Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc NinhMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Số quy tròn của số 1345,253 đến hàng phần chục là

  1. A

    1345,3

  2. B

    1345,25

  3. C

    1345

  4. D

    1345,2

Câu 2

Cho 12 điểm phân biệt. Số vectơ khác vectơ-không và có điểm đầu, điểm cuối là hai trong 12 điểm đã cho là

  1. A

    C122\displaystyle C_{12}^2

  2. B

    12!\displaystyle 12!

  3. C

    A122\displaystyle A_{12}^2

  4. D

    36

Câu 3

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(2;3)A(2;3)B(3;1)B(3;1). Phương trình tổng quát của đường thẳng ABAB

  1. A

    2xy7=0\displaystyle 2x - y - 7 = 0

  2. B

    2x+y+7=0\displaystyle 2x + y + 7 = 0

  3. C

    2xy+7=0\displaystyle 2x - y + 7 = 0

  4. D

    2x+y7=0\displaystyle 2x + y - 7 = 0

Câu 4

Với kk, nn là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn knk \le n. Mệnh đề nào dưới đây là sai?

  1. A

    Cnk=Ankk!\displaystyle C_n^k = \dfrac{A_n^k}{k!}

  2. B

    Cnk=n!k!\displaystyle C_n^k = \dfrac{n!}{k!}

  3. C

    Cnk=AnkPk\displaystyle C_n^k = \dfrac{A_n^k}{P_k}

  4. D

    Cnk=n!k!(nk)!\displaystyle C_n^k = \dfrac{n!}{k!(n-k)!}

Câu 5

Mẫu số liệu cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ 164 159 170 166 163 168 170 158 162 Khoảng biến thiên RR của mẫu số liệu là:

  1. A

    R=10\displaystyle R = 10

  2. B

    R=12\displaystyle R = 12

  3. C

    R=11\displaystyle R = 11

  4. D

    R=9\displaystyle R = 9

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng Δ\Delta có phương trình: {x=1+2ty=3+5t\begin{cases} x = -1 + 2t \\ y = 3 + 5t \end{cases}

. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ\Delta

  1. A

    n=(3;1)\displaystyle \vec{n} = (3;-1)

  2. B

    n=(1;3)\displaystyle \vec{n} = (-1;3)

  3. C

    n=(2;5)\displaystyle \vec{n} = (2;5)

  4. D

    n=(5;2)\displaystyle \vec{n} = (5;-2)

Câu 7

Khai triển biểu thức (3x1)4(3x-1)^4 ta được kết quả là

  1. A

    27x3+27x2+9x+1\displaystyle 27x^3 + 27x^2 + 9x + 1

  2. B

    243x5+405x4+270x3+90x2+15x+1\displaystyle 243x^5 + 405x^4 + 270x^3 + 90x^2 + 15x + 1

  3. C

    81x4108x3+54x212x+1\displaystyle 81x^4 - 108x^3 + 54x^2 - 12x + 1

  4. D

    81x4+108x3+54x2+12x+1\displaystyle 81x^4 + 108x^3 + 54x^2 + 12x + 1

Câu 8

Một tổ có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra hai bạn để trực nhật. Hỏi giáo viên đó có bao nhiêu cách chọn sao cho có cả nam và nữ?

  1. A

    11

  2. B

    30

  3. C

    36

  4. D

    110

Câu 9

Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho A(3;1),B(1;4),C(5;3)A(-3;1), B(1;4), C(5;3). Tìm tọa độ điểm DD sao cho ABCDABCD là hình bình hành.

  1. A

    D(1;0)\displaystyle D(-1;0)

  2. B

    D(0;1)\displaystyle D(0;1)

  3. C

    D(1;0)\displaystyle D(1;0)

  4. D

    D(0;1)\displaystyle D(0;-1)

Câu 10

Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho A(2;3);B(4;7)A(2;-3); B(4;7). Tìm tọa độ trung điểm II của đoạn ABAB.

  1. A

    I(2;10)\displaystyle I(2;10)

  2. B

    I(8;21)\displaystyle I(8;-21)

  3. C

    I(6;4)\displaystyle I(6;4)

  4. D

    I(3;2)\displaystyle I(3;2)

Câu 11

Thời gian (đơn vị: phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến trên phần mềm ôn tập trực tuyến của 10 học sinh lần lượt là: 46 80 89 60 80 55 78 70 50 74. Trung vị của mẫu số liệu trên là

  1. A

    74

  2. B

    78

  3. C

    72

  4. D

    70

Câu 12

Cho vectơ a=(2;1),b=(3;4),c=(7;2)\vec{a}=(2;1),\vec{b}=(3;4),\vec{c}=(7;2). Khi đó c=ma+nb\vec{c}=m\vec{a}+n\vec{b}. Tổng m+nm+n bằng

  1. A

    5

  2. B

    3,8

  3. C

    3,8\displaystyle -3,8

  4. D

    5\displaystyle -5

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC biết A(3;4)A(3;-4), B(1;5)B(1;5), C(3;1)C(3;1). Khi đó

  1. a)

    Đường trung tuyến CICI của tam giác ABCABC có véc tơ pháp tuyến là (9;4)(9;-4)

  2. b)

    Độ dài của véc tơ AB+2AC\overrightarrow{AB}+2\overrightarrow{AC}365\sqrt{365}

  3. c)

    Tọa độ AB=(2;9)\overrightarrow{AB}=(-2;9)

  4. d)

    Đường thẳng (d)(d) đi qua AA và song song với BCBC có phương trình 2x+y+2=02x+y+2=0

Câu 2

Một hộp đựng 3 viên bi đỏ, 4 viên bi vàng và 5 viên bi xanh.

  1. a)

    Số cách chọn một viên bi bất kỳ là 12

  2. b)

    Số cách chọn 4 viên bi có đủ 3 màu và ít nhất 1 viên bi xanh là 270

  3. c)

    Số cách chọn 2 viên bi khác màu là 47

  4. d)

    Số cách chọn hai viên bi cùng màu là 12

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Để tham gia một giải chạy marathon 21km21km, thầy Gia đã lên kế hoạch tập luyện nghiêm ngặt trong suốt một năm. Đường thẳng Δ\Delta ở hình vẽ biểu thị quãng đường tập chạy của thầy mỗi ngày (đơn vị: kmkm) theo thời gian tập (đơn vị: tháng). (Ví dụ ở tháng 1, mỗi ngày thầy sẽ chạy 3km3km)

đồ thị đường thẳng Delta biểu thị quãng đường tập chạy theo thời gian
ảnh thầy Gia tham gia giải chạy marathon

Tính số kmkm mà thầy Gia sẽ phải chạy mỗi ngày ở tháng 12?

Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng với một hệ trục tọa độ OxyOxy cho trước (đơn vị đo: mét), một con robot di chuyển với vận tốc không đổi, theo chuyển động thẳng từ điểm A(8;12)A(8;12) đến điểm B(5;8)B(5;8) trong 5 phút thì va phải chướng ngại vật tại BB và lập tức quay đầu di chuyển theo hướng ngược lại. Nếu khi quay lại robot tăng vận tốc gấp 1,5 lần thì sau 8 phút tiếp theo robot sẽ ở vị trí điểm C(a;b)C(a;b). Tìm 5(ba)5(b-a)?

robot tại điểm A trên đoạn thẳng AB
Trả lời:

Câu 3

Hệ số của số hạng chứa x3x^3 trong khai triển (13x)5(1-3x)^5 là bao nhiêu

Trả lời:

Câu 4

Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Tính số cách để trong ba học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Khai triển nhị thức sau: H=(2x3y)5H = (2x-3y)^5

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABC, trên cạnh ABAB lấy 6 điểm phân biệt, trên cạnh BCBC lấy 7 điểm phân biệt, trên cạnh CACA lấy 10 điểm phân biệt. Chọn 3 điểm trong các điểm đã cho. Tính số cách chọn nếu biết

    1. 1)

      3 điểm vừa chọn thẳng hàng.

    2. 2)

      3 điểm vừa chọn tạo thành một tam giác.

    Câu 3

    1,5 điểm

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm 3 điểm A(1;1),B(0;2),C(4;3)A(1;1), B(0;2), C(4;3).

    1. 1)

      Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm AA và song song với BCBC.

    2. 2)

      Viết phương trình đường thẳng đi qua BB và song song với ACAC.

    3. 3)

      Tìm tọa độ điểm MM thuộc đoạn thẳng ACAC sao cho độ dài đoạn BMBM nhỏ nhất.

    HẾT
    Đăng nhập để thi thử

    ToanExam AI