Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Ngọc Lặc, Thanh Hóa

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Với a là số thực dương tùy ý, a35\sqrt[5]{a^3} bằng:

  1. A

    a115\displaystyle a^{\frac{1}{15}}

  2. B

    a15\displaystyle a^{15}

  3. C

    a35\displaystyle a^{\frac{3}{5}}

  4. D

    a53\displaystyle a^{\frac{5}{3}}

Câu 2

Cho a, b là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

  1. A

    aman=am+n\displaystyle a^m a^n = a^{m+n}

  2. B

    (ab)n=anbn\displaystyle (ab)^n = a^n b^n

  3. C

    (am)n=amn\displaystyle \left(a^m\right)^n = a^{mn}

  4. D

    ambn=(ab)m+n\displaystyle a^m b^n = (ab)^{m+n}

Câu 3

Cho a>0,a≠1a > 0, a \neq 1. Biểu thức A=log⁡a5aA = \log_{a^5} a có giá trị bằng:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  3. C

    −5\displaystyle -5

  4. D

    −15\displaystyle -\frac{1}{5}

Câu 4

Cho 2 số thực dương a,b với a≠1a \neq 1. Khẳng định nào sau đây là đúng:

  1. A

    log⁡a(a5b3)=5+3log⁡ab\displaystyle \log_a \left(a^5 b^3\right) = 5 + 3\log_a b

  2. B

    log⁡a(a5b3)=5+log⁡ab\displaystyle \log_a \left(a^5 b^3\right) = 5 + \log_a b

  3. C

    log⁡a(a5b3)=53+log⁡ab\displaystyle \log_a \left(a^5 b^3\right) = \frac{5}{3} + \log_a b

  4. D

    log⁡a(a5b3)=15+13log⁡ab\displaystyle \log_a \left(a^5 b^3\right) = \frac{1}{5} + \frac{1}{3}\log_a b

Câu 5

Hàm số nào dưới đây là hàm số mũ?

  1. A

    y=x5\displaystyle y = x^{\sqrt{5}}

  2. B

    y=xlog⁡3\displaystyle y = x^{\log 3}

  3. C

    y=log⁡2x\displaystyle y = \log_2 x

  4. D

    y=(π4)x\displaystyle y = \left(\frac{\pi}{4}\right)^x

Câu 6

Nghiệm của phương trình: 2x−2=82^{x-2} = 8 là:

  1. A

    x=5\displaystyle x = 5

  2. B

    x=15\displaystyle x = \frac{1}{5}

  3. C

    x=−5\displaystyle x = -5

  4. D

    x=−15\displaystyle x = -\frac{1}{5}

Câu 7

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng BDBD và A′C′A'C' là:

Hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ minh họa góc giữa hai đường thẳng $BD$ và $A'C'$
  1. A

    450\displaystyle 45^0

  2. B

    600\displaystyle 60^0

  3. C

    900\displaystyle 90^0

  4. D

    00\displaystyle 0^0

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD). Mệnh đề nào sau đây là đúng:

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy
  1. A

    AC⊥(SAD)\displaystyle AC \perp (SAD)

  2. B

    AB⊥(SAD)\displaystyle AB \perp (SAD)

  3. C

    BC⊥(SAD)\displaystyle BC \perp (SAD)

  4. D

    BD⊥(SAD)\displaystyle BD \perp (SAD)

Câu 9

Cho hai đường thẳng phân biệt a,ba, b và mặt phẳng (P)(P), trong đó a⊥(P)a \perp (P). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

  1. A

    Nếu b∥ab \parallel a thì b⊥(P)b \perp (P)

  2. B

    Nếu b⊂(P)b \subset (P) thì b⊥ab \perp a

  3. C

    Nếu b∥(P)b \parallel (P) thì b⊥ab \perp a

  4. D

    Nếu b∥ab \parallel a thì b∥(P)b \parallel (P)

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD). Hình chiếu của SS trên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là:

  1. A

    A

  2. B

    B

  3. C

    C

  4. D

    D

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD). Khẳng định nào sau đây là sai:

Hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD
  1. A

    (SBC)⊥(ABCD)\displaystyle (SBC) \perp (ABCD)

  2. B

    (SAB)⊥(ABCD)\displaystyle (SAB) \perp (ABCD)

  3. C

    (SAD)⊥(ABCD)\displaystyle (SAD) \perp (ABCD)

  4. D

    (SAC)⊥(ABCD)\displaystyle (SAC) \perp (ABCD)

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có cạnh bên SASA vuông góc mặt đáy (ABC)(ABC). Góc tạo bởi SBSB và đáy tương ứng là:

  1. A

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  2. B

    SBA^\displaystyle \widehat{SBA}

  3. C

    SBC^\displaystyle \widehat{SBC}

  4. D

    SAB^\displaystyle \widehat{SAB}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 13

Cho bất phương trình log⁡0,3(2x+1)≤log⁡0,3(3x)\log_{0,3}(2x+1) \leq \log_{0,3}(3x)

  1. a)

    Tập xác định của bất phương trình là: D=(−12;+∞)D=\left(-\dfrac{1}{2};+\infty\right)

  2. b)

    Bất phương trình tương đương với bất phương trình: 2x+1≤3x2x+1 \le 3x

  3. c)

    Tập nghiệm của bất phương trình là: S=(0;1]S=(0;1]

  4. d)

    x=12x=\dfrac{1}{2} thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho

Câu 14

cho x, y là 2 số dương ; m,n là hai số thực tùy ý :

  1. a)

    (xm)n=(xn)m\left(x^{m}\right)^{n}=\left(x^{n}\right)^{m}

  2. b)

    x2m=(xm)2x^{2m}=\left(x^{m}\right)^{2}

  3. c)

    log⁡525x=5+log⁡5x\log_{5}25x=5+\log_{5}x

  4. d)

    log⁡5x+log⁡13(3x3y)+log⁡9(3y3)=1\log_{\sqrt{5}}x+\log_{\frac{1}{3}}\left(3x^{3}y\right)+\log_{9}\left(3y^{3}\right)=1

Câu 15

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC vuông cân tại BB, SA⊥(ABC)SA \perp (ABC), AB=aAB=a, SA=a3SA=a\sqrt{3}

  1. a)

    Đường thẳng BCBC vuông góc với đường thẳng SBSB

  2. b)

    Góc tạo bởi hai đường thẳng SBSB và ABAB bằng góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC)(SBC) và (ABC)(ABC)

  3. c)

    Cosin góc tạo bởi hai đường thẳng SBSB và ABAB bằng 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  4. d)

    Góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC)(SBC) và (ABC)(ABC) bằng 45∘45^{\circ}

Câu 16

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \perp (ABC), tam giác ABCABC đều, H là trung điểm của BCBC

  1. a)

    Mặt phẳng (SAB)(SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC)

  2. b)

    Mặt phẳng (SAH)(SAH) vuông góc với mặt phẳng (SBC)(SBC)

  3. c)

    Mặt phẳng (SAC)(SAC) vuông góc với mặt phẳng (SAB)(SAB)

  4. d)

    Góc giữa hai mặt phẳng (SBC)(SBC) và (ABC)(ABC) là SHA^\widehat{SHA}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 17

Cho log⁡23≈1,585\log_{2}3 \approx 1,585. Tính P=log⁡248P=\log_{2}48. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 18

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=a22SA=\dfrac{a\sqrt{2}}{2}. Tính số đo của góc nhị diện [S,BD,C][S,BD,C] (đơn vị: độ)

Trả lời:

Câu 19

Trên mặt sân phẳng người ta dựng một chiếc cột cao 55 m vuông góc với mặt đất. Dưới ánh nắng mặt trời, bóng của cột trên mặt đất dài 99 m. Tính góc giữa đường thẳng chứa tia nắng mặt trời và mặt đất (tính gần đúng theo đơn vị độ, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 20

Chất phóng xạ polonium-210 có chu kì bán rã 138138 ngày. Điều này có nghĩa là cứ sau 138138 ngày, lượng polonium còn lại trong mẫu chỉ bằng một nửa lượng ban đầu.

Một mẫu khối lượng 100g có khối lượng polonium −210-210 còn lại sau tt (ngày) được tính theo công thức: M(t)=100(12)t138M(t)=100\left(\dfrac{1}{2}\right)^{\frac{t}{138}} (g). Sau xx ngày (x∈Z)(x \in \mathbb{Z}) thì khối lượng polonium −210-210 còn lại nhỏ hơn 1010 (g). Tính giá trị nhỏ nhất của xx.

Trả lời:

Câu 21

Một người gửi tiết kiệm 120 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 6 tháng với lãi suất 8% một năm. Giả sử lãi suất không đổi. Hỏi sau bao nhiêu tháng người đó nhận được ít nhất 150 triệu đồng.

Trả lời:

Câu 22

Cho tứ diện S.ABCS.ABC trong đó SA⊥(ABC)SA \perp (ABC), tam giác ABCABC vuông tại AA và SA=1;AB=2;AC=3SA = 1; AB = 2; AC = 3. Gọi KK là trực tâm của ΔSBC\Delta SBC. Tính độ dài AKAK (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI