Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng NaiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:4x+6y1=0d_1: 4x + 6y - 1 = 0d2:{x=2ty=1+3td_2: \begin{cases} x = 2t \\ y = 1 + 3t \end{cases}

  1. A

    trùng nhau

  2. B

    cắt nhau nhưng không vuông góc

  3. C

    vuông góc với nhau

  4. D

    song song với nhau

Câu 2

Số 2025 có tất cả bao nhiêu ước nguyên dương?

  1. A

    24

  2. B

    8

  3. C

    2

  4. D

    15

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm M(1;3)M(-1;3)N(3;2)N(3;-2). Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là sai?

  1. A

    MN=(4;5)\displaystyle \overrightarrow{MN} = (4;-5)

  2. B

    Trung điểm của MNMNI(1;12)I\left(1;\frac{1}{2}\right)

  3. C

    Tam giác OMNOMN là tam giác vuông

  4. D

    MN=41\displaystyle MN = \sqrt{41}

Câu 4

Biểu thức nào trong các biểu thức sau đây luôn nhận giá trị âm với mọi số thực xx?

  1. A

    x2+5x8\displaystyle -x^2 + 5x - 8

  2. B

    x2+3x+8\displaystyle x^2 + 3x + 8

  3. C

    x2+5x2\displaystyle -x^2 + 5x - 2

  4. D

    4x2+4x1\displaystyle -4x^2 + 4x - 1

Câu 5

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x2+x14<03x^2 + x - 14 < 0

  1. A

    Vô số

  2. B

    0

  3. C

    2

  4. D

    4

Câu 6

Cho các biểu thức sau đây:

f(x)=3x212,g(x)=3x2+5x4,h(x)=x2+2x3x.f(x) = \sqrt{3}x^2 - \frac{1}{2},\quad g(x) = \frac{3x^2 + 5x}{4},\quad h(x) = \frac{x^2 + 2x - 3}{x}.

Số tam thức bậc hai trong các biểu thức đã cho là

  1. A

    3

  2. B

    2

  3. C

    1

  4. D

    0

Câu 7

Anh Long có 5 cái quần tây và 8 cái áo sơ mi. Mỗi lần đi làm anh Long chọn 1 cái quần và 1 cái áo. Số cách để anh Long chọn được 1 bộ quần áo khi đi làm là

  1. A

    13

  2. B

    20

  3. C

    3

  4. D

    40

Câu 8

Giá trị nào trong các giá trị sau đây là nghiệm của phương trình x2x+2=5+3x\sqrt{x^2 - x + 2} = 5 + 3x?

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    x=53\displaystyle x = -\frac{5}{3}

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm M(1;1)M(1;1)N(2;4)N(2;4)

  1. A

    {x=1+ty=3+t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 3 + t \end{cases}

  2. B

    {x=ty=2+3t\displaystyle \begin{cases} x = t \\ y = -2 + 3t \end{cases}

  3. C

    {x=13ty=1+t\displaystyle \begin{cases} x = 1 - 3t \\ y = 1 + t \end{cases}

  4. D

    {x=1+ty=3t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 3t \end{cases}

Câu 10

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, biết đường thẳng Δ\Delta có một vectơ chỉ phương là u=(2;1)\vec{u} = (2;-1). Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ\Delta

  1. A

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1;2)

  2. B

    n=(4;2)\displaystyle \vec{n} = (4;-2)

  3. C

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (-1;2)

  4. D

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1;-2)

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(3;2)M(3; -2) và có một vectơ pháp tuyến n=(1;4)\vec{n} = (1; 4)

  1. A

    x+4y+5=0\displaystyle x + 4y + 5 = 0

  2. B

    3x2y+5=0\displaystyle 3x - 2y + 5 = 0

  3. C

    x+4y+11=0\displaystyle x + 4y + 11 = 0

  4. D

    x+4y11=0\displaystyle x + 4y - 11 = 0

Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC có các đỉnh A(3;2)A(-3; 2), B(4;1)B(4; -1)C(2;5)C(2; 5)

  1. A

    G(1;2)\displaystyle G(1; 2)

  2. B

    G(0;0)\displaystyle G(0; 0)

  3. C

    G(32;3)\displaystyle G\left(\dfrac{3}{2}; 3\right)

  4. D

    G(3;6)\displaystyle G(3; 6)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho tam thức bậc hai f(x)=3x24x7.f(x) = 3x^2 - 4x - 7.

Bảng xét dấu của f(x)f(x)

Bảng xét dấu: f(x) > 0 trên (−∞; −1); f(x) = 0 tại x = −1; f(x) < 0 trên (−1; 7/3); f(x) = 0 tại x = 7/3; f(x) > 0 trên (7/3; +∞).
  1. a)

    .

  2. b)

    Nghiệm của f(x)f(x)1-173\frac{7}{3}

  3. c)

    Bất phương trình f(x)0f(x) \le 0 có tập nghiệm là S=[1;73]S = \left[-1; \frac{7}{3}\right]

  4. d)

    Biểu thức g(x)=f(x)+2x5g(x) = f(x) + 2x - 5 luôn mang giá trị dương với mọi số thực xx

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;2),B(0;1),C(4;2).A(-1; 2), B(0; 1), C(4; -2).

  1. a)

    Nếu tứ giác ABCDABCD là hình bình hành thì D(5;3)D(5; -3)

  2. b)

    Diện tích của tam giác ABCABC bằng 12\frac{1}{2} (đơn vị diện tích)

  3. c)

    Ba điểm A,B,CA, B, C không thẳng hàng

  4. d)

    Góc BAC^\widehat{BAC} có số đo lớn hơn 99^{\circ}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:{x=5+ty=13t.d: \begin{cases} x = 5 + t \\ y = 1 - 3t \end{cases}.

Biết KK là điểm thuộc đường thẳng dd và có hoành độ bằng 7.7. Tìm tung độ của K.K.

Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng dd có phương trình x2y+4=0.x - 2y + 4 = 0. Tính diện tích của tam giác tạo bởi đường thẳng dd và hai trục tọa độ Ox,Oy.Ox, Oy.

Trả lời:

Câu 3

Từ các chữ số 1,2,4,6,7,91, 2, 4, 6, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số đôi một khác nhau?

Trả lời:

Câu 4

Một hoa văn trang trí có hình dạng một hình chữ nhật nội tiếp trong một hình tròn có đường kính bằng 1010 cm. Biết hình chữ nhật có chu vi bằng 2828 cm. Để làm nổi bật hoa văn, người ta sơn màu phần diện tích nằm bên trong hình tròn nhưng nằm ngoài hình chữ nhật (phần gạch chéo trong hình vẽ). Tính diện tích của phần được sơn đó theo đơn vị cm2^2 (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

hình tròn có hình chữ nhật nội tiếp với phần gạch chéo bên ngoài hình chữ nhật
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải phương trình sau: 2x2+3x+1=2x2x4.\sqrt{2x^2 + 3x + 1} = \sqrt{2x^2 - x - 4}.

    Câu 2

    2,0 điểm

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có đỉnh C(1;2).C(-1; -2). Biết đường trung tuyến kẻ từ AA và đường cao kẻ từ BB lần lượt có phương trình là 5x+y9=05x + y - 9 = 0x+3y5=0.x + 3y - 5 = 0.

    1. a)

      Viết phương trình đường thẳng ACAC và tìm tọa độ điểm A.A.

    2. b)

      Tìm tọa độ điểm B.B.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài