Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2024 — Trường THCS Phước An, Bình ĐịnhMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần 2. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Rút gọn phân số 1845\frac{-18}{45} được kết quả là:

  1. A

    25\displaystyle \frac{-2}{5}

  2. B

    23\displaystyle \frac{-2}{3}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    25\displaystyle \frac{2}{5}

Câu 2

Số đối của phân số 74\frac{-7}{4} là:

  1. A

    47\displaystyle \frac{4}{7}

  2. B

    47\displaystyle \frac{-4}{7}

  3. C

    74\displaystyle \frac{7}{4}

  4. D

    74\displaystyle \frac{-7}{4}

Câu 3

Phân số mn\frac{-m}{-n}, với m,nZ,n0m, n \in Z, n \neq 0 bằng với phân số nào sau đây:

  1. A

    mn\displaystyle \frac{m}{n}

  2. B

    nm\displaystyle \frac{n}{m}

  3. C

    mn\displaystyle \frac{-m}{n}

  4. D

    mn\displaystyle \frac{m}{-n}

Câu 4

Kết quả phép tính (214)+52\left(-2\frac{1}{4}\right) + \frac{5}{2} là:

  1. A

    14\displaystyle -\frac{1}{4}

  2. B

    32\displaystyle -\frac{3}{2}

  3. C

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  4. D

    34\displaystyle \frac{3}{4}

Câu 5

Một hình chữ nhật có chiều dài là 20cm, chiều rộng bằng 25\frac{2}{5} chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

  1. A

    80 cm2\displaystyle 80 \text{ cm}^2

  2. B

    45 cm2\displaystyle 45 \text{ cm}^2

  3. C

    160 cm2\displaystyle 160 \text{ cm}^2

  4. D

    56 cm2\displaystyle 56 \text{ cm}^2

Câu 6

Hỗn số 234-2\frac{3}{4} được viết dưới dạng phân số là:

  1. A

    214\displaystyle -\frac{21}{4}

  2. B

    114\displaystyle -\frac{11}{4}

  3. C

    104\displaystyle -\frac{10}{4}

  4. D

    54\displaystyle -\frac{5}{4}

Câu 7

Sắp xếp các số -4,45; 4,3; 0,24; -3; 0,5 theo thứ tự tăng dần là:

  1. A

    -4,45; -3; 0,24; 0,5; 4,3

  2. B

    -4,45; 4,3; -3; 0,24; 0,5

  3. C

    -4,45; -3; 0,5; 0,24; 4,3

  4. D

    -4,45; -3; 4,3; 0,24; 0,5

Câu 8

Kết quả của phép tính: 22,5+(11,32).5,122,5 + (-11,32).5,1 là:

  1. A

    -36,2

  2. B

    -35,232

  3. C

    35,232

  4. D

    36

Câu 9

Kết quả làm tròn số 78,536 đến hàng đơn vị là:

  1. A

    80

  2. B

    79

  3. C

    78

  4. D

    78,5

Câu 10

Đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm. Gọi O là tâm đối xứng của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn OA?

  1. A

    2 cm

  2. B

    4 cm

  3. C

    6 cm

  4. D

    8 cm

Câu 11

Chọn câu sai:

  1. A

    Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng

  2. B

    Chữ N là hình có tâm đối xứng và không có có trục đối xứng

  3. C

    Chữ O là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm có tâm đối xứng

  4. D

    Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng

Câu 12

Quan sát hình sau, chọn câu đúng nhất:

chữ N hình a)
chữ Z hình b)
chữ O hình c)
  1. A

    Hình a) và c) có trục đối xứng

  2. B

    Hình c) có trục đối xứng

  3. C

    Hình b) và c) có trục đối xứng

  4. D

    Cả 3 hình đều có trục đối xứng

Phần 2. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

  1. a)

    57313+571013+157\frac{-5}{7} \cdot \frac{3}{13} + \frac{-5}{7} \cdot \frac{10}{13} + 1\frac{5}{7}

  2. b)

    (22,4)(0,4)+12,5(-22,4) \cdot (-0,4) + 12,5

Câu 2

2,0 điểm

Tìm x, biết:

  1. a)

    x15=2+34x - \frac{1}{5} = 2 + \frac{-3}{4}

  2. b)

    54(x35)=18\frac{5}{4}\left(x - \frac{3}{5}\right) = \frac{-1}{8}

Câu 3

1,0 điểm

Lớp 6A có 40 học sinh. Kết quả học kì I được xếp loại như sau: loại Khá chiếm 25\frac{2}{5} tổng số học sinh cả lớp và bằng 89\frac{8}{9} số học sinh xếp loại Đạt, còn lại xếp loại Giỏi (không có loại Chưa đạt). Tính số học sinh mỗi loại của lớp ?

    Câu 4

    1,0 điểm

    Hãy vẽ tất cả các trục đối xứng của hình sau?

    hình chữ X trên lưới ô vuông

      Câu 5

      1,0 điểm

      Tính tổng S=11.2+12.3+13.4+...+199.100S = \frac{1}{1.2} + \frac{1}{2.3} + \frac{1}{3.4} + ... + \frac{1}{99.100}

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài