Đề minh họa giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Nghĩa Tân, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Cho tập hợp M={xNx6}M = \{x \in \mathbb{N}^* \mid x \leq 6\}. Viết tập hợp MM theo cách liệt kê là:

  1. A

    M={0;1;2;3;4;5}\displaystyle M = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}

  2. B

    M={0;1;2;3;4;5;6}\displaystyle M = \{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6\}

  3. C

    M={1;2;3;4;5}\displaystyle M = \{1; 2; 3; 4; 5\}

  4. D

    M={1;2;3;4;5;6}\displaystyle M = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}

Câu 2

Thứ tự các phép tính trong một biểu thức có dấu ngoặc là:

  1. A

    (){}[]\displaystyle () \to \{\} \to []

  2. B

    ()[]{}\displaystyle () \to [] \to \{\}

  3. C

    {}()[]\displaystyle \{\} \to () \to []

  4. D

    {}[]()\displaystyle \{\} \to [] \to ()

Câu 3

Chữ số thích hợp ở dấu * để số 37\overline{3*7} chia hết cho 99 là:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 4

Số nào trong các số sau đây là bội của 66?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 5

Cho tam giác đều ABCABC có cạnh AC=8cmAC = 8cm. Khi đó cạnh ABAB có độ dài là

  1. A

    8m\displaystyle 8m

  2. B

    8cm\displaystyle 8cm

  3. C

    16cm\displaystyle 16cm

  4. D

    4cm\displaystyle 4cm

Câu 6

Chọn khẳng định đúng?

  1. A

    Hình có 66 đỉnh là hình lục giác đều

  2. B

    Hình có 66 góc là hình lục giác đều

  3. C

    Hình có 66 cạnh là hình lục giác đều

  4. D

    Hình lục giác đều có 66 cạnh

Câu 7

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về hình chữ nhật?

  1. A

    Bốn cạnh bằng nhau

  2. B

    Bốn góc đều là góc vuông

  3. C

    Các cạnh đối song song

  4. D

    Hai đường chéo bằng nhau

Câu 8

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 8cm8cm10cm10cm. Diện tích của hình thoi đó là

  1. A

    40cm2\displaystyle 40cm^2

  2. B

    80cm2\displaystyle 80cm^2

  3. C

    10cm2\displaystyle 10cm^2

  4. D

    28cm2\displaystyle 28cm^2

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Tính hợp lý nếu có thể

  1. a)

    8414:2+184 - 14 : 2 + 1;

  2. b)

    3262[250(2515)2]3^2 \cdot 6^2 - [250 - (25 - 15)^2];

  3. c)

    2529+4775+2524475025 \cdot 29 + 47 \cdot 75 + 25 \cdot 24 - 47 \cdot 50.

Câu 2

1,5 điểm

Tìm số tự nhiên xx, biết

  1. a)

    x27=18x - 27 = 18;

  2. b)

    15021(3x11)=3150 - 21 \cdot (3x - 11) = 3;

  3. c)

    5x+124=1015^{x+1} - 24 = 101.

Câu 3

2,0 điểm
  1. a)

    Cửa hàng A mỗi ngày bán được 7070 cốc trà sữa, mỗi cốc có giá 2525 nghìn đồng. Cửa hàng B mỗi ngày bán hơn cửa hàng A là 1515 cốc nhưng giá bán mỗi cốc trà sữa là 2222 nghìn đồng. Tính tổng số tiền cả hai cửa hàng bán được trong một ngày.

  2. b)

    Một lớp có 3636 học sinh. Để thực hiện dự án học tập, cô giáo muốn chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn trong mỗi nhóm bằng nhau và bằng một số lớn hơn 33. Hỏi cô giáo có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm và ít nhất bao nhiêu nhóm biết rằng cả lớp không cùng thuộc 11 nhóm.

Câu 4

2,0 điểm
  1. 1)

    Cho hình chữ nhật có chu vi bằng 40m40\,m, chiều dài bằng 12m12\,m.

    hình chữ nhật
    1. a)

      Tính chiều rộng hình chữ nhật;

    2. b)

      Tính diện tích của hình chữ nhật.

  2. 2)

    Bác Hòa trồng rau trên một thửa ruộng hình vuông có cạnh 30m30\,m.

    vườn rau của bác Hòa
    1. a)

      Tính độ dài của hàng rào bao quanh vườn rau;

    2. b)

      Biết cứ mỗi mét vuông thu hoạch được 3kg3\,kg rau, mỗi kg bán được với giá 77 nghìn đồng. Tính số tiền mà bác Hòa thu được khi thu hoạch vườn rau.

Câu 5

1,0 điểm
  1. a)

    Tìm số tự nhiên nn biết 4n+384n + 38 chia hết cho 2n+12n + 1.

  2. b)

    Năm sinh của một cầu thủ bóng đá là 19ab\overline{19ab}. Tính đến năm 20212021, tuổi của cầu thủ này đúng bằng tổng các chữ số của năm sinh. Hỏi năm nay cầu thủ đó bao nhiêu tuổi?

HẾT
Đăng nhập để thi thử

ToanExam AI