Đề tham khảo cuối kỳ 2 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Châu Giang, Hà Nam

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cặp phân số nào sau đây bằng nhau?

  1. A

    23\frac{2}{3}32\frac{3}{2}

  2. B

    23\frac{2}{3}46\frac{4}{6}

  3. C

    32\frac{3}{2}46\frac{4}{6}

  4. D

    64\frac{6}{4}46\frac{4}{6}

Câu 2

Số đối của phân số 67\frac{-6}{7} là?

  1. A

    67\displaystyle \frac{6}{-7}

  2. B

    67\displaystyle \frac{-6}{-7}

  3. C

    76\displaystyle \frac{-7}{6}

  4. D

    76\displaystyle \frac{7}{6}

Câu 3

Trong các số thập phân sau số thập phân nào lớn nhất?

  1. A

    4,1025\displaystyle -4,1025

  2. B

    4,201\displaystyle -4,201

  3. C

    4,012\displaystyle -4,012

  4. D

    4,102\displaystyle -4,102

Câu 4

Viết hỗn số 3153\frac{1}{5} dưới dạng phân số là:

  1. A

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  2. B

    85\displaystyle \frac{8}{5}

  3. C

    165\displaystyle \frac{16}{5}

  4. D

    45\displaystyle \frac{4}{5}

Câu 5

Bạn Linh mua một quyển truyện có giá bìa là 80 000 đồng. Khi trả tiền được cửa hàng giảm giá 20%. Hỏi bạn Linh mua quyển truyện đó hết bao nhiêu tiền?

  1. A

    60 000

  2. B

    16 000

  3. C

    96 000

  4. D

    64 000

Câu 6

Làm tròn số 9,8462 đến hàng phần mười ta được kết quả là:

  1. A

    9,8

  2. B

    10

  3. C

    9,9

  4. D

    9,846

Câu 7

Biểu đồ cột kép ở hình dưới biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 6A đăng kí tham gia các môn thể thao mà nhà trường quy định: Bóng bàn, Cầu lông, Điền kinh. Mỗi học sinh đều đăng kí tham gia một môn thể thao. Em hãy cho biết môn thể thao nào có nhiều học sinh đăng kí nhất?

  1. A

    Cầu lông

  2. B

    Điền kinh

  3. C

    Bóng bàn

  4. D

    Cả Bóng bàn và Cầu lông

Câu 8

Sử dụng biểu đồ ở câu 7 và cho biết: Tổng số học sinh của lớp 6A là bao nhiêu?

Biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ đăng kí tham gia các môn Bóng bàn, Cầu lông, Điền kinh
  1. A

    40 học sinh

  2. B

    30 học sinh

  3. C

    48 học sinh

  4. D

    35 học sinh

Câu 9

Bạn Nam tung một đồng xu 20 lần, Nam thấy có 8 lần xuất hiện mặt ngửa. Xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt sấp là:

  1. A

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  2. B

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 10

Hai tia đối nhau trong hình vẽ dưới đây là:

Hình vẽ đường thẳng với ba điểm M, N, P thẳng hàng

  1. A

    Tia MP và tia PM

  2. B

    Tia MN và tia PN

  3. C

    Tia NM và tia NP

  4. D

    Tia MN và tia MP

Câu 11

Nếu điểm MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB thì:

  1. A

    AM=MB=AB2\displaystyle AM = MB = \frac{AB}{2}

  2. B

    AB=2.AM\displaystyle AB = 2.AM

  3. C

    MM nằm giữa AABB

  4. D

    Cả A, B, C

Câu 12

Cho 4 tia phân biệt chung gốc. Số góc tạo được từ bốn tia là:

  1. A

    2

  2. B

    4

  3. C

    6

  4. D

    8

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

2,0 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính:

    1. a)

      12+14:34\frac{-1}{2} + \frac{1}{4} : \frac{3}{4}

    2. b)

      (134715)(342324+815)\left(1\frac{3}{4} - \frac{7}{15}\right) - \left(\frac{3}{4} - \frac{23}{24} + \frac{8}{15}\right)

  2. 2)

    Tìm x biết:

    1. a)

      x12=13x - \frac{1}{2} = \frac{1}{3}

    2. b)

      19+(x13)2=59\frac{1}{9} + \left(x - \frac{1}{3}\right)^{2} = \frac{5}{9}

Câu 14

1,5 điểm

Cô giáo giao cho các bạn trong lớp làm 20 bài tập toán trong ba ngày. Ngày thứ nhất bạn Thảo làm được 45%45\% số bài cô giáo. Số bài ngày thứ nhất Thảo làm được bằng 32\frac{3}{2} số bài bạn ấy làm được trong ngày thứ hai. Ngày thứ ba Thảo làm nốt số bài còn lại.

  1. a)

    Tính số bài toán Thảo làm trong ngày thứ ba.

  2. b)

    Hỏi số bài toán Thảo làm trong ngày thứ ba chiếm bao nhiêu phần trăm số bài cô giáo giao.

Câu 15

1,0 điểm

Bạn Nam gieo một con xúc xắc 30 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:

362151643236135151635234154326\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 3 & 6 & 2 & 1 & 5 & 1 & 6 & 4 & 3 & 2 & 3 & 6 & 1 & 3 & 5 \\ \hline 1 & 5 & 1 & 6 & 3 & 5 & 2 & 3 & 4 & 1 & 5 & 4 & 3 & 2 & 6 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Em hãy kể và lập bảng thống kê theo mẫu sau:

    Soˆˊ chaˆˊm xuaˆˊt hiện123456Soˆˊ laˆˋn\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số chấm xuất hiện} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 \\ \hline \text{Số lần} & & & & & & \\ \hline \end{array}
  2. b)

    Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số lẻ.

Câu 16

2,0 điểm

Trên tia OxOx, lấy các điểm AABB sao cho OA=3cmOA = 3\text{cm}, OB=4cmOB = 4\text{cm}.

  1. 1)

    Tính độ dài đoạn thẳng ABAB.

  2. 2)

    Gọi CC là trung điểm của đoạn thẳng OBOB. Tính độ dài đoạn thẳng BCBC.

  3. 3)

    Điểm AA có là trung điểm của đoạn thẳng BCBC không? Vì sao?

Câu 17

0,5 điểm

Cho A=89+2425+4849++10.20010.201A = \frac{8}{9} + \frac{24}{25} + \frac{48}{49} + \dots + \frac{10.200}{10.201}. Chứng minh rằng: A>99,75A > 99,75.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài