Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Đinh Tiên Hoàng, Khánh Hoà

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào chưa hợp lí? Thủ đô của các nước Châu Á là:

  1. A

    Hà Nội

  2. B

    Viêng Chăn

  3. C

    Paris

  4. D

    Seoul

Câu 2

Thống kê điểm kiểm tra môn Toán cuối Học kì I của lớp 6A ở bảng sau:

Điểm10987654Soˆˊ học sinh24410884\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 10 & 9 & 8 & 7 & 6 & 5 & 4 \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 4 & 4 & 10 & 8 & 8 & 4 \\ \hline \end{array}

Theo bảng thống kê trên, số bạn đạt từ điểm 8 đến điểm 10 là:

  1. A

    6 bạn

  2. B

    8 bạn

  3. C

    10 bạn

  4. D

    40 bạn

Câu 3

Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý của năm 2024 được biểu diễn theo biểu đồ tranh (hình bên). Tổng số xe bán được trong bốn quý là:

Quyˊ 1🚗 🚗 🚗Quyˊ 2🚗 🚗 🚗 🚗Quyˊ 3🚗 🚗Quyˊ 4🚗 🚗 + nửa xe🚗 : 10 chieˆˊc xe; nửa xe : 5 chieˆˊc xe\begin{array}{|l|l|} \hline \text{Quý 1} & \text{🚗 🚗 🚗} \\ \hline \text{Quý 2} & \text{🚗 🚗 🚗 🚗} \\ \hline \text{Quý 3} & \text{🚗 🚗} \\ \hline \text{Quý 4} & \text{🚗 🚗 + nửa xe} \\ \hline \text{🚗 : 10 chiếc xe; nửa xe : 5 chiếc xe} & \\ \hline \end{array}
  1. A

    11 chiếc

  2. B

    110 chiếc

  3. C

    115 chiếc

  4. D

    12 chiếc

Câu 4

Chiều cao trung bình của nam và nữ ở một số quốc gia châu Á được biểu diễn theo biểu đồ cột kép (hình bên). Ở Nhật Bản trung bình nam giới cao hơn nữ giới là:

Biểu đồ cột kép chiều cao trung bình của nam và nữ ở Việt Nam, Nhật Bản và Hàn Quốc
  1. A

    172 cm

  2. B

    14 cm

  3. C

    158 cm

  4. D

    15 cm

Câu 5

Gieo xúc xắc một lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia 3 dư 1 là:

  1. A

    {mặt 1 chấm; mặt 4 chấm}

  2. B

    {mặt 1 chấm; mặt 2 chấm}

  3. C

    {mặt 3 chấm; mặt 4 chấm; mặt 5 chấm}

  4. D

    {mặt 1 chấm; mặt 5 chấm}

Câu 6

Một hộp có 3 quả bóng, trong đó có 1 quả bóng xanh (X), 1 quả bóng đỏ (Đ), 1 quả bóng vàng (V), các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ra ngẫu nhiên 1 quả bóng từ trong hộp. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra là:

  1. A

    {X; Đ; V}

  2. B

    {X}

  3. C

    {Đ}

  4. D

    {V}

Câu 7

Nếu tung một đồng xu 24 lần liên tiếp, có 15 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng:

  1. A

    85\displaystyle \frac{8}{5}

  2. B

    58\displaystyle \frac{5}{8}

  3. C

    38\displaystyle \frac{3}{8}

  4. D

    15

Câu 8

Một xạ thủ bắn 150 viên đạn vào bia, trong đó có 36 lần bắn trượt. Xác suất thực nghiệm xuất hiện số lần bắn trúng bằng:

  1. A

    625\displaystyle \frac{6}{25}

  2. B

    1925\displaystyle \frac{19}{25}

  3. C

    619\displaystyle \frac{6}{19}

  4. D

    2519\displaystyle \frac{25}{19}

Câu 9

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?

  1. A

    120\displaystyle \frac{12}{0}

  2. B

    45\displaystyle \frac{-4}{5}

  3. C

    30,25\displaystyle \frac{-3}{0,25}

  4. D

    4,43,5\displaystyle \frac{4,4}{3,5}

Câu 10

Ba bạn tham gia một cuộc thi chạy tiếp sức. Bạn thứ nhất cần phải chạy 38\frac{3}{8} quãng đường, bạn thứ hai cần phải chạy 14\frac{1}{4} quãng đường. Hỏi bạn thứ ba cần chạy bao nhiêu phần quãng đường để về đến đích?

  1. A

    38\displaystyle \frac{3}{8}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    58\displaystyle \frac{5}{8}

Câu 11

Viết phân số 231100\frac{-231}{100} dưới dạng số thập phân ta được

  1. A

    -0,0231

  2. B

    -0,231

  3. C

    -2,31

  4. D

    -23,1

Câu 12

Số thập phân bé hơn -1,25 là

  1. A

    -1,24

  2. B

    -1,26

  3. C

    -1,2

  4. D

    1,15

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm
  1. a)

    Hai phân số 1228\frac{-12}{28}921\frac{9}{-21} có bằng nhau không? Vì sao?

  2. b)

    Rút gọn phân số sau về phân số tối giản: 84132\frac{-84}{-132}

  3. c)

    Tìm xx, biết: 63x4=35\frac{6}{3x - 4} = \frac{3}{-5}

Câu 14

1,0 điểm

Tính một cách hợp lí:

  1. a)

    719+561219\frac{-7}{19} + \frac{5}{6} - \frac{12}{19}

  2. b)

    35:7335:74+135\frac{-3}{5} : \frac{7}{3} - \frac{3}{5} : \frac{7}{4} + 1\frac{3}{5}

Câu 15

1,0 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn không có nước. Nếu chỉ mở riêng vòi thứ nhất thì sau 2 giờ sẽ đầy bể, còn nếu chỉ mở riêng vòi thứ hai thì sau 6 giờ sẽ đầy bể. Hỏi:

  1. a)

    Trong một giờ, mỗi vòi chảy riêng thì được bao nhiêu phần của bể?

  2. b)

    Nếu mở chung cả hai vòi cùng chảy ngay từ đầu thì sau bao lâu sẽ đầy bể?

Câu 16

1,5 điểm

Biểu đồ tranh (hình bên) biểu diễn số học sinh lớp 6A thích chơi các môn thể thao.

Moˆn thể thaoSoˆˊ học sinhCaˆˋu loˆng👤 👤 👤 👤Nhảy daˆy👤 👤Đaˊ boˊng👤 👤 👤 👤 👤 👤Boˊng rổ👤 👤 👤(Moˆ˜i 👤 biểu dieˆ˜n 3 học sinh)\begin{array}{|l|l|} \hline \text{Môn thể thao} & \text{Số học sinh} \\ \hline \text{Cầu lông} & \text{👤 👤 👤 👤} \\ \hline \text{Nhảy dây} & \text{👤 👤} \\ \hline \text{Đá bóng} & \text{👤 👤 👤 👤 👤 👤} \\ \hline \text{Bóng rổ} & \text{👤 👤 👤} \\ \hline \text{(Mỗi 👤 biểu diễn 3 học sinh)} & \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Lớp 6A có bao nhiêu học sinh thích chơi đá bóng?

  2. b)

    Lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?

  3. c)

    Tính tỉ số của số học sinh thích chơi cầu lông và tổng số học sinh cả lớp 6A.

Câu 17

1,5 điểm

Gieo một xúc xắc 40 lần liên tiếp, ta được kết quả ở bảng sau?

Mặt1 chaˆˊm2 chaˆˊm3 chaˆˊm4 chaˆˊm5 chaˆˊm6 chaˆˊmSoˆˊ laˆˋn xuaˆˊt hiện4510678\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mặt} & \text{1 chấm} & \text{2 chấm} & \text{3 chấm} & \text{4 chấm} & \text{5 chấm} & \text{6 chấm} \\ \hline \text{Số lần xuất hiện} & 4 & 5 & 10 & 6 & 7 & 8 \\ \hline \end{array}
hình ảnh xúc xắc
  1. a)

    Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc xắc ở mỗi lần gieo.

  2. b)

    Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm.

  3. c)

    Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố.

Câu 18

0,5 điểm

Cho A=20232024+20242025+20252026A = \frac{2023}{2024} + \frac{2024}{2025} + \frac{2025}{2026}B=2023+2024+20252024+2025+2026B = \frac{2023 + 2024 + 2025}{2024 + 2025 + 2026}. So sánh A và B?

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài