Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Nội Duệ, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Tập hợp PP bao gồm các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 10 là

  1. A

    P={4;5;6;7;8;9;10}\displaystyle P = \{4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\}

  2. B

    P={4;5;6;7;8;9}\displaystyle P = \{4; 5; 6; 7; 8; 9\}

  3. C

    P={5;6;7;8}\displaystyle P = \{5; 6; 7; 8\}

  4. D

    P={5;6;7;8;9}\displaystyle P = \{5; 6; 7; 8; 9\}

Câu 2

Chữ số 4 trong số 14.325 có giá trị là

  1. A

    400

  2. B

    4.000

  3. C

    40

  4. D

    4

Câu 3

Cho tập hợp A={xN3<x<10}A = \{x \in \mathbb{N} \mid 3 < x < 10\}. Số nào thuộc tập hợp AA?

  1. A

    3

  2. B

    5

  3. C

    10

  4. D

    11

Câu 4

Số nào là bội của 4?

  1. A

    14

  2. B

    22

  3. C

    18

  4. D

    20

Câu 5

Tính giá trị của biểu thức: 502.4250 - 2.4^2

  1. A

    12

  2. B

    20

  3. C

    16

  4. D

    18

Câu 6

Kết quả của phép tính 47.434^7.4^3

  1. A

    410\displaystyle 4^{10}

  2. B

    1610\displaystyle 16^{10}

  3. C

    421\displaystyle 4^{21}

  4. D

    44\displaystyle 4^4

Câu 7

Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là

  1. A

    {}()[]\displaystyle \{\} \to () \to []

  2. B

    {}[]()\displaystyle \{\} \to [] \to ()

  3. C

    [](){}\displaystyle [] \to () \to \{\}

  4. D

    ()[]{}\displaystyle () \to [] \to \{\}

Câu 8

Trong các số sau, số nào chia hết cho 5?

  1. A

    102

  2. B

    46

  3. C

    225

  4. D

    81

Câu 9

Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?

  1. A

    8

  2. B

    6

  3. C

    1

  4. D

    2

Câu 10

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

  1. A

    5

  2. B

    3

  3. C

    7

  4. D

    8

Câu 11

Tập hợp tất cả các số tự nhiên là bội của 5 và không lớn hơn 20 là

  1. A

    {0;5;10;15;20}\displaystyle \{0; 5; 10; 15; 20\}

  2. B

    {5;10;15;20}\displaystyle \{5; 10; 15; 20\}

  3. C

    {0;10;15}\displaystyle \{0; 10; 15\}

  4. D

    {0;5;10;15}\displaystyle \{0; 5; 10; 15\}

Câu 12

Trong các số tự nhiên sau, số chia hết cho cả ba số 2; 3; 5 là

  1. A

    100

  2. B

    300

  3. C

    105

  4. D

    252

Câu 13

Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố. Cách viết nào sau đây là đúng?

  1. A

    22.3\displaystyle 2^2.3

  2. B

    22.3.5\displaystyle 2^2.3.5

  3. C

    22.5\displaystyle 2^2.5

  4. D

    22.32\displaystyle 2^2.3^2

Câu 14

Lan có 25 quyển sách, Mai có số sách nhiều gấp 3 lần Lan. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển sách?

  1. A

    75

  2. B

    100

  3. C

    125

  4. D

    80

Câu 15

Một đội trồng cây có 12 người, mỗi người trồng 8 cây. Cả đội trồng được bao nhiêu cây?

  1. A

    80 cây

  2. B

    90 cây

  3. C

    96 cây

  4. D

    100 cây

Câu 16

Một lớp học có 24 bộ bàn ghế, mỗi bộ bàn ghế có thể xếp tối đa cho 2 học sinh ngồi. Hỏi lớp đó có thể xếp nhiều nhất bao nhiêu học sinh?

  1. A

    42

  2. B

    44

  3. C

    46

  4. D

    48

Câu 17

Khẳng định nào sau đây không là yếu tố cơ bản của hình thang cân?

  1. A

    Hai đường chéo bằng nhau

  2. B

    Hai cạnh bên bằng nhau

  3. C

    Hai góc kề một đáy bằng nhau

  4. D

    Hai cạnh bên song song với nhau

Câu 18

Trong các tứ giác sau, hình có 4 cạnh bằng nhau là

  1. A

    Hình bình hành

  2. B

    Hình thoi

  3. C

    Hình chữ nhật

  4. D

    Hình thang cân

Câu 19

Công thức tính chu vi hình vuông có cạnh là aa là:

  1. A

    a2\displaystyle a^2

  2. B

    4a\displaystyle 4a

  3. C

    2a\displaystyle 2a

  4. D

    2a2\displaystyle 2a^2

Câu 20

Một tấm gương hình vuông có diện tích 100 cm2100 \text{ cm}^2. Tính chu vi của tấm gương đó.

  1. A

    20 cm\displaystyle 20 \text{ cm}

  2. B

    30 cm\displaystyle 30 \text{ cm}

  3. C

    40 cm\displaystyle 40 \text{ cm}

  4. D

    50 cm\displaystyle 50 \text{ cm}

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

  1. a)

    25.26+25.7425.26 + 25.74

  2. b)

    4.3232:234.3^2 - 32:2^3

  3. c)

    26060.[50(1710)2]260 - 60.[50 - (17 - 10)^2]

Câu 2

1,0 điểm

Tìm xx biết:

  1. a)

    x+15=55x + 15 = 55

  2. b)

    3+2x=35:333 + 2x = 3^5:3^3

Câu 3

1,5 điểm
  1. a)

    Vẽ hình chữ nhật ABCDABCD có một cạnh bằng 5 cm5 \text{ cm}, một cạnh bằng 3 cm3 \text{ cm}.

  2. b)

    Tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật ABCDABCD.

Câu 4

1,0 điểm

Có 12 quả cam, 18 quả xoài và 30 quả táo. Mẹ muốn An chia đều mỗi loại quả đó vào các túi quà sao cho mỗi túi đều có cả cam, xoài và táo. Hỏi An có thể chia được nhiều nhất mấy túi quà? Khi đó mỗi túi quà có bao nhiêu quả mỗi loại?

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài