Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường PTDTBT THCS Đinh Ruối, Gia LaiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho tập hợp M={1;2;4}M = \{1; 2; 4\}, khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    2M\displaystyle 2 \notin M

  2. B

    4M\displaystyle 4 \in M

  3. C

    0M\displaystyle 0 \in M

  4. D

    4M\displaystyle 4 \notin M

Câu 2

Lũy thừa 525^{2} có kết quả đúng là:

  1. A

    10

  2. B

    5

  3. C

    2

  4. D

    25

Câu 3

Với a,m,na, m, n là các số tự nhiên, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    aman=am+n(a0)\displaystyle a^{m} \cdot a^{n} = a^{m+n} (a \neq 0)

  2. B

    am:an=am+n(a0)\displaystyle a^{m} : a^{n} = a^{m+n} (a \neq 0)

  3. C

    aman=am.n(a0)\displaystyle a^{m} \cdot a^{n} = a^{m.n} (a \neq 0)

  4. D

    am:an=mn(a0)\displaystyle a^{m} : a^{n} = m - n (a \neq 0)

Câu 4

Kết quả của phép tính: 1252512 \cdot 5 - 2 \cdot 5 là:

  1. A

    60

  2. B

    10

  3. C

    50

  4. D

    500

Câu 5

Kết quả của phép tính 43424^{3} \cdot 4^{2} viết dưới dạng lũy thừa là:

  1. A

    45\displaystyle 4^{5}

  2. B

    42\displaystyle 4^{2}

  3. C

    46\displaystyle 4^{6}

  4. D

    162\displaystyle 16^{2}

Câu 6

Số tự nhiên nào sau đây chia cho 3 dư 1?

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 7

Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?

  1. A

    4

  2. B

    15

  3. C

    7

  4. D

    9

Câu 8

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 9?

  1. A

    216

  2. B

    359

  3. C

    439

  4. D

    350

Câu 9

Số tự nhiên nào sau đây là ước của 8?

  1. A

    5

  2. B

    6

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 10

Số tự nhiên nào sau đây là bội của 2

Hình chữ nhật với hai đường chéo cắt nhau
  1. A

    15

  2. B

    54

  3. C

    1

  4. D

    1965

Câu 11

Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng giống hình:

Chiếc đồng hồ gỗ hình lục giác đều
  1. A

    Tam giác

  2. B

    Hình bình hành

  3. C

    Hình thoi

  4. D

    Lục giác đều

Câu 12

Hình nào là hình vuông?

  1. A

    Hình có bốn góc bằng nhau

  2. B

    Hình có bốn cạnh bằng nhau

  3. C

    Hình có bốn góc bằng nhau và bốn cạnh bằng nhau

  4. D

    Hình có hai đường chéo bằng nhau

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Kết quả của phép tính 75.727^5.7^2

  1. a)

    757^5

  2. b)

    777^7

  3. c)

    7107^{10}

  4. d)

    49749^7

Câu 2

  1. a)

    2 không phải là số nguyên tố

  2. b)

    2 là số nguyên tố

  3. c)

    Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ

  4. d)

    2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn1,0 điểm

Câu 1

Hình vuông có cạnh bằng 5 cm

a) chu vi hình vuông bằng.................

b) Diện tích hình vuông bằng....................................

Trả lời:

Câu 2

Hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3cm và 5cm

a) Chu vi hình chữ nhật đó bằng....................

b) Diện tích hình chữ nhật đó bằng....................

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính giá trị của biểu thức (Tính nhanh nếu có thể).

  1. a)

    27.36+27.6427.36 + 27.64

  2. b)

    {54[50:2(322.4)]}\left\{54 - \left[50:2 - \left(3^2 - 2.4\right)\right]\right\}

Câu 2

1,0 điểm

Tìm số tự nhiên x biết.

  1. a)

    x+5=10x + 5 = 10

  2. b)

    5.(x+2)=805.(x + 2) = 80

Câu 3

1,0 điểm

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài là 20 m và chiều rộng bằng 14\dfrac{1}{4} chiều dài. Người ta lát nền bằng những viên gạch hình vuông cạnh 0,4 m.

  1. a)

    Tính diện tích nền nhà.

  2. b)

    Tính số viên gạch cần dùng để lát nền nhà đó (Coi diện tích khe giữa các viên gạch không đáng kể)

HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI