Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2024 — Trường THCS Thị trấn, Hà NộiMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các cách viết sau, cách viết nào không cho ta phân số?

  1. A

    02\displaystyle \frac{0}{2}

  2. B

    3,110\displaystyle \frac{3,1}{10}

  3. C

    56\displaystyle \frac{-5}{6}

  4. D

    37\displaystyle \frac{3}{-7}

Câu 2

Số đối của phân số 23\frac{-2}{3}

  1. A

    32\displaystyle \frac{3}{-2}

  2. B

    32\displaystyle \frac{-3}{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{-3}

Câu 3

Phân số lớn hơn phân số 315\frac{-3}{15}

  1. A

    1415\displaystyle \frac{-14}{15}

  2. B

    315\displaystyle \frac{3}{-15}

  3. C

    215\displaystyle \frac{-2}{15}

  4. D

    630\displaystyle \frac{-6}{30}

Câu 4

Số đối của 1,2 là

  1. A

    -12

  2. B

    -1,2

  3. C

    -0,12

  4. D

    2,1

Câu 5

Số thập phân bé hơn -1,25 là

  1. A

    -1,24

  2. B

    -1,26

  3. C

    -1,2

  4. D

    1,15

Câu 6

ab=cd\frac{a}{b} = \frac{c}{d} nếu

  1. A

    a.c=b.d\displaystyle a.c = b.d

  2. B

    a.d=b.c\displaystyle a.d = b.c

  3. C

    a+d=b+c\displaystyle a + d = b + c

  4. D

    a.b=c.d\displaystyle a.b = c.d

Câu 7

Phân số bằng với phân số 15\frac{1}{5}

  1. A

    0,2

  2. B

    15\displaystyle \frac{-1}{5}

  3. C

    15\displaystyle \frac{1}{-5}

  4. D

    210\displaystyle \frac{2}{10}

Câu 8

Sắp xếp các số 3,15; 3,2-3,2; 4-4; 0 theo thứ tự từ bé đến lớn ta có

  1. A

    0; 3,15; 3,2-3,2; 4-4

  2. B

    3,15; 0; 3,2-3,2; 4-4

  3. C

    3,2-3,2; 4-4; 3,15; 0

  4. D

    4-4; 3,2-3,2; 0; 3,2

Câu 9

Cho hình vẽ bên. Khi đó, đường thẳng b

Hình vẽ ba đường thẳng a, b, c trong đó đường thẳng c cắt đường thẳng a tại A và cắt đường thẳng b tại B
  1. A

    song song với đường thẳng a

  2. B

    không cắt đường thẳng a

  3. C

    không cắt đường thẳng AB

  4. D

    cắt đường thẳng c tại B

Câu 10

Cho hình vẽ bên. Khẳng định sai là

Hai đường thẳng a và b cắt nhau tại O, điểm M thuộc đường thẳng a, điểm N thuộc đường thẳng b
  1. A

    Điểm MaM \in aMbM \notin b

  2. B

    Điểm NbN \in bNaN \notin a

  3. C

    Điểm OaO \in aObO \in b

  4. D

    Điểm OaO \in aObO \notin b

Câu 11

Số đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B là

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    0

  4. D

    vô số

Câu 12

Cho hình vẽ. Tia đối của tia OB là

Đường thẳng xy với ba điểm A, O, B thẳng hàng theo thứ tự từ trái sang phải
  1. A

    BO

  2. B

    AO

  3. C

    Ox\displaystyle Ox

  4. D

    By

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Tìm x, biết:

  1. a)

    x320=71235x - \frac{3}{20} = \frac{7}{12} \cdot \frac{3}{5}

  2. b)

    11838x=18\frac{11}{8} - \frac{3}{8} \cdot x = \frac{1}{8}

  3. c)

    6,72x=(12,6)+6,36,72 - x = (-12,6) + 6,3

Câu 2

2,0 điểm

Thực hiện phép tính sau một cách hợp lý.

  1. a)

    23+4934\frac{2}{3} + \frac{-4}{9} \cdot \frac{3}{4}

  2. b)

    51157+51127+611\frac{5}{11} \cdot \frac{5}{7} + \frac{5}{11} \cdot \frac{2}{7} + \frac{6}{11}

  3. c)

    5,3(5,1)+(5,3)+4,95,3 - (-5,1) + (-5,3) + 4,9

  4. d)

    (27+14)(5714+611)\left(\frac{2}{7} + \frac{-1}{4}\right) - \left(\frac{-5}{7} - \frac{1}{4} + \frac{6}{11}\right)

Câu 3

1,5 điểm

Một lớp học có 40 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm 14\frac{1}{4} số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 25\frac{2}{5} số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá.

  1. a)

    Tính số học sinh mỗi loại của cả lớp.

  2. b)

    Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với học sinh cả lớp.

Câu 4

1,5 điểm

Cho 3 điểm A,B,CA, B, C sao cho AB=3cm;BC=4cm;AC=7cmAB = 3cm; BC = 4cm; AC = 7cm

  1. a)

    Trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.

  2. b)

    Gọi MM là điểm nằm giữa hai điểm B, C sao cho CM=1cmCM = 1cm. Tính độ dài đoạn thẳng AMAM

Câu 5

0,5 điểm
  1. a)

    Chứng minh rằng 11.2+12.3+13.4+...+199.100<1.\frac{1}{1.2} + \frac{1}{2.3} + \frac{1}{3.4} + ... + \frac{1}{99.100} < 1.

HẾT
Đăng nhập để làm bài