Đề tham khảo cuối kỳ 1 Toán 6 năm 2024 — Trường TH, THCS và THPT Quốc tế Á Châu, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận11 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các biển báo sau đây, biển báo nào là hình vuông?

Biển báo Hình 1
Biển báo Hình 2
Biển báo Hình 3
Biển báo Hình 4
  1. A

    Hình 4

  2. B

    Hình 3

  3. C

    Hình 2

  4. D

    Hình 1

Câu 2

Số nào sau đây là số nguyên âm?

  1. A

    +25\displaystyle +25

  2. B

    8\displaystyle -8

  3. C

    +90\displaystyle +90

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 3

Cho H={xN20<x23}H = \{x \in N \mid 20 < x \le 23\}. Chọn câu trả lời sai:

  1. A

    23H\displaystyle 23 \in H

  2. B

    22H\displaystyle 22 \notin H

  3. C

    20H\displaystyle 20 \notin H

  4. D

    21H\displaystyle 21 \in H

Câu 4

Trên hình vẽ, điểm A, B biểu diễn cho các số nguyên

Trục số biểu diễn điểm A và B
  1. A

    4;1\displaystyle -4; 1

  2. B

    2;1\displaystyle -2; -1

  3. C

    5;1\displaystyle -5; 1

  4. D

    1;4\displaystyle -1; -4

Câu 5

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

  1. A

    2023>10\displaystyle -2023 > -10

  2. B

    1>2022\displaystyle 1 > 2022

  3. C

    10>0\displaystyle -10 > 0

  4. D

    2>20\displaystyle -2 > -20

Câu 6

Em hãy quan sát biểu đồ tranh dưới đây và cho biết có bao nhiêu cuốn sách đã bán được trong ngày thứ ba?

Soˆˊ saˊch baˊn được trong boˆˊn ngaˋyNgaˋy thứ nhaˆˊt📚📚📚📚Ngaˋy thứ hai📚📚📚📚📚📚📚📚Ngaˋy thứ ba📚📚📚📚📚📚Ngaˋy thứ tư📚📚📚📚📚📚📚📚📚📚Moˆ˜i kıˊ hiệu 📚 biểu thị cho 5 cuoˆˊn saˊch.\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Số sách bán được trong bốn ngày} & \\ \hline \text{Ngày thứ nhất} & 📚📚📚📚 \\ \hline \text{Ngày thứ hai} & 📚📚📚📚📚📚📚📚 \\ \hline \text{Ngày thứ ba} & 📚📚📚📚📚📚 \\ \hline \text{Ngày thứ tư} & 📚📚📚📚📚📚📚📚📚📚 \\ \hline \text{Mỗi kí hiệu 📚 biểu thị cho 5 cuốn sách.} & \\ \hline \end{array}
  1. A

    6 cuốn

  2. B

    30 cuốn

  3. C

    60 cuốn

  4. D

    5 cuốn

Câu 7

Cho bảng số liệu về số học sinh vắng trong ngày của các lớp của trường A như sau:

6A16A27A17A28A18A29A19A21230K11000\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 6A1 & 6A2 & 7A1 & 7A2 & 8A1 & 8A2 & 9A1 & 9A2 \\ \hline 1 & 2 & 3 & 0 & K & 1 & 100 & 0 \\ \hline \end{array}

Tại các lớp nào thì số liệu không hợp lí?

  1. A

    6A1, 8A1

  2. B

    7A2, 9A2

  3. C

    6A2, 7A1

  4. D

    8A1, 9A1

Câu 8

Sản lượng gỗ khai thác của cả nước và một số vùng ở nước ta, giai đoạn 2012 - 2014 được thể hiện ở biểu đồ cột kép dưới đây:

Biểu đồ cột kép sản lượng gỗ khai thác của cả nước và một số vùng ở nước ta giai đoạn 2012 - 2014

Em hãy cho biết sản lượng gỗ khai thác của Tây Nguyên năm 2014 là bao nhiêu?

  1. A

    2.2782.278 nghìn m3m^3

  2. B

    7.7017.701 nghìn m3m^3

  3. C

    447447 nghìn m3m^3

  4. D

    540540 nghìn m3m^3

Câu 9

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Số 0 là số nguyên tố

  2. B

    Các số nguyên tố đều là số lẻ

  3. C

    Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 3, 5, 7, 9

  4. D

    Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

Câu 10

Số nào sau đây là ước của 25-25

  1. A

    50\displaystyle -50

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    50\displaystyle 50

Câu 11

Logo của hãng xe ô tô Nhật Bản Mitsubishi với biểu tượng “Ba viên kim cương” đã gắn liền với lịch sử hình thành và phát triển của công ty được sử dụng từ năm 1964. Hỏi, trong thiết kế logo Mitsubishi được tạo nên bởi 3 hình gì?

Logo Mitsubishi
  1. A

    Hình vuông

  2. B

    Hình chữ nhật

  3. C

    Hình thoi

  4. D

    Hình tam giác

Câu 12

Kết quả của phép tính 24.5[130(1222)2]2^{4}.5-\left[130-\left(12-2^{2}\right)^{2}\right] nào dưới đây là đúng?

  1. A

    26\displaystyle -26

  2. B

    50\displaystyle 50

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    114\displaystyle -114

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Biểu diễn các số 275275; 20232023 theo mẫu 1723=1.1000+7.100+2.10+31723 = 1.1000+7.100+2.10+3.

    Câu 2

    0,5 điểm

    Trong các số sau 108108; 12.34512.345; 13601360; 5.0345.034; 316316; 40.17340.173. Số nào chia hết cho 33, cho 55.

      Câu 3

      0,8 điểm

      Tìm ƯCLN(75,135,375)ƯCLN(75,135,375) (Trình bày bước phân tích TSNT theo cột dọc)

        Câu 4

        1,0 điểm

        Năm 2023, một đội nghi thức của một trường THCS có khoảng 100100 đến 200200 đội viên đã tham gia hội thi “Nghi thức Đội cấp Thành phố”. Khi tham gia biểu diễn, đội xếp đội hình 1010 hàng, 1515 hàng, 1818 hàng đều vừa đủ. Hỏi đội nghi thức của một trường THCS đó có bao nhiêu đội viên?

          Câu 5

          0,5 điểm

          Tìm số đối của các số nguyên sau: 65-65; 00; 2727; 9-9.

            Câu 6

            0,8 điểm

            Biểu diễn các số nguyên sau đây trên trục số: 44; 2-2; 4-4; 33; 5-5; 11.

              Câu 7

              0,8 điểm

              Tính hợp lí: 136.(23)+17.(23)(23).53136.(-23)+17.(-23)-(-23).53.

                Câu 8

                0,5 điểm

                Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 15m15\text{m} và chiều rộng là 4m4\text{m}. Em hãy tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó.

                  Câu 9

                  0,5 điểm

                  Một mảnh vườn hình chữ nhật ABCDABCD có chiều dài AB=20mAB = 20\text{m}, chiều rộng BC=8mBC = 8\text{m}.

                  Mảnh vườn hình chữ nhật ABCD với lối đi hình bình hành rộng 2m

                  Người ta làm một lối đi hình bình hành (hình vẽ). Phần đất còn lại để trồng rau. Tính diện tích phần đất trồng rau.

                    Câu 10

                    0,8 điểm

                    Bảng thống kê sau cho biết số lượng tin nhắn một người nhận được vào các ngày làm việc trong tuần.

                    ThứHaiBaNa˘mSaˊuBảySoˆˊ tin nha˘ˊn203015403510\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thứ} & \text{Hai} & \text{Ba} & \text{Tư} & \text{Năm} & \text{Sáu} & \text{Bảy} \\ \hline \text{Số tin nhắn} & 20 & 30 & 15 & 40 & 35 & 10 \\ \hline \end{array}
                    1. a)

                      Bảng thống kê đang điều tra về vấn đề gì?

                    2. b)

                      Hãy chỉ ra các dữ liệu thu thập được trong bảng.

                    Câu 11

                    0,5 điểm

                    Em hãy quan sát biểu đồ sau và trả lời các câu hỏi

                    Thời gian ăn bữa trưa của nhóm em

                    Biểu đồ Thời gian ăn bữa trưa của nhóm em
                    1. a)

                      Bạn Tú ăn bữa trưa trong bao lâu?

                    2. b)

                      Có bạn nào ăn bữa trưa lâu hơn 1 giờ không?

                    HẾT
                    Đăng nhập để làm bài