứng có chu vi đáy, diện tích đáy và chiều cao lần lượt là Cđaˊy,Sđaˊy,hC_{đáy}, S_{đáy}, h. Chọn khẳng định đúng.

  1. A

    Sxq=Cđaˊy.h\displaystyle S_{xq} = C_{đáy}.h

  2. B

    V=Cđaˊy.Sđaˊy\displaystyle V = C_{đáy}.S_{đáy}

  3. C

    V=Cđaˊy.h\displaystyle V = C_{đáy}.h

  4. D

    Sxq=Vh\displaystyle S_{xq} = \frac{V}{h}

Câu 10

Cho các khẳng định sau:

(I) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

(II) Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 9090^{\circ}.

(III) Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung và không có điểm trong chung.

(IV) Hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau gọi là hai góc kề bù.

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là?

  1. A

    2

  2. B

    4

  3. C

    1

  4. D

    3

Câu 11

Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.EFGHABCD.EFGH có đáy là hình thang. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng trên là.

Hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH
  1. A

    ABCD,EFGH\displaystyle ABCD, EFGH

  2. B

    ABFE,BCGF,CDHG,ADHE\displaystyle ABFE, BCGF, CDHG, ADHE

  3. C

    ADHE,ABCD,CDHG,EFGH\displaystyle ADHE, ABCD, CDHG, EFGH

  4. D

    ADHE,BCGF,CDHG,EFGH\displaystyle ADHE, BCGF, CDHG, EFGH

Câu 12

Cho hình vẽ sau. Góc kề bù với góc xOyxOy là:

Hình vẽ hai góc kề bù với điểm O, các tia Ot, Oz, Ox, Oy
  1. A

    zOy^\displaystyle \widehat{zOy}

  2. B

    tOy^\displaystyle \widehat{tOy}

  3. C

    tOz^\displaystyle \widehat{tOz}

  4. D

    xOt^\displaystyle \widehat{xOt}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Cho hình vẽ sau, biết AOB^=400\widehat{AOB}=40^{0}. Xác định số đo của góc CODCOD và góc BOCBOC ?

Hình vẽ hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O, góc AOB bằng 40 độ

    Câu 2

    1,5 điểm

    Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

    1. a)

      1,2513:23-1,25 - \frac{1}{3} : \frac{2}{3}

    2. b)

      514371015146310+11\frac{5}{14} - \frac{37}{10} - 1\frac{5}{14} - \frac{63}{10} + 11

    3. c)

      1723+1783+17\frac{1}{7} \cdot \frac{-2}{3} + \frac{-1}{7} \cdot \frac{8}{3} + \frac{1}{7}

    Câu 3

    1,5 điểm

    Tìm xx, biết:

    1. a)

      32x=118234\frac{3}{2}x = 1\frac{1}{8} - 2\frac{3}{4}

    2. b)

      1112(25+x)=23\frac{11}{12} - \left(\frac{2}{5} + x\right) = \frac{2}{3}

    Câu 4

    1,5 điểm

    Bác Nam muốn làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật với kích thước lần lượt là chiều dài 12dm12dm, chiều rộng 5dm5dm, chiều cao 7dm7dm. Biết đáy bể cũng làm bằng kính (tham khảo hình vẽ).

    Bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước 12 dm, 5 dm và 7 dm
    1. a)

      Tính diện tích xung quanh và thể tích của bể cá.

    2. b)

      Tính chi phí để bác Nam làm bể cá đó. Biết giá 1m21m^2 kính là 150 000 đồng.

    Câu 5

    1,0 điểm

    Thùng của một xe rùa điện có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác; mặt đáy của hình lăng trụ này là một hình thang vuông có độ dài đáy lớn, đáy nhỏ và chiều cao lần lượt là 0,9m0,9m; 0,6m0,6m0,5m0,5m (xem hình vẽ bên dưới). Để đảm bảo an toàn cho bác công nhân chở cát, mỗi chuyến xe chỉ vận chuyển được 96%96\% thể tích của thùng xe. Hỏi bác công nhân phải vận chuyển ít nhất bao nhiêu chuyến xe để chở hết 54m354m^3 cát?

    Xe rùa điện
    Mô hình thùng xe dạng hình lăng trụ đứng tứ giác đáy là hình thang vuông

      Câu 6

      1,0 điểm

      Một cửa hàng điện tử nhập về lô hàng gồm 50 chiếc điện thoại, giá tiền của một chiếc điện thoại khi nhập về là 10 000 000 đồng. Sau khi đã bán được 40 chiếc điện thoại với giá bằng 120%120\% giá vốn mua ban đầu thì lượng khách hàng mua sản phẩm giảm xuống nên cửa hàng đã thực hiện chương trình giảm giá đặc biệt dành cho 10 chiếc điện thoại cuối cùng để thu hút khách hàng. Hỏi sau khi bán hết lô hàng trên, cửa hàng kỳ vọng lãi được 70 000 000 đồng thì phải giảm giá bao nhiêu phần trăm cho 10 chiếc điện thoại cuối cùng so với giá bán 40 chiếc điện thoại trước đó.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài