Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2026 — Trường THCS Đồi Ngô, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 5,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Phân số nào không bằng phân số 73\frac{7}{3}?

  1. A

    219\displaystyle \frac{-21}{-9}

  2. B

    219\displaystyle \frac{21}{9}

  3. C

    3515\displaystyle \frac{-35}{-15}

  4. D

    156\displaystyle \frac{15}{6}

Câu 2

Tìm xx biết x:34=87x:\frac{3}{4}=\frac{-8}{7}.

  1. A

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  2. B

    67\displaystyle \frac{-6}{7}

  3. C

    9628\displaystyle \frac{-96}{28}

  4. D

    84\displaystyle \frac{-8}{4}

Câu 3

Trên đường thẳng xyxy, lấy ba điểm BB, EE, UU theo thứ tự ấy sao cho BE=4cmBE=4\,\text{cm}, EU=10cmEU=10\,\text{cm}. Độ dài đoạn thẳng BUBU bằng

  1. A

    14cm\displaystyle 14\,\text{cm}

  2. B

    7cm\displaystyle 7\,\text{cm}

  3. C

    10cm\displaystyle 10\,\text{cm}

  4. D

    6cm\displaystyle 6\,\text{cm}

Câu 4

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Biết trong 1 giờ vòi thứ nhất chảy được 37\frac{3}{7} bể, vòi thứ hai chảy được 635\frac{6}{35} bể, hỏi cả hai vòi trong 1 giờ chảy được mấy phần bể?

  1. A

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  2. B

    415\displaystyle \frac{4}{15}

  3. C

    720\displaystyle \frac{7}{20}

  4. D

    710\displaystyle \frac{7}{10}

Câu 5

Trong các phân số sau, phân số nào không phải là phân số thập phân?

  1. A

    128100\displaystyle \frac{-128}{100}

  2. B

    971000\displaystyle \frac{97}{1000}

  3. C

    681000\displaystyle \frac{68}{1000}

  4. D

    1651\displaystyle \frac{16}{51}

Câu 6

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

  1. A

    309\displaystyle \frac{-30}{9}

  2. B

    4012\displaystyle \frac{40}{-12}

  3. C

    309\displaystyle \frac{30}{-9}

  4. D

    103\displaystyle \frac{-10}{3}

Câu 7

Trong hình dưới, cho bốn điểm JJ, KK, MM, NN thuộc đường thẳng dd và điểm QQ không thuộc đường thẳng dd. Hãy chọn bộ ba điểm thẳng hàng.

Hình vẽ đường thẳng d với bốn điểm J, K, M, N thuộc d và điểm Q không thuộc d
  1. A

    (K,M,N)\displaystyle (K,M,N)

  2. B

    (M,N,Q)\displaystyle (M,N,Q)

  3. C

    (J,K,Q)\displaystyle (J,K,Q)

  4. D

    (K,M,Q)\displaystyle (K,M,Q)

Câu 8

Tính 815\frac{8}{15} của 60-60.

  1. A

    34\displaystyle -34

  2. B

    30\displaystyle -30

  3. C

    32\displaystyle -32

  4. D

    33\displaystyle -33

Câu 9

Quan sát hình vẽ chọn khẳng định đúng.

Hình vẽ đường thẳng xy với ba điểm E, F, N thẳng hàng và điểm T nằm ngoài đường thẳng xy
  1. A

    Tia NxNx và tia NyNy là hai tia trùng nhau

  2. B

    Tia FEFE và tia FxFx là hai tia đối nhau

  3. C

    Tia FNFN và tia FyFy là hai tia trùng nhau

  4. D

    Tia FNFN và tia FyFy là hai tia đối nhau

Câu 10

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải 0,071; 1,619; 0,156; 0,112; 0,182; 0,0730,071;\ 1,619;\ 0,156;\ 0,112;\ 0,182;\ 0,073

  1. A

    0,071; 0,073; 1,619; 0,156; 0,112; 0,182\displaystyle 0,071;\ 0,073;\ 1,619;\ 0,156;\ 0,112;\ 0,182

  2. B

    0,071; 0,073; 0,112; 0,156; 0,182; 1,619\displaystyle 0,071;\ 0,073;\ 0,112;\ 0,156;\ 0,182;\ 1,619

  3. C

    0,156; 1,619; 0,112; 0,073; 0,182; 0,071\displaystyle 0,156;\ 1,619;\ 0,112;\ 0,073;\ 0,182;\ 0,071

  4. D

    0,071; 0,182; 0,112; 0,156; 0,073; 1,619\displaystyle 0,071;\ 0,182;\ 0,112;\ 0,156;\ 0,073;\ 1,619

Câu 11

Tính 2325\frac{2}{3} \cdot \frac{-2}{5} bằng

  1. A

    2615\displaystyle \frac{26}{15}

  2. B

    1915\displaystyle \frac{-19}{15}

  3. C

    1115\displaystyle \frac{11}{15}

  4. D

    415\displaystyle \frac{-4}{15}

Câu 12

Trong các số sau số nào là số thập phân âm?

  1. A

    1,12\displaystyle -1,12

  2. B

    56,13\displaystyle 56,13

  3. C

    20,21\displaystyle 20,21

  4. D

    3,3\displaystyle 3,3

Câu 13

Một căn chung cư có tổng diện tích 101(m2)101(m^2) trong đó phòng khách có diện tích 16(m2)16(m^2). Hỏi phòng khách chiếm bao nhiêu phần tổng diện tích?

  1. A

    13101\displaystyle \frac{13}{101}

  2. B

    16101\displaystyle \frac{16}{101}

  3. C

    17101\displaystyle \frac{17}{101}

  4. D

    10116\displaystyle \frac{101}{16}

Câu 14

Trong hình dưới, hãy chỉ ra tất cả các điểm nằm giữa hai điểm AAOO.

  1. A

    X,O\displaystyle X, O

  2. B

    K,O\displaystyle K, O

  3. C

    X\displaystyle X

  4. D

    X,K\displaystyle X, K

Câu 15

Làm tròn số 0,7735250,773525 đến hàng phần trăm.

  1. A

    0,78\displaystyle 0,78

  2. B

    0,79\displaystyle 0,79

  3. C

    0,76\displaystyle 0,76

  4. D

    0,77\displaystyle 0,77

Câu 16

Đổi hỗn số 3573\frac{5}{7} bằng phân số nào dưới đây?

  1. A

    11128\displaystyle \frac{111}{28}

  2. B

    337\displaystyle \frac{33}{7}

  3. C

    9728\displaystyle \frac{97}{28}

  4. D

    267\displaystyle \frac{26}{7}

Câu 17

Thực hiện tính 71,3+33,2.71,3+33,2.

  1. A

    104,2\displaystyle 104,2

  2. B

    104,7\displaystyle 104,7

  3. C

    104,6\displaystyle 104,6

  4. D

    104,5\displaystyle 104,5

Câu 18

Tính 72+82\frac{-7}{2}+\frac{8}{2} bằng

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{-2}

  2. B

    12\displaystyle \frac{-1}{2}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    52\displaystyle \frac{5}{-2}

Câu 19

Bạn Thu đọc được 144144 trang của một quyển truyện. Thu nói rằng mình đã đọc được 910\frac{9}{10} số trang của quyển truyện đó. Tìm số trang của quyển truyện?

  1. A

    162\displaystyle 162

  2. B

    159\displaystyle 159

  3. C

    158\displaystyle 158

  4. D

    160\displaystyle 160

Câu 20

Cho hình vẽ dưới đây.

hình vẽ tứ giác ABCD với các đoạn thẳng AB, BD, DC, CA và hai đường chéo AD, BC cắt nhau

Số đoạn thẳng trong hình trên là

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    4\displaystyle 4

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm
  1. a)

    Tìm số đối của các số sau: 30,48-30,4820262026.

  2. b)

    Tính hợp lí: (27,355,57)(14,43+27,35)(27,35 - 5,57) - (14,43 + 27,35).

  3. c)

    Tìm xx biết 23+34.x=56\frac{2}{3} + \frac{3}{4}.x = \frac{-5}{6}.

Câu 2

1,5 điểm
  1. a)

    Khối lượng hàng hóa xx (tấn) của một xe tải là một số nguyên thỏa mãn: 2<x6<732 < \frac{x}{6} < \frac{7}{3}. Hãy tìm khối lượng xx đó.

  2. b)

    Một trường học phát động phong trào tặng sách cho các em học sinh khóa sau. Biết rằng cuối năm, ba lớp 6A,6B,6C6A, 6B, 6C đã quyên góp được tổng 300300 quyển sách. Trong đó lớp 6A6A quyên góp được số sách bằng 15\frac{1}{5} tổng số sách của cả ba lớp quyên góp được, số sách lớp 6B6B quyên góp được bằng 32\frac{3}{2} số sách quyên góp được của lớp 6A6A. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách?

Câu 3

1,0 điểm

Quan sát hình cho dưới đây.

Hình vẽ các điểm A, B, C, D, I, M và các đường thẳng cắt nhau
  1. a)

    Kể tên hai bộ ba điểm thẳng hàng.

  2. b)

    Điểm CC nằm giữa hai điểm nào?

    Hai điểm nào nằm cùng phía đối với điểm DD?

  3. c)

    Hai đường thẳng ACACBDBD cắt nhau tại điểm nào?

Câu 4

0,5 điểm

Cho biểu thức A=122+132+142++1492+1502A = \frac{1}{2^{2}} + \frac{1}{3^{2}} + \frac{1}{4^{2}} + \cdots + \frac{1}{49^{2}} + \frac{1}{50^{2}}. Hãy so sánh AA với 49102\frac{49}{102}.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài