Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Trường THCS Thanh Am, Hà NộiMã đề T7-GHKI-101

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần 2. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

  1. A

    N\displaystyle \mathbb{N}

  2. B

    N\displaystyle \mathbb{N^*}

  3. C

    Q\displaystyle \mathbb{Q}

  4. D

    Z\displaystyle \mathbb{Z}

Câu 2

Số đối của 53\frac{-5}{3} là:

  1. A

    53\displaystyle \frac{5}{3}

  2. B

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  3. C

    35\displaystyle \frac{-3}{5}

  4. D

    53\displaystyle \frac{5}{-3}

Câu 3

Số nào sau đây là số hữu tỉ dương?

  1. A

    67\displaystyle \frac{6}{-7}

  2. B

    29\displaystyle \frac{-2}{-9}

  3. C

    98\displaystyle \frac{-9}{8}

  4. D

    0,25\displaystyle -0,25

Câu 4

Với x, y, z là ba số hữu tỉ bất kì, sau khi bỏ ngoặc ta được x(y+z)x-(y+z) bằng:

  1. A

    xy+z\displaystyle x-y+z

  2. B

    xyz\displaystyle x-y-z

  3. C

    x+yz\displaystyle x+y-z

  4. D

    x+y+z\displaystyle x+y+z

Câu 5

Các điểm C, D trên trục số biểu diễn những số hữu tỉ nào?

Trục số biểu diễn các điểm C, D
  1. A

    13;53\displaystyle -\frac{1}{3}; \frac{5}{3}

  2. B

    13;53\displaystyle -\frac{1}{3}; -\frac{5}{3}

  3. C

    23;53\displaystyle -\frac{2}{3}; -\frac{5}{3}

  4. D

    13;43\displaystyle -\frac{1}{3}; -\frac{4}{3}

Câu 6

Kết quả của phép tính (13)2\left(\frac{-1}{3}\right)^2 là:

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    9\displaystyle -9

  3. C

    19\displaystyle \frac{-1}{9}

  4. D

    19\displaystyle \frac{1}{9}

Câu 7

Số mặt của hình hộp chữ nhật là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 8

Góc BAC có số đo bằng bao nhiêu độ?

Hình vẽ hai đường thẳng BE và CD cắt nhau tại A với góc DAE bằng 60 độ
  1. A

    120o\displaystyle 120^o

  2. B

    65o\displaystyle 65^o

  3. C

    135o\displaystyle 135^o

  4. D

    60o\displaystyle 60^o

Phần 2. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

  1. a)

    27+0,5\frac{-2}{7}+0,5

  2. b)

    (13)3+27:(87)\left(\frac{1}{3}\right)^3+\frac{2}{7}:\left(\frac{-8}{7}\right)

  3. c)

    562,54162,5\frac{5}{6}\cdot 2,5-\frac{41}{6}\cdot 2,5

  4. d)

    (23)24(12+34)\left(\frac{-2}{3}\right)^2-4\cdot\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{4}\right)

Câu 2

2,0 điểm

Tìm số hữu tỉ xx biết:

  1. a)

    x+25=310x+\frac{2}{5}=\frac{-3}{10}

  2. b)

    154(x34)=76\frac{15}{4}-\left(x-\frac{3}{4}\right)=\frac{7}{6}

  3. c)

    x2916=0x^2-\frac{9}{16}=0

  4. d)

    (x23)(x+12)=0\left(x-\frac{2}{3}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)=0

Câu 3

1,0 điểm

Một đoàn học sinh gồm 25 học sinh đi dự thi học sinh giỏi 3 bộ môn toán, văn, ngoại ngữ và mỗi học sinh chỉ được tham gia thi một bộ môn. Biết số học sinh dự thi môn ngoại ngữ chiếm 15\frac{1}{5} tổng số học sinh. Số học sinh dự thi môn toán bằng 40%40\% tổng số học sinh.

  1. a)

    Tính số học sinh dự thi môn ngoại ngữ.

  2. b)

    Tính số học sinh dự thi môn văn.

Câu 4

2,5 điểm
  1. 1)

    Một cái lều ở trại hè có dạng lăng trụ đứng tam giác (các số liệu ghi ở hình vẽ)

    Hình vẽ lều trại hè dạng lăng trụ đứng tam giác với các số liệu 2m, 1,2m, 3,2m, 5m
    1. a)

      Tính diện tích xung quanh của lều.

    2. b)

      Tính thể tích của lều.

  2. 2)

    Cho hai góc kề bù xOyxOyyOzyOz. Biết xOy=120xOy=120^\circ.

    1. a)

      Tính số đo góc yOzyOz.

    2. b)

      Gọi tia OmOm là tia đối của tia OyOy, tia OnOn nằm trong xOyxOy sao cho xOn=30xOn=30^\circ. Hỏi mOnmOn là góc gì? Vì sao?

Câu 5

0,5 điểm

So sánh A với 12\frac{1}{2}, biết A=13+132+133+...+1399A=\frac{1}{3}+\frac{1}{3^2}+\frac{1}{3^3}+...+\frac{1}{3^{99}}

Học sinh không được dùng máy tính cầm tay.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài