Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2024 — Trường THCS Phúc Lợi, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần 2. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Tập hợp MM gồm các số tự nhiên không vượt quá 8. Cách viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử là:

  1. A

    M={1;2;3;4;5;6;7}\displaystyle M = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7\}

  2. B

    M={0;1;2;3;4;5;6;7}\displaystyle M = \{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7\}

  3. C

    M={1;2;3;4;5;6;7;8}\displaystyle M = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}

  4. D

    M={0;1;2;3;4;5;6;7;8}\displaystyle M = \{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}

Câu 2

Số La Mã XVIIXVII có giá trị là

  1. A

    15

  2. B

    14

  3. C

    16

  4. D

    17

Câu 3

Số nào sau đây là số nguyên tố?

  1. A

    1

  2. B

    17

  3. C

    25

  4. D

    9

Câu 4

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

  1. A

    Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

  2. B

    Số 3 là số nguyên tố nhỏ nhất

  3. C

    Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

  4. D

    Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

Câu 5

Cho các hình vẽ sau.

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

Hình tam giác đều là

  1. A

    hình 1

  2. B

    hình 2

  3. C

    hình 3

  4. D

    hình 4

Câu 6

Số 65 có một ước là

  1. A

    7

  2. B

    8

  3. C

    9

  4. D

    5

Câu 7

Viết số 42 067 dưới dạng cấu tạo thập phân của số tự nhiên, ta được

  1. A

    42067=4.10000+2.1000+6.10+7\displaystyle 42 067 = 4.10 000 + 2.1000 + 6.10 + 7

  2. B

    42067=4.1000+2.100+6.10+7\displaystyle 42 067 = 4.1000 + 2.100 + 6.10 + 7

  3. C

    42067=4.10000+2.1000+6.100+7\displaystyle 42 067 = 4.10 000 + 2.1000 + 6.100 + 7

  4. D

    42067=4.10000+2.100+6.10+7\displaystyle 42 067 = 4.10 000 + 2.100 + 6.10 + 7

Câu 8

Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài aa, chiều rộng bb

  1. A

    S=ab:2\displaystyle S = ab : 2

  2. B

    S=a+b\displaystyle S = a + b

  3. C

    S=ab\displaystyle S = ab

  4. D

    S=2.(a+b)\displaystyle S = 2.(a + b)

Phần 2. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Tính giá trị của biểu thức

  1. 1)

    123+454+77+146+75123 + 454 + 77 + 146 + 75

  2. 2)

    2.6.75+3.17.4+12.82.6.75 + 3.17.4 + 12.8

  3. 3)

    4.3275:524.3^2 - 75 : 5^2

  4. 4)

    300:{180[34+(153)2]}300 : \left\{180 - \left[34 + (15 - 3)^2\right]\right\}

Câu 2

2,0 điểm

Tìm số tự nhiên xx biết

  1. 1)

    25+x=5725 + x = 57

  2. 2)

    81(33+x)=2881 - (33 + x) = 28

  3. 3)

    3x+27=453x + 27 = 45

  4. 4)

    (19x+2.52):14=(138)242(19x + 2.5^2) : 14 = (13 - 8)^2 - 4^2

Câu 3

1,0 điểm

Bạn Nam có 24 cây bút chì màu, bạn muốn xếp chúng vào các hộp nhỏ sao cho số bút mỗi hộp bằng nhau và mỗi hộp có nhiều hơn 2 bút. Hỏi Nam có thể dùng nhiều nhất bao nhiêu cái hộp?

    Câu 4

    2,0 điểm

    Một cái sân có dạng hình chữ nhật với chiều dài 9m9m và chiều rộng 4m4m. Người ta để một phần của sân để trồng hoa (phần sẫm màu), phần còn lại lát gạch.

    Sơ đồ sân hình chữ nhật chiều dài 9m, chiều rộng 4m với phần trồng hoa sẫm màu rộng 1m
    1. 1)

      Tính diện tích phần sân trồng hoa?

    2. 2)

      Nếu lát phần sân còn lại bằng những viên gạch hình vuông cạnh 50cm50cm thì cần bao nhiêu viên gạch?

    Câu 5

    1,0 điểm

    Cho A=31+32+33+...+329+330A = 3^1 + 3^2 + 3^3 + ... + 3^{29} + 3^{30}. Chứng minh rằng A13A \vdots 13.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài