Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Khe Sanh, Quảng TrịMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Cách viết đúng tập hợp AA gồm các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4 là:

  1. A

    A={1;2;3;4}A = \{1; 2; 3; 4\};

  2. B

    A={0;1;2;3;4}A = \{0; 1; 2; 3; 4\};

  3. C

    A={xxN,x<4}A = \{x \mid x \in \mathbb{N}, x < 4\};

  4. D

    A={0,1,2,3,4}\displaystyle A = \{0,1,2,3,4\}

Câu 2

Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 được viết dưới dạng liệt kê là:

  1. A

    M={4;5;6;7;8;9}\displaystyle M = \{4; 5; 6; 7; 8; 9\}

  2. B

    M={4;5;6;7;8}\displaystyle M = \{4; 5; 6; 7; 8\}

  3. C

    M={4;5;6;7}\displaystyle M = \{4; 5; 6; 7\}

  4. D

    M={3;4;5;6;7;8}\displaystyle M = \{3; 4; 5; 6; 7; 8\}

Câu 3

Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa thì thực hiện phép tính đúng là:

  1. A

    Lũy thừa \rightarrow Nhân và chia \rightarrow Cộng và trừ

  2. B

    Nhân và chia \rightarrow Lũy thừa \rightarrow Cộng và trừ

  3. C

    Cộng và trừ \rightarrow Nhân và chia \rightarrow Lũy thừa

  4. D

    Lũy thừa \rightarrow Cộng và trừ \rightarrow Nhân và chia

Câu 4

Kết quả của phép tính: 20:5420:5 \cdot 4 là:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 5

Kết quả của phép tính: 10:(2+3)110:(2+3)-1

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2,5\displaystyle 2,5

  4. D

    49\displaystyle 49

Câu 6

Kết quả của phép tính: 2+2522+2 \cdot 5^{2}

  1. A

    100\displaystyle 100

  2. B

    102\displaystyle 102

  3. C

    52\displaystyle 52

  4. D

    22\displaystyle 22

Câu 7

Trong các số sau, số nào là ước của 27.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    54\displaystyle 54

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

  1. A

    2;3;5;7\displaystyle 2; 3; 5; 7

  2. B

    2;3;5;7;9\displaystyle 2; 3; 5; 7; 9

  3. C

    2;4;5;7\displaystyle 2; 4; 5; 7

  4. D

    1;2;3;5;7\displaystyle 1; 2; 3; 5; 7

Câu 9

Trong các số sau, số nào là hợp số

  1. A

    31\displaystyle 31

  2. B

    29\displaystyle 29

  3. C

    37\displaystyle 37

  4. D

    33\displaystyle 33

Câu 10

Thương q và số dư r trong phép chia a=713a = 713 cho b=51b = 51 là:

  1. A

    q=14;r=0\displaystyle q = 14; r = 0

  2. B

    q=13;r=50\displaystyle q = 13; r = 50

  3. C

    q=50;r=13\displaystyle q = 50; r = 13

  4. D

    q=14;r=1\displaystyle q = 14; r = 1

Câu 11

Tập hợp tất cả các ước của 16 là:

  1. A

    {1;2;4;8;16}\displaystyle \{1; 2; 4; 8; 16\}

  2. B

    {0;2;4;6;8}\displaystyle \{0; 2; 4; 6; 8\}

  3. C

    {0;1;2;4;8;16}\displaystyle \{0; 1; 2; 4; 8; 16\}

  4. D

    {0;16;32}\displaystyle \{0; 16; 32\}

Câu 12

Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là:

  1. A

    N\displaystyle N

  2. B

    N\displaystyle N^*

  3. C

    Z\displaystyle Z

  4. D

    {N}\displaystyle \{N\}

Câu 13

Số đối của 234 là

  1. A

    234\displaystyle 234

  2. B

    234\displaystyle -234

  3. C

    432\displaystyle 432

  4. D

    (234)\displaystyle -(-234)

Câu 14

Phân số ab\frac{a}{b} được gọi là phân số tối giản khi:

  1. A

    ƯCLN(a,b)=1\displaystyle \text{ƯCLN}(a,b)=1

  2. B

    ƯC(a,b)=1\displaystyle \text{ƯC}(a,b)=1

  3. C

    ƯCLN(a,b)1\displaystyle \text{ƯCLN}(a,b) \neq 1

  4. D

    ƯCLN(a,b)=2\displaystyle \text{ƯCLN}(a,b)=2

Câu 15

Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức (xy)+(cd)-(x - y) + (c - d) ta được

  1. A

    xycd\displaystyle x - y - c - d

  2. B

    x+y+cd\displaystyle -x + y + c - d

  3. C

    xy+c+d\displaystyle -x - y + c + d

  4. D

    x+yc+d\displaystyle x + y - c + d

Câu 16

Tìm số nguyên xx biết 5+x=17-5 + x = 17

  1. A

    12

  2. B

    -12

  3. C

    22

  4. D

    -22

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 17

0,5 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng một luỹ thừa:

  1. a)

    75.77^5.7

  2. b)

    68:626^8 : 6^2

Câu 18

1,5 điểm
  1. a)

    Viết các số La Mã biểu diễn các số: 25; 6

  2. b)

    Chuyển số La Mã sau về các số trong hệ thập phân: XIX; IV

  3. c)

    Biểu diễn các số 3 801 và 25 179 thành tổng giá trị các chữ số của nó.

Câu 19

0,5 điểm

Tìm chữ số x biết: 24x\overline{24x} chia hết cho 3 mà không chia hết cho 5

    Câu 20

    1,0 điểm
    1. a)

      Biểu diễn các số nguyên sau trên trục số nằm ngang: 6;1;1;5-6; -1; 1; 5

    2. b)

      Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 15;+21;0;200;16-15; +21; 0; -200; 16

    Câu 21

    0,5 điểm

    Tìm BCNN(35;40;45)

      Câu 22

      1,0 điểm
      1. a)

        Tính hợp lý 27.137+62.27+2727.137 + 62.27 + 27

      2. b)

        Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (183429+97)(83+7143)(183 - 429 + 97) - (83 + 71 - 43)

      Câu 23

      1,0 điểm

      Sau lũ lụt, một trường THCS ở miền Bắc đã nhận được sự ủng hộ như sau: 1 560 gói mì tôm, 1 200 chai nước uống, 900 quyển vở. Nhà trường muốn chuẩn bị các phần quà giống nhau để trao cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn trong vùng lũ. Mỗi phần quà gồm: 6 gói mì, 4 chai nước và 5 quyển vở. Hỏi:

      1. a)

        Nhà trường có thể chuẩn bị được nhiều nhất bao nhiêu phần quà?

      2. b)

        Sau khi chuẩn bị số phần quà nhiều nhất đó, còn thừa lại bao nhiêu gói mì, chai nước và quyển vở?

      3. c)

        Biết rằng mỗi phần quà trị giá 52 000 đồng, hãy tính tổng số tiền tương ứng với số phần quà đã chuẩn bị được.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài