Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 — Trường THCS Lý Thường Kiệt, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần 2. Tự luận4 câu · 7,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?

  1. A

    2023\displaystyle -2023

  2. B

    1234\displaystyle 1234

  3. C

    49\displaystyle \frac{4}{9}

  4. D

    0,01\displaystyle 0,01

Câu 2

Số 12 là bội của số tự nhiên nào dưới đây?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 3

Khẳng định nào dưới đây sai?

  1. A

    Số đối của số 8-888

  2. B

    Số đối của 202320232023-2023

  3. C

    Số đối của 1111(11)-(-11)

  4. D

    Số đối của 0000

Câu 4

Kết quả của phép tính (100)+(25)(-100) + (-25) bằng

  1. A

    75\displaystyle -75

  2. B

    125\displaystyle -125

  3. C

    125\displaystyle 125

  4. D

    175\displaystyle -175

Câu 5

Cho tam giác đều ABCABC với AB=12AB = 12 cm. Độ dài cạnh BCBC

  1. A

    1212 cm

  2. B

    8,58,5 cm

  3. C

    1515 cm

  4. D

    2121 cm

Câu 6

Chọn đáp án đúng

  1. A

    Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau

  2. B

    Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

  3. C

    Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

  4. D

    Hình thoi có bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông

Câu 7

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

  1. A

    Những môn học có điểm tổng kết trên 8,08,0 của bạn Vy

  2. B

    Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam)

  3. C

    Chiều cao trung bình của một số loại cây thân gỗ (đơn vị tính là mét)

  4. D

    Số học sinh thích uống trà sữa

Câu 8

Kết quả kiểm tra môn Toán của các bạn học sinh tổ 4 lớp 6A được cho trong bảng sau:

8078494589106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline 8 & 0 & 7 & 8 & 4 & 9 \\ \hline 4 & 5 & 8 & 9 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Số học sinh đạt điểm từ 8 trở lên là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 9

Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?

Trục số với điểm A
  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 10

Tìm xx biết 12.x=36.12.x = -36.

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 11

Cho biểu đồ tranh về số học sinh khối lớp 6 được điểm 10 môn Ngữ Văn trong tuần như sau:

NgaˋySoˆˊ học sinh được điểm 10 moˆn Ngữ Va˘nThứ HaiThứ BaThứ TưThứ Na˘mThứ Saˊu\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Ngày} & \text{Số học sinh được điểm 10 môn Ngữ Văn} \\ \hline \text{Thứ Hai} & \bullet \bullet \\ \hline \text{Thứ Ba} & \bullet \\ \hline \text{Thứ Tư} & \bullet \bullet \bullet \bullet \\ \hline \text{Thứ Năm} & \bullet \bullet \\ \hline \text{Thứ Sáu} & \bullet \bullet \bullet \bullet \bullet \\ \hline \end{array}

=1\bullet = 1 học sinh

Số học sinh được điểm 10 môn Ngữ Văn vào thứ Năm là

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 12

Theo Thống kê, dân số thành phố Hồ Chí Minh đến ngày 01 tháng 06 năm 2023 là gần 9 000 000 người. Dân số thành phố Hồ Chí Minh được viết dưới dạng tích một số với một lũy thừa của 10 là:

  1. A

    9.1079.10^{7} người

  2. B

    90.10790.10^{7} người

  3. C

    90.10690.10^{6} người

  4. D

    9.1069.10^{6} người

Phần 2. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,5 điểm
  1. a)

    Liệt kê các số nguyên tố lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20.

  2. b)

    Viết tập hợp các ước của 16.

  3. c)

    Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 2023; -2025; 0; 19; -17.

  4. d)

    Một chiếc diều bay lên đến độ cao 15 m (so với mặt đất), sau đó giảm 5 m rồi gặp gió lại lên 7 m. Hỏi cuối cùng chiếc diều ở độ cao bao nhiêu?

Câu 2

2,3 điểm
  1. a)

    Tính giá trị biểu thức 626:[3+40.(727:25)]6^{2} - 6:\left[3 + 4^{0}.\left(7 - 2^{7}:2^{5}\right)\right]

  2. b)

    Tìm x biết x+13=2.(3)x + 13 = 2.(-3)

  3. c)

    Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng 200 đến 400, khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 5 học sinh. Tính số học sinh đó.

Câu 3

1,3 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 18m.

  1. a)

    Tính diện tích và chu vi khu vườn đó?

  2. b)

    Người ta dự định trồng cây toàn bộ khu vườn. Biết mỗi cây khi trồng cần 60 dm260 \text{ dm}^2 diện tích mặt đất. Tính tổng số cây cần trồng?

Câu 4

1,0 điểm

Khi điều tra số con của 20 hộ gia đình trong một thôn, thì được bảng dữ liệu ban đầu như sau:

32400121224012122133\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 3 & 2 & 4 & 0 & 0 & 1 & 2 & 1 & 2 & 2 \\ \hline 4 & 0 & 1 & 2 & 1 & 2 & 2 & 1 & 3 & 3 \\ \hline \end{array}

Em hãy lập bảng thống kê số con của các hộ gia đình trong thôn ?

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài