Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Nguyễn Trường Tộ, HuếMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

  1. A

    x2+2y2−4x−8y+1=0\displaystyle x^2 + 2y^2 - 4x - 8y + 1 = 0

  2. B

    x2+y2−3x−2y+30=0\displaystyle x^2 + y^2 - 3x - 2y + 30 = 0

  3. C

    4x2+y2−10x−6y−2=0\displaystyle 4x^2 + y^2 - 10x - 6y - 2 = 0

  4. D

    x2+y2−6x−10y+30=0\displaystyle x^2 + y^2 - 6x - 10y + 30 = 0

Câu 2

Bạn Minh muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi Minh có bao nhiêu sự lựa chọn?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng Δ1:{x=−2+3ty=1−4t\Delta_1: \begin{cases} x = -2 + 3t \\ y = 1 - 4t \end{cases}

và Δ2:−3x+4y−14=0.\Delta_2: -3x + 4y - 14 = 0. Góc giữa hai đường thẳng Δ1\Delta_1 và Δ2\Delta_2 là:

  1. A

    30∘\displaystyle 30^\circ

  2. B

    45∘\displaystyle 45^\circ

  3. C

    60∘\displaystyle 60^\circ

  4. D

    90∘\displaystyle 90^\circ

Câu 4

Trong khai triển nhị thức Newton (a+b)4(a + b)^4 có bao nhiêu số hạng?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 5

Với giá trị nào của mm thì ba đường thẳng d1:2x+y−1=0d_1: 2x + y - 1 = 0, d2:x+2y+1=0d_2: x + 2y + 1 = 0 và d3:mx−y−7=0d_3: mx - y - 7 = 0 đồng quy?

  1. A

    m=6\displaystyle m = 6

  2. B

    m=5\displaystyle m = 5

  3. C

    m=−5\displaystyle m = -5

  4. D

    m=−6\displaystyle m = -6

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, lập phương trình đường tròn tâm I(1;−2)I(1; -2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:4x+3y−8=0.\Delta: 4x + 3y - 8 = 0.

  1. A

    (x−1)2+(y+2)2=4\displaystyle (x - 1)^2 + (y + 2)^2 = 4

  2. B

    (x+1)2+(y−2)2=4\displaystyle (x + 1)^2 + (y - 2)^2 = 4

  3. C

    (x+1)2+(y−2)2=2\displaystyle (x + 1)^2 + (y - 2)^2 = 2

  4. D

    (x−1)2+(y+2)2=2\displaystyle (x - 1)^2 + (y + 2)^2 = 2

Câu 7

Số cách sắp xếp 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ vào một bàn dài có 5 ghế ngồi là

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    3!⋅2!⋅2!.\displaystyle 3! \cdot 2! \cdot 2!.

  3. C

    5!\displaystyle 5!

  4. D

    3!⋅2!.\displaystyle 3! \cdot 2!.

Câu 8

Một trường cấp 3 của tỉnh X có 8 giáo viên Toán gồm có 3 nữ và 5 nam, giáo viên Vật lý thì có 4 giáo viên nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đoàn công tác gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và Vật lý và phải có cả giáo viên nam và giáo viên nữ?

  1. A

    12.960\displaystyle 12.960

  2. B

    120\displaystyle 120

  3. C

    60\displaystyle 60

  4. D

    90\displaystyle 90

Câu 9

Từ các chữ số 0,1,2,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 5 chữ số khác nhau?

  1. A

    312\displaystyle 312

  2. B

    288\displaystyle 288

  3. C

    360\displaystyle 360

  4. D

    600\displaystyle 600

Câu 10

Trong mặt phẳng OxyOxy, tiêu điểm của parabol có phương trình chính tắc y2=10xy^2 = 10x là

  1. A

    F(0;10)\displaystyle F(0;10)

  2. B

    F(52;0)\displaystyle F\left(\dfrac{5}{2};0\right)

  3. C

    F(10;0)\displaystyle F(10;0)

  4. D

    F(0;52)\displaystyle F\left(0;\dfrac{5}{2}\right)

Câu 11

Khoảng cách giữa hai đường thẳng Δ1:7x+y−3=0\Delta_1: 7x + y - 3 = 0 và Δ2:7x+y+12=0\Delta_2: 7x + y + 12 = 0 là

  1. A

    322\displaystyle \dfrac{3\sqrt{2}}{2}

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    950\displaystyle \dfrac{9}{\sqrt{50}}

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho các điểm A(1;1)A(1;1), B(0;−2)B(0;-2), C(4;2)C(4;2). Lập phương trình đường trung tuyến của tam giác ABCABC kẻ từ AA.

  1. A

    x+2y−3=0\displaystyle x+2y-3=0

  2. B

    x−y=0\displaystyle x-y=0

  3. C

    x+y−2=0\displaystyle x+y-2=0

  4. D

    2x+y−3=0\displaystyle 2x+y-3=0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau?

  1. a)

    Cho nhị thức Newton (x+3)5(x+3)^5. Số hạng chứa x4x^4 của khai triển nhị thức đó là số hạng thứ ba (theo thứ tự số mũ của xx giảm dần).

  2. b)

    Từ các chữ số 1,5,6,7 có thể lập được 24 số tự nhiên có 4 chữ số

  3. c)

    Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được 144 số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác nhau

  4. d)

    Một tổ học sinh gồm có 5 nam và 7 nữ. Có 495 cách chọn 4 học sinh của tổ tham gia trồng cây.

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(2;−3)A(2;-3), B(1;0)B(1;0) và đường thẳng Δ:3x+4y+6=0\Delta: 3x+4y+6=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Điểm AA thuộc đường thẳng Δ\Delta

  2. b)

    Đường thẳng qua hai điểm A,BA, B có véctơ chỉ phương là u⃗=(1;−3)\vec{u}=(1;-3)

  3. c)

    d(A,Δ)=5⋅d(B,Δ)d(A,\Delta)=5 \cdot d(B,\Delta)

  4. d)

    Đường tròn tâm BB, bán kính BABA có phương trình là (x−1)2+y2=100(x-1)^2+y^2=100

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hình vuông ABCDABCD. Trên mỗi cạnh AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA lấy 5 điểm phân biệt và không có điểm nào trùng với bốn đỉnh A,B,C,DA,B,C,D. Hỏi từ 24 điểm đã cho có thể lập được bao nhiêu tam giác?

Trả lời:

Câu 2

Cho Hypebol có phương trình chính tắc là x216−y212=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{12}=1. Tiêu cự của Hypebol đó bằng mnm\sqrt{n}. Tính m+nm+n?

Trả lời:

Câu 3

Cho nhị thức Newton (x+3)5(x+3)^5. Tính tổng các hệ số của các số hạng chứa x4x^4 và x3x^3 trong khai triển của nhị thức đó.

Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm I(2;−1)I(2;-1) và đường thẳng Δ:3x−4y−20=0\Delta: 3x-4y-20=0. Tìm bán kính của đường tròn (C)(C) tâm II và tiếp xúc với đường thẳng Δ\Delta.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Một hộp đựng 5 bi đỏ và 4 bi xanh. Có bao nhiêu cách lấy 2 bi có đủ cả 2 màu?

    Câu 2

    0,5 điểm

    Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để khoảng cách từ điểm A(−1;2)A(-1;2) đến đường thẳng Δ:mx+y−m+4=0\Delta: mx+y-m+4=0 là bằng 252\sqrt{5}.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Cô giáo chủ nhiệm có bao nhiêu cách để chọn ra một đội gồm 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ để trực trường.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5.

          Câu 5

          0,5 điểm

          Cho F1,F2F_1, F_2 là hai tiêu điểm của elip (E):x225+y29=1(E): \frac{x^2}{25} + \frac{y^2}{9} = 1. Tìm các điểm MM thuộc (E)(E) biết rằng MF1MF_1 và MF2MF_2 vuông góc nhau.

            Câu 6

            0,5 điểm

            Trong mặt phẳng OxyOxy, tìm điểm MM trên đường thẳng Δ:{x=1+2ty=t,t∈R\Delta: \begin{cases} x=1+2t \\ y=t \end{cases}, t \in \mathbb{R}

            , sao cho độ dài đoạn OMOM là ngắn nhất.

              HẾT
              Đăng nhập để làm bài

              ToanExam AI