Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2026 — Trường THCS Trần Bích San, Ninh Bình

Thời gian
90 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Trong các cách viết sau, cách viết nào không là phân số?

  1. A

    315\displaystyle \frac{3}{-15}

  2. B

    02026\displaystyle \frac{0}{2026}

  3. C

    20,5\displaystyle \frac{2}{0,5}

  4. D

    134\displaystyle \frac{-13}{4}

Câu 2

Số nhỏ nhất trong các phân số 17;16;15;14\frac{-1}{7}; \frac{1}{-6}; \frac{-1}{5}; \frac{-1}{4}

  1. A

    17\displaystyle \frac{-1}{7}

  2. B

    16\displaystyle \frac{1}{-6}

  3. C

    15\displaystyle \frac{-1}{5}

  4. D

    14\displaystyle \frac{-1}{4}

Câu 3

Cho 34x=57\frac{3}{4} - x = \frac{-5}{7}. Số đối của xx

  1. A

    4128\displaystyle -\frac{41}{28}

  2. B

    128\displaystyle \frac{-1}{28}

  3. C

    128\displaystyle \frac{1}{28}

  4. D

    4128\displaystyle \frac{41}{28}

Câu 4

Mẹ đưa cho Lan tờ 100.000100.000 đồng để đi chợ mua na. Giá mỗi kilogam na là 30.00030.000 đồng. Lan có thể mua được nhiều nhất bao nhiêu kilogam na? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

  1. A

    3kg\displaystyle 3kg

  2. B

    3,1kg\displaystyle 3,1kg

  3. C

    3,4kg\displaystyle 3,4kg

  4. D

    3,3kg\displaystyle 3,3kg

Câu 5

Một hình chữ nhật có chiều dài là 7cm7cm, diện tích là 2234cm222\frac{3}{4}cm^2 thì chiều rộng hình chữ nhật đó là

  1. A

    413cm\displaystyle \frac{4}{13}cm

  2. B

    212cm\displaystyle 2\frac{1}{2}cm

  3. C

    314cm\displaystyle 3\frac{1}{4}cm

  4. D

    334cm\displaystyle 3\frac{3}{4}cm

Câu 6

Dũng cho các bạn 2020 viên bi. Biết số bi Dũng cho các bạn chiếm 25\frac{2}{5} viên bi của mình. Số viên bi của Dũng trước khi cho các bạn là

  1. A

    1212 viên bi

  2. B

    5050 viên bi

  3. C

    3030 viên bi

  4. D

    2828 viên bi

Câu 7

Trên đường thẳng xyxy lấy ba điểm phân biệt A;B;CA; B; C và điểm OO nằm ngoài đường thẳng xyxy. Kẻ các đường thẳng đi qua hai trong các điểm A;B;C;OA; B; C; O. Số đường thẳng có trong hình vẽ là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 8

Cho hình vẽ. Hai tia đối nhau là

đường thẳng với ba điểm A, C, E

  1. A

    CACAECEC

  2. B

    ACACECEC

  3. C

    ACACCECE

  4. D

    CACACECE

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    (11,54,8).0,2(11,5 - 4,8).0,2

  2. b)

    35+35:317\frac{-3}{5} + \frac{3}{5} : 3 - \frac{1}{7}

  3. c)

    57811+57311127\frac{-5}{7} \cdot \frac{8}{11} + \frac{-5}{7} \cdot \frac{3}{11} - \frac{-12}{7}

Câu 2

1,5 điểm

Tìm xx, biết

  1. a)

    x+15=32+5x + \frac{1}{5} = \frac{-3}{2} + 5

  2. b)

    21,3:(x12)=7,121,3 : \left( x - \frac{-1}{2} \right) = 7,1

Câu 3

1,0 điểm

Một xe ô tô đi với vận tốc 60km/h60km/h trong 12 phút.

  1. a)

    Hỏi xe ô tô đó đã đi được quãng đường là bao nhiêu kilômét?

  2. b)

    Nếu xe ô tô muốn đi hết quãng đường trên trong 8 phút thì vận tốc phải là bao nhiêu km/hkm/h?

Câu 4

1,0 điểm

Một kì thi học sinh giỏi có tất cả 120 học sinh dự thi, mỗi học sinh dự thi một môn. Trong đó có 15\frac{1}{5} tổng số học sinh dự thi môn Toán. Số học sinh dự thi môn Toán bằng 47\frac{4}{7} số học sinh dự thi môn Tiếng Anh. Số học sinh còn lại dự thi môn Ngữ văn. Tính số học sinh dự thi môn Ngữ văn.

    Câu 5

    2,0 điểm
    1. 1)

      Cho hình vẽ bên

      hình vẽ bên với các điểm O, A, B, C và các tia Ox, Oy, Om
      1. a)

        Có bao nhiêu đoạn thẳng trên hình vẽ? Hãy kể tên các đoạn thẳng đó?

      2. b)

        Nêu tên các cặp tia trùng nhau có chung gốc OO?

    2. 2)

      Trên đường thẳng dd vẽ các điểm A;B;CA; B; C sao cho điểm CC nằm giữa hai điểm AABB biết AC=5cmAC = 5cm; BC=3cmBC = 3cm.

      1. a)

        Tính độ dài đoạn thẳng ABAB.

      2. b)

        Trên đường thẳng dd lấy điểm II sao cho IC=1cmIC = 1cm và hai điểm BBCC nằm cùng phía đối với điểm II. So sánh hai đoạn thẳng AIAIBIBI.

    Câu 6

    0,5 điểm

    Tìm xx biết

    x2:12+x2:14+x2:18+...+x2:11024=2046.x^{2} : \frac{1}{2} + x^{2} : \frac{1}{4} + x^{2} : \frac{1}{8} + ... + x^{2} : \frac{1}{1024} = 2046.
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài